Thứ sáu 15-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
469
Tổng số lượt truy cập
8786064
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23

 

TỔNG HỢPTÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23

(Từ ngày 05/06/2017đến ngày 11/06/2017)

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

1.Côngsuất  sản lượng trong tuần 23

          a. Công suất sản lượng Hệ thống .

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL nhận HT

1657,3(5/6)

1326,5(11/6)

102(5/6)

35,9

10323,8

217077,7

SSHT 22/21

0%

-7%

-5%

0%

-4%

 

b. Công suất sản lượng thủyđiện.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

974,7( 10/6)

328,7(6/6)

70,6(10/6)

1,3(6/6)

4500,8

75614

SS TĐ 22/21

104%

251%

12%

0%

62%

 

 

1.Thông số vận hành Hệthống:

a)Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

49

23

3.1

1.4

3

1

-0.2

-0.8

0.98

0.85

 

374

42

8

3.8

-1.6

3

-2

0.1

-0.4

1.00

-0.99

 1

376

89

29

5.8

1.9

6

2

0.9

0

1.00

0.98

 

472

48

14

1

2

8

0.2

0

1.00

0.97

 

474

119

53

 

 

5

2

0.7

-0.1

1.00

0.98

 

476

70

21

 

 

3

1

0.4

0

1.00

0.90

 

478

119

40

 

 

4

1

1

0

1.00

0.95

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

15

3

 

 

0.9

0.1

0.4

0

0.98

0.89

 

373

124

56

 

 

7.9

3.4

2

0.7

0.96

0.96

 

374

84

36

 

 

5.4

2.2

1.8

0.3

0.99

0.93

 2

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

 

382

66

34

 

 

3.7

0.1

0.9

0.3

0.99

0.95

 

476

12

4

 

 

0.4

0.1

0.1

0

1

0.89

 

473

5

2

0

0

1

0

0

0

0

0

3

E17.3

371

60

4

 

 

3.4

-3.8

0.6

-0.99

1

-0.99

377

52

28

 

 

3.1

1.5

0.8

0.3

0.98

0.9

379

0

0

 

 

0

0

0

0

0.87

0.45

381

0

0

 

 

0

0

0

0

0.2

0.04

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371

38

0

0.7

-2.4

2

-0.4

0

-0.9

0.87

-0.96

4

E17.4

373

40

13

 

 

2.5

0.9

0.2

-0.2

1

0

 

 

375

84

23

5.4

1.4

6.3

2.1

1

-0.3

0.99

0.96

 

 

E17.5

 

 

371

19

8

 

 

0

0

0

0

0

0

5

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

80

20

0

0

7

0

0

0

0

0

 

375

107

47

 

 

0

0

0

0

0

0

6

 

E17.30

 

371

31

12

 

 

1.9

0.6

0

-0.6

1

0.88

373

51

19

3.2

-3

3.9

1.7

0.4

-0.2

1

-0.99

375

56

23

 

 

3.6

1.4

0.7

0.1

1

0.96

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T. Làng 2

1180

62

1.00

909

77

0.99

359

-75

0.97

374/63 P.Khoa

842

-256

0.95

684

-140

0.97

539

-79

0.95

374/4 C. Khoa

-4572

-145

1.00

-9

-195

0.98

-1533

-383

0.97

376/187 Tà Làng 1

3427

-299

0.99

3124

-156

0.99

1353

160

0.99

372/92 C. Ve

666

-59

0.99

510

-64

0.99

212

-95

0.91

 

E17.2 Sơn La

 

 

382/29 NBMS

2640

-790

0.95

2684

-702

0.96

2076

-708

0.92

2

378/175 N.Luông

1929

72

0.99

1691

136

0.99

683

105

0.98

374/80  Đèo Sơn La

758

13

1.00

479

22

1.00

207

-7

1.00

382/52 B.Áng

931

34

1.00

527

80

0.98

186

-33

0.97

3

E17.3 Mường

 

