Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
483
Tổng số lượt truy cập
8791201
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27

-Tìnhhình sản xuất tuần:

1.Công suấtsản lượng trong tuần 27

          a. Công suất sản lượng Hệ thống .

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL nhận HT

1488( 6/7)

1269.2( 3/7)

99.7(6/7)

31.5

9788.8

257128.8

SSHT 27/26

-1%

-4%

2%

8%

-1%

 

b. Công suất sản lượngthủy điện tuần 27.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1738.9( 8/7)

1480.6( 3/7)

76( 8/7)

53.3( 4/7)

11042.7

104911.1

SS TĐ 27/26

15%

83%

2%

852%

30%

 

1.Thông số vận hành Hệthống:

a)Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

24

0

0.7

-0.9

1

-1

-0.2

-1.1

0.65

-0.84

 

374

66

0

3.6

-0.4

1

-4

0.1

-1.3

1.00

-1.00

 1

376

67

0

4.3

-1.4

4

-1

0.6

-0.6

0.99

-1.00

 

472

38

12

 

 

1

0

0.2

-0.2

0.99

0.90

 

474

90

27

 

 

3

1

0.2

-0.2

1.00

0.90

 

476

73

22

 

 

3

1

0.4

0

0.99

0.96

 

478

125

56

 

 

4

2

1.3

0

99.00

0.95

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

15

3

 

 

0.9

0.1

0.4

0

0.98

0.86

 

373

128

42

 

 

8.2

2.7

1.6

0.3

0.96

0.96

 

374

64

24

 

 

3.9

1.4

1.1

0.3

0.98

0.94

 2

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

 

382

52

4

 

 

3.4

0.2

0.8

0

0.99

0.81

 

476

10

3

 

 

0.3

0.1

0.1

0

0.99

0.85

 

473

6

1

0

0

1

0.5

0

0

0

0

3

E17.3

371

100

52

 

 

-3.3

-6.2

0.1

-1

-0.99

-1

377

44

16

 

 

2.8

0.9

1.8

0.1

1

0.9

379

0

0

 

 

0

0

0

0

0.79

0.41

381

2

2

 

 

0

0

0

0

0.63

0.03

376

87

87

 

 

0

0

0

0

0

0

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371

150

34

-1.6

-9.6

7.3

-4.4

-0.2

-1.6

-0.73

-0.99

4

E17.4

373

42

12

 

 

2.7

0.4

0.2

-0.3

0.99

0.89

 

 

375

74

0

4.9

0

6.7

1.8

0.7

-0.4

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

21

7

 

 

220

215

184

148

121

42

5

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

0

0

0

0

13.3

13.2

0

0

0

0

 

375

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

6

 

E17.30

 

371

33

10

 

 

2

0.5

-0.1

-0.3

0.99

0.87

373

67

10

1.8

-4.4

4.1

-0.6

0.1

-0.4

0.99

-1

375

55

20

 

 

