Thứ năm 18-01-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
426
Tổng số lượt truy cập
8925687
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

1.Côngsuất  sản lượng trong tuần 26

          a. Công suất sản lượng Hệ thống .

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ATháng

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL nhận HT

1506.9(26/6)

1348.7(30/6)

97.8(1/7)

32.6

9936.3

44155

244533

SSHT 26/25

-2%

0%

-5%

-7%

-1%

 

 

b. Công suất sản lượng thủyđiện tuần 26.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ATháng

(MWh

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1510(29/6)

807.9(26/6)

74.5(29/6)

5.6(26/6)

8463

21538

91213.4

SS TĐ 26/25

46%

19%

7%

180%

47%

 

 

1.Thông số vận hành Hệthống:

a)Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

33

11

2.1

0.4

2

0

0.6

-0.9

0.99

0.23

 

374

70

18

3.2

-0.6

-1

-4

0

-0.9

-0.82

-1.00

 1

376

51

6

3.2

-1.8

3

-2

0.3

-0.6

1.00

-0.99

 

472

46

12

 

 

2

18

0.1

0

1.00

0.98

 

474

85

28

 

 

3

1

0

-0.4

1.00

0.95

 

476

72

19

 

 

3

1

0.4

0

1.00

0.94

 

478

116

46

 

 

4

2

0.9

0.1

0.99

0.95

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

10

3

 

 

0.5

0.1

0.3

0

0.99

0.87

 

373

116

40

 

 

7.4

2.6

1.2

0.3

0.98

0.98

 

374

80

24

 

 

4.9

1.4

1.4

0.2

0.99

0.93

 2

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

 

382

56

24

 

 

3.5

1.2

0.8

0.2

0.99

0.84

 

476

11

4

 

 

0.4

0.1

0.1

0

1

0.86

 

473

5

2

0

0

2

0

0

0

0

0

3

E17.3

371

104

20

 

 

2.3

-6.4

0.3

-1

0.99

-1

377

48

16

 

 

2.9

1

0.4

0.1

0.99

0.98

379

0

0

 

 

0

0

0

0

0.8

0.37

381

2

2

 

 

0

0

0

0

0.69

0.05

376

87

87

 

 

0

0

0

0

0

0

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371

153

0

0

-9.8

6.6

-4.8

0.5

-1.4

0

-0.99

4

E17.4

373

41

12

 

 

2.6

0.7

0.3

-0.3

0.99

0.89

 

 

375

64

0

4.3

0

6.1

1.8

0.7

-0.4

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

20

7

 

 

220

165

184

150

115

42

5

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

0

0

0

0

13.2

12.5

0

0

0

0

 

375

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

6

 

E17.30

 

371

30

10

 

 

1.9

0.5

-0.1

-0.3

0.99

0.85

373

67

5

-0.3

-4.3

5

1.4

0.8

-0.4

0.99

-1

375

51

19

 

 