377/33 Hua Nà

1359

341

0.97

1121

260

0.97

643

167

0.96

371/123 B. Pàn

1627

-57

1.00

1326

-38

0.99

612

1

1.00

E17.4 Thuận Châu

371/9 B. Búng

126

-33

0.96

72

-39

0.87

43

-28

0.83

373/142 P.Lao

1284

198

0.98

630

14

0.99

401

41

0.99

375/64 B.Nhất

313

-25

0.99

222

-8

1.00

65

-36

0.87

4

E17.5 Phù Yên

373/172 C. Đa

1029

-148

0.99

419

-120

0.96

473

-201

0.91

375/222 Nà Xe

1110

-211

0.98

701

-244

0.94

462

-120

0.96

373/8 T. Khu 2

328

104

0.95

196

147

0.79

85

204

0.38

375/102 TT Phù Yên

2066

-347

0.98

1995

-247

0.99

806

-242

0.95

5

E17.30 Sông Mã

371/67 H.Khăng

523

-147

0.89

288

-238

0.77

123

-229

0.47

373/2 P.Đồn

1058

161

0.98

638

203

0.95

289

222

0.79

373/108 Nà Nghịu

101

-4

0.97

-494

-31

0.99

-1220

-212

0.98

375/152 B.Nhạp

2441

317

0.99

1627

241

0.98

785

98

0.99

373/206 N.Ty

518

128

0.97

320

134

0.92

124

180

0.56

371/22 Sổm Pói

510

-86

0.98

302

-102

0.93

123

-147

0.64

371/159 B.Bánh

87

-96

0.67

43

-97

0.41

27

-99

0.26

 

          Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kiết nối MCphân đoạn: Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 44 MC;

- Chưa kếtnối 11 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 23

a.Tình hìnhcắt điện trong tuần theo KH đăng ký là 7 lần:   

* ĐL ThànhPhố: 4  lần ngày 10,11/6

          + Cắt điện đ/d PĐ 374 TG 2/9 -:-VT tách lèo 51/45, thi công  đ/d 22KVgiao chéo các VT 51/28/4-51/28/5, VT 51/33-51/34; Di chuyển tuyến đ/d VT51/33-51/37.

          + Cắtđiện đ/d PĐ 476/181 Hoa Ban từ VT tác lèo 190/10 - TC 471/1 Tiểu Khu 1, LắpCDPT đ/d tại VT 190/34, di chuyển tuyến đ/d VT 190/18; đấu nối đ/d VT 190/35cấu điện  TBA Mì Mầu.

          + Cắtđiện đ/d 471 E17.2 từ CDPT 471-7 Sân VĐ 3.2(RMU QT) - CDPT 171-7/112 TT ThểThao; Cắt điện đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/132/1 NT Xe Khách - CDPT 471-7/112TT Thể Thao, tách đầu cáp VT CDPT 471-7/111 TT Thể Thao & VT 111/1 - TBA MìMầu PV thay cáp mới.

          + Cắtđiện đ/d PĐ 374 TG 2/9Từ VT tách lèo 51/34 -:- VT tách lèo 51/45, Di chuyểntuyến đ/d VT 51/35-51/44 PV giải phóng MB.

* ĐL PhùYên( TVHBY):  1 lần ngày 11/6

          + Cắt điện CDPT 373-7/254 BảnKhoa -:- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn, Câu đấu đ/d VT 257 cấp điện TBA Phai Hụa mớiXD (TĐC).

          +* ĐL Sốp Cộp: 1 lần ngày 11/6

          + Cắtđiện PĐ 371/5 Bản Khá Từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá -TBA Ngàm Trạng, Câu đấu đ/dmạch vòng VT 203/52/151(đ/d 373) vào đ/d 371.