3.3

1.1

-0.1

-0.7

0.99

0.88

b)Các trạm cắt phân đoạn

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1364

23

1.00

904

62

0.99

363

-79

0.97

374/63 Phú Khoa

1259

-102

0.99

784

-28

0.99

485

-133

0.96

471/104 Tiểu Khu 9

594

177

0.95

425

130

0.95

222

75

0.94

473/103 Tiểu Khu 9

276

78

0.96

162

63

0.93

100

36

0.94

374/4 Chiềng Khoa

-4977

-126

1.00

-5411

-171

1.00

-1492

-405

0.96

376/187 Tà Làng 1

4145

-63

0.99

2809

-250

0.99

1405

231

0.98

372/92 Chiềng Ve

903

-4

1.00

523

-64

0.99

274

-92

0.94

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3000

-593

0.98

1880

-656

0.94

2136

-365

0.97

382/3 Nà Ớt

258

-427

0.51

163

-612

0.25

92

-564

0.16

378/30 NBMS

8358

785

0.99

5903

395

0.99

2756

252

0.99

378/175 Nóong Luông

2006

121

1.00

1519

87

0.99

659

111

0.98

374 TG 2/9

1348

239

0.98

1071

213

0.98

517

26

0.99

374/80  Đèo Sơn La

737

0

1.00

440

-8

1.00

193

-10

1.00

382/52 Bản Áng

859

27

1.00

478

56

0.99

188

-8

1.00

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

1326

112

0.99

836

130

0.99

482

59

0.99

378/21 Nà Bó

575

-23

1.00

388

7

0.99

179

-73

0.92

371/3 Huổi Phày

2243

-39

1.00

1299

-46

1.00

665

-7

1.00

371/6 Phiêng Bủng

837

255

0.95

465

262

0.87

190

168

0.74

371/123 Bản Pàn

1766

-24

1.00

1043

3

0.99

543

7

1.00

371/9 Bản Búng

125

-42

0.94

56

-48

0.75

34

-31

0.73

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1317

140

0.99

699

2

0.99

366

-29

0.99

375/64 Ba Nhất

306

-39

0.99

192

-36

0.98

66

-35

0.88

375/381 Phiêng Lanh

962

-426

0.91

538

-351

0.83

313

-273

0.75

375/264 Chiềng Khoang

1853

-500

0.95

1086

-425

0.93

619

-374

0.85

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1121

-176

0.99

654

-168

0.96

448

-165

0.99

373/221 Suối Song

233

30

0.99

130

17

0.99

79

15

0.98

375/222 Nà Xe

1060

-183

0.98

589

-245

0.92

313

-136

0.91

972 TG Huy Hạ

518

55

0.99

332

47

0.99

178

-54

0.95

373/8 Tiểu Khu 2

218

-183

0.76

119

-195

0.51

81

-201

0.37

375/102 TT Phù Yên

2797

-205

0.99

2060

-157

0.99

905

-361

0.92

6

E17.30 Sông Mã

371/67 Huổi Khăng

561

-147

0.96

297

-210

0.83

127

-199

0.53

373/2 Phiêng Đồn

1023

203

0.97

595

251

0.92

279

291

0.69

373/108 Nà Nghịu

365

-53

0.98

-551

-186

0.94

-1167

-357

0.95

371/159 Bản Bánh

84

-102

0.63

45

-97

0.42

27

-101

0.25

371/122 Sổm Pói

577

-52

0.99

307

-108

0.94

138

-143

0.69

375/152 Bản Nhạp

2469

285

0.99

1513

359

0.97

786

433

0.87

373/206 Nậm Ty

503

133

0.96

272

144

0.88

113

190

0.51

 

          Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kiết nối MCphân đoạn: Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 48 MC;

- Chưa kếtnối 7 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 26

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 6  lần:

* ĐL ThànhPhố: 03 lần ( ngày 27, 28/6 và 2/7).

          + Cắt điện đ/d PĐ 374 TG 2/9 TừCDPT 374-7/75 Bản Ái - DCL 371-7/103 Mường Bú, Tách lèo  VT 51/120- TBA KTĐ Nậm Pàn PV di chuyển điểmđo đếm đ/d VT 51/120/1- VT 51/120/4; Thay MBA TBA KTĐ Nậm Pàn

          +  Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ VT tách lèo 51/9- DCL374-7/13 TG 2/9, Thi công cải tạo thay dây dẫn đ/d 971 TG2/9 lên lưới 22kV  đi chung cột đ/d 374 từ VT 51/9-51/13.

          + Cắtđiện đ/d 473 E17.2Từ CDPT 473-7/71/1 Vật Tư -Bản Nam, Dựng bổ xung cột  & lắp MC đ/d Vt 14A.

* ĐL YênChâu: 03 lần ( ngày 28,29/6)

          + Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từVT tách lèo 336 -VT 343, PV lắp CDPT đ/d VT 338.

 

          + Cắtđiện PĐ 376/4 Tà Làng 2 -Phiêng Khoài, Dựng bổ xung cột đ/d Vt 182/6-182/7 nângcao KCPĐ.

          + Cắtđiện PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ sau  DCL376-7/132/1 Kim Chung - Lao Khô, Dựng bổ xung cột , di chuyển tuyến đ/d Vt132/16-132/17.

b.Tìnhhình cắt điện ĐX trong tuần là 5 lần:

          * TVH Bắc Yên: 01 lần( ngày27/6)

+ Cắt điện đ/d từ sau DCL373-7/168/1 TK 2 , để xử lý sự cố vỡ sứ đỡ VT 168/36/2

* ĐL SốpCộp: 01 lần (ngày 30/6)

+ Cắt  lộ 371 E17.30 để xử lý tua dây VT 23 – 24

* ĐL MườngLa: 01 lần ( ngày 01/07)

+ Cắt DCL 377-7/106/5 TĐ NậmChiến để xử lý gãy đấu cốt DCL ( đ/d KH quản lý).

* ĐL SôngMã: 02 lần ( ngày 01,2/07)

+ Cắt điện PĐ 373/108 Nà Nghịu đểxử lý vỡ sứ VT 112; VT 131/11/12 phóng sứ pha B,C  nguy cơ gây sự cố.

 

 

 

III. Tình hình sự cố trong tuần 26

 

STT

Đơn vị

Số lần

TQ

VC

Nguyên nhân

1

Bắc Yên

1

0

1

Vỡ sứ VT 68/18/38

2

Mai Sơn

3

3

0

 

3

Mộc Châu

6.5

5.5

1

Vỡ sứ VT 88/34

4

Mường La

1.5

0.5

1

Vỡ sứ VT 31/52

5

Phù Yên

4.5

3.5

1

Vỡ sứ VT 79/26/7

6

Quỳnh Nhai

2

2

0

 

7

Sông Mã

8

6

2

CSV,

8

Thành Phố

2

1

1

Dân chặt cây đổ vào đ/d

9

Thuận Châu

1

1

0

 

10

Yên Châu

1

0

1

Tụt lèo VT 182/61/30

2017

Tuần 26

30.5

22.5

8

 

Tuần 25

18.5

13.5

5

 

SS tuần 26/25

65%

67%

60%

 

v  Nhận xét:

Trong  tuần đã xảy ra 30.5  vụ sự cố, trong đó vĩnh cửu 8 vụ thoáng qua 22.5vụ. Đề nghị các đơn vị tăng cường công tác kiểm tra hành lang lưới điện xử lýcác tồn tại, khiếm khuyết đường dây để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.

IV. Đánhgiá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 26:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 26

0.03

4.40

0.08

0.00

5.75

0.03

0.03

12.18

0.18

L. kế

0.58

125.44

1.79

0.01

218.92

1.49

0.59

565.11

4.77

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

18.4%

39.4%

23.5%

2.6%

37.1%

25.4%

16.0%

43.9%

30.9%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới từ  ngày 26/6 – 2/07/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

Đảm bảo cung cấp điện trong nhữngngày diễn ra các hoạt động kỷ niệm “năm đoàn kết hữu nghị Việt Nam – Lào”

Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơnvị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vị thực hiện các Quy định và vănbản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 27 (từ 3 – 9/07/2017).

          Tình hình cắt điện trong tuần tới theoKH đăng ký là 2 lần:

* ĐL MaiSơn : 01 lần ( ngày 8/7)

          + Cắtđiện đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt- Bản Nhụ, Kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

* ĐL MườngLa: 01 lần ( Ngày 9/7)

          + Cắtđiện đ/d PĐ 377/1 Chiềng Tè -Phú Rểnh, Câu đấu đ/d Vt 31/66/1 cấp điện TBA NàTen; TNĐK điểm đo đếm TĐ Nậm Chiến VT DCL DCL 371-7/106/5 TĐ Nậm Chiến.

         

                                                            

                                                                                     PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

 

(05/07/2017 08:06)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 25 (27/06/2017 16:43)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24 (20/06/2017 10:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23 (13/06/2017 16:13)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 22 (07/06/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21 (29/05/2017 14:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 20 (26/05/2017 14:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 19 (16/05/2017 08:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 18 (08/05/2017 17:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 17 (03/05/2017 16:47)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 16 (25/04/2017 10:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 15 (18/04/2017 09:55)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 14 (11/04/2017 15:04)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 13 (11/04/2017 14:58)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 12 (30/03/2017 10:29)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 11 (23/03/2017 09:59)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com