* ĐL SôngMã: 1 lần ngày 11/6

          + Cắt điện PĐ 373/1 Bản Nấu- NàTầu, câu đấu mạch vòng Sông Mã Sốp Cộp tại VT 203/52/122

          b. Tình hình cắt điện ĐX trong tuần: 04 lần

          - ĐL Sông Mã:01 lần ( ngày 09/06)

          + Cắt điện PĐ 373/4 Bang Búng để thay sứ bị vỡ nguy cớgây sự cố VT41/71

          - ĐL Mai Sơn: 01 lần ( ngày 10/6)

          + Cắt DCL378-7/129/1 Tăng Áp 1 để thay sứ đỡ đầu TBA Xăng Dầu

          - ĐL Thuận Châu: 01 lần( ngày 5/6)

          + Cắt điệnPĐ 371/6 Phiêng Bủng từ sau CDPT 371-7/101/33 Bản Sang, để chặt cây cao su VT101/32/13 – 101/32/14.

          - ĐL Mộc Châu: 01 lần ( ngày 7,11/06)

          + Cắt điện Lộ 372 để xử lý vỡ tán sứ BU TC 372/156 PaHáng

          + Đóng  điện đ/d mạch kép: 471 E17.1-:- DCL 471-1/104

 

          III. Tình hình sự cố trong tuần 23

STT

Đơn vị

Tên đường dây

Loại

bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1 1

Thanh Phố

Tổng

2.5

2.5

 

 

Lộ 374

51

1

1

 

 

473

51

0.5

0.5

 

 

473/1 Hua la

51

1

1

 

 

2  

Mộc Châu

Tổng

4

4

 

 

Lộ 372

51

0.5

0.5

 

 

Lộ 476

51N

1

1

 

 

PĐ 472/5 Bản Bon

50

2

2

 

 

Lộ 478

51N

0.5

0.5

 

 

3  

Phù Yên

Tổng

7.5

5.5

2

 

Lộ 373

50

1

 

1

Vỡ sứ VT 36/20

Lộ 375

50,51

1.5

1.5

 

 

PĐ 375/102 TTPY

50.51

4

4

 

 

PĐ 373/172 C.Đa

67N

1

 

1

Cành cây rơi vào đ/d VT 222/16

4  

T. Châu

Tổng

6

6

 

 

PĐ 375/119 B. Bai

50,51

2

2

 

 

Lộ 371

50,51

3

3

 

 

Lộ 373

51

1

1

 

 

5  

M. La

Tổng

3

3

 

 

PĐ 377/33 H. Nà

50,51

2

2

 

 

Lộ 379

50

0.5

0.5

 

 

Lộ 371

50

0.5

0.5

 

 

6

Sông Mã

Tổng

5

3

2

 

Lộ 373

50

1

1

 

Thủng CSV TBA Bơm Nước

Lộ 375

51

1

 

1

 

PĐ 375/152 B.Nhạp

 

2

1

1

Ko phát hiện sự cố

PĐ 373/206 N.Ty

51

1

1

 

 

 

Tổng 22

6.5

5.5

1

 

Tổng 23

29

24

5

 

So sánh Tuần 23/ tuần22

346%

336%

400%

 

 

v  Nhận xét:

Trong  tuần đã xảy ra 29  vụ sự cố, trong đó vĩnh cửu 5 vụ thoáng qua 24vụ. Đề nghị các đơn vị tăng cường công tác kiểm tra hành lang lưới điện xử lýcác tồn tại, khiếm khuyết đường dây để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.

IV. Đánhgiá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 23:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 23

0.08

15.41

0.18

0.00

5.20

0.02

0.08

22.75

0.21

L. kế

0.42

103.11

1.37

0.01

197.70

1.35

0.43

521.86

4.18

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

13.3%

32.4%

18.0%

2.6%

33.5%

23.0%

11.6%

40.5%

27.1%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới từ 12 – 18/06/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Các đơn vị tăng cường công táckiểm tra, sửa chữa bảo dưỡng đảm bảo HTĐ vận hành an toàn chuẩn bị việc cấpđiện trong đợt thi THPT Quốc gia diễn ra trong tháng 6.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơnvị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vị thực hiện các Quy định và vănbản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

- Các đơn vị căn cứ theo văn bảnsố: 276/PCSL-ĐĐ, ngày 10/3/2016 V/v: “kếhoạch cắt điện cải tạo các TBA 110 kV không người trực khu vực Sơn La”. Xâydựng kế hoạch phối hợp công tác trên thiết bị điện (vệ sinh công nghiệp, sửa chữa thiết bị, khắc phục bão lũ.....) đểgiảm chỉ số độ tin cậy cung cấp điện.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 24 (từ 12 – 18/06/2017).

          * ĐL Thành Phố: 6  lần ngày 17,18/6

          + Cắt điện  đ/d 371 E17.2-:- TBA BT Ly Tâm, Thay thếthiết bị đo đếm  TBA Sơn Hưng Trung VTDCL 371-7/9/1 Sơn Hưng Trung.

          +Cắt điện  đ/d 371 E17.2 Từ DCL 371-7/9/1Sơn Hưng Trung - TBA Sơn Hưng Trung, thay MBA Sơn Hưng Trung.

          + Cắtđiện PĐ 374 TG 2/9- Vt tách lèo 51/20, Câu đấu đ/d Vt 51/16A cấp điện trạm TG2/9.

          + Cắtđiện đ/d 374 E17.2 Từ DCL 374-7/13 TG 2/9 -:- VT tách lèo 54 (đ/d 376), Thicông  cải tại thanh cái C31 TG 2/9.

          + Cắtđiện đ/d PĐ 473/161 Nà Cóng-:- CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu, di chuyến đ/d &thiết bị nhánh rẽ TBA NKUB từ VT 174 sang VT 175.

          +Cắt điện đ/d 473 - CDPT 473-7/77 Quyến Tâm;  Cắt điện đ/d 476 - CDPT 476-7/78 Quyến Tâm, Câuđấu đ/d VT 11 cấp điện TBA Sư Phạm 2  vàođ/d 473 mới XD (CQT).

* ĐL SôngMã : 01 lần ( ngày 13/6)

          + Đóngtụ bù đ/d VT 216 (PĐ 375/152 Bản Nhạp), Đưa tụ bù đ/d VT 216 PĐ 375/152 BảnNhạp vào VH.

* ĐL MaiSơn: 02 lần ( ngày 14,17/6)

          + Cắtđiện PĐ 378/30 NBMS Từ DCL 378-7/143/1 NVH Tiểu Khu1, Kiểm tra, VSCN đ/d &TBA.

          + Cắtđiện PĐ 3782/29 NBMS từ DCL 382-7/89/1 Bản Nghịu - Nà Khoang, Kiểm tra, VSCNđ/d & TBA.

* ĐL ThuậnChâu: 01 lần( ngày 17/6)

          + Cắtđiện đ/d 371 E17.4 Từ CDPT 371-745 Bản Nhộp- DCL 371-7/95 Hua Ty, Câu đấu đ/dVT 81 cấp điện TBA Hua Ty B, VT 84/44/2 cấp điện TBA Pa Uổi , Vt86  cấp điện Tba Hua Ty A.

* A17.7: 01lần ( ngày 18/6)

          + Cắtđiện đ/d 372 E17.5-371 A17.7, Kiểm tra, VSCN đ/d & TNĐK thiế bị đo đếm

                                                            

                                                                                     PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

 

(13/06/2017 16:13)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 22 (07/06/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21 (29/05/2017 14:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 20 (26/05/2017 14:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 19 (16/05/2017 08:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 18 (08/05/2017 17:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 17 (03/05/2017 16:47)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 16 (25/04/2017 10:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 15 (18/04/2017 09:55)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 14 (11/04/2017 15:04)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 13 (11/04/2017 14:58)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 12 (30/03/2017 10:29)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 11 (23/03/2017 09:59)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 10 (14/03/2017 16:55)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 08  (01/03/2017 10:06)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 07 (20/02/2017 16:56)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com