3.5

1.1

0

-0.7

0.99

0.9

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1293

62

1.00

836

-3

1.00

393

-67

0.98

374/63 Phú Khoa

1200

-35

0.99

1006

96

0.99

604

-8

0.99

471/104 Tiểu Khu 9

569

185

0.94

429

145

0.94

229

93

0.92

473/103 Tiểu Khu 9

259

61

0.97

150

45

0.95

94

36

0.93

374/4 Chiềng Khoa

-3735

-116

0.99

-4883

-128

1.00

-2471

-402

0.99

376/187 Tà Làng 1

3888

-151

0.99

2840

-186

0.99

1341

245

0.98

372/92 Chiềng Ve

860

-13

1.00

618

-40

0.99

293

-75

0.96

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

2831

-634

0.97

1982

-484

0.96

2165

-281

0.98

382/3 Nà Ớt

241

-431

0.48

166

-546

0.29

92

-539

0.17

378/30 NBMS

8093

593

0.99

6286

549

0.99

2776

224

0.99

378/175 Nóong Luông

2107

141

0.99

1667

136

0.99

655

111

0.98

374 TG 2/9

1249

192

0.98

960

142

0.98

497

16

0.99

382/52 Bản Áng

833

82

0.99

514

89

0.98

177

20

0.99

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

1460

239

0.99

789

130

0.98

431

13

1.00

378/21 Nà Bó

552

-37

0.99

383

-23

0.99

163

-76

0.99

371/3 Huổi Phày

2087

-27

1.00

1417

-94

0.99

652

-17

1.00

371/6 Phiêng Bủng

792

239

0.95

440

-254

0.86

186

163

0.74

371/123 Bản Pàn

1646

-16

1.00

1033

-69

0.99

534

11

0.99

371/9 Bản Búng

129

-40

0.95

49

-47

0.72

30

-33

0.68

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1278

154

0.99

803

36

0.99

374

1

0.99

375/64 Ba Nhất

283

-40

0.99

211

-25

0.99

69

-34

0.89

375/381 P.Lanh

957

-437

0.9

639

-282

0.91

329

-286

0.75

375/264 C.Khoang

1859

-518

0.95

1104

-380

0.94

606

-396

0.83

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1107

-57

1

668

-205

0.95

406

-202

0.89

373/221 Suối Song

233

30

0.99

130

17

0.99

79

15

0.98

375/222 Nà Xe

1035

-178

0.97

815

-181

0.97

326

-122

0.93

972 TG Huy Hạ

532

57

0.99

339

44

0.99

171

43

0.96

373/8 Tiểu Khu 2

215

-185

0.77

113

-192

0.49

68

-205

0.31

375/102 TT Phù Yên

2655

-371

0.99

2015

-65

0.99

1027

-136

0.99

6

E17.30 Sông Mã

371/67 Huổi Khăng

524

-162

0.95

297

-184

0.84

120

-201

0.51

373/2 Phiêng Đồn

964

210

0.97

633

242

0.93

277

273

0.7

373/108 Nà Nghịu

351

-139

0.98

-369

-107

0.95

-1116

-279

0.96

371/159 Bản Bánh

77

-97

0.61

43

-99

0.39

26

-100

0.26

371/122 Sổm Pói

513

-107

0.97

328

-91

0.96

131

-138

0.68

375/152 Bản Nhạp

2354

369

0.98

1642

343

0.97

775

409

0.88

373/206 Nậm Ty

494

112

0.97

297

141

0.9

115

181

0.53

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kiết nối MCphân đoạn: Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 48 MC;

- Chưa kếtnối 7 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 27

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 1  lần:

* ĐL MườngLa: 01 lần ( Ngày9/7)

          + Cắtđiện đ/d PĐ 377/1 Chiềng Tè - Phú Rểnh, Câu đấu đ/d Vt 31/66/1 cấp điện TBA NàTen; TNĐK điểm đo đếm TĐ Nậm Chiến VT DCL DCL 371-7/106/5 TĐ Nậm Chiến.

b.Tìnhhình cắt điện ĐX trong tuần là 1 lần:

          * ĐL Thuận Châu: 01 lần(ngày 09/7)

+ Cắt PĐ 375/119 bản Bai đ/d từsau CDPT 375-7/216 Bao Mạ - Chiềng Khoang- Phiêng Lanh, Thay sứ  và nối lèo VT 260 bị sự cố.

III. Tình hình sự cố trong tuần 26

STT

Đơn vị

Số lần

TQ

VC

Nguyên nhân

1

Bắc Yên

4

3

1

Vỡ sứ VT 355

2

Mai Sơn

1

0

1

Cháy MBA Bản Hạm

3

Mộc Châu

4.5

3.5

1

Ko phát hiện SC

4

Phù Yên

5.5

4.5

1

Đứt dâyVT 250 - 251

5

Quỳnh Nhai

1

1

 

 

6

Sông Mã

3.5

2.5

1

Ko phát hiện SC

7

Thành Phố

1.5

1.5

 

 

8

Thuận Châu

2

1

1

Vớ sứ VT 260

9

Yên Châu

2

2

 

 

10

Khách hàng

5

2

3

BI,  Sự cố bên Lào

2017

Tuần 27

30

22

8

 

Tuần 26

30.5

22.5

8

 

SS tuần 27/26

-2%

-2%

0%

 

 

v  Nhận xét:

Trong tuần đã xảy ra 30 vụsự cố, trong đó vĩnh cửu 8 vụ thoáng qua 22 vụ. Đề nghị các đơn vị tăng cườngcông tác kiểm tra hành lang lưới điện xử lý các tồn tại, khiếm khuyết đường dâyđể đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.

IV. Đánhgiá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 27:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 27

0.12

20.78

0.22

0.00

7.59

0.03

0.12

31.94

0.33

L. kế

0.58

125.40

1.79

0.01

225.80

1.52

0.59

566.76

4.70

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

18.6%

39.4%

23.5%

2.3%

38.3%

25.9%

16.1%

44.0%

30.4%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới từ  ngày 10/7 – 16/07/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơnvị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vị thực hiện các Quy định và vănbản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 28 (từ 10 – 16/07/2017).

          Tình hình cắt điện trong tuần tới theoKH đăng ký là 6 lần:

* ĐL PhùYên: 02 lần ( ngày 12,14/7)

          + Cắtđiện đ/d 373 E17.5 Từ CDPT 373-7/36/1 Bản Lìn - Sập Xa, Kiểm tra, VSCN đ/d  & thay sứ từ VT 36/5-36/50.

          + Cắtđiện PĐ 375/222 Nà Xe - Sông Mưa, Kiểm tra, VSCN đ/d.

* ĐL SôngMã: 01 lần ( Ngày 11/07)

          + Cắtđiện đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn -:- Bản Nấu -:- Pát Ma, Câu đấu đ/d Vt 203/13 cấpđiện TBA Bản Pảng, VT 203/95 cấp điện TBA Huổi Han mới XD.

* ĐL MườngLa: 02 lần ( ngày 15/7)

          + Cắtđiện đ/d 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/76/8 Huổi Hao -:- Bản Bủng, Hoán đổi MBATBA Huổi Hao & Bản Két.

          + Cắtđiện đ/d 371 E17.3 Từ CDPT 371-7/39 Bản Két, CDPT 371-7/62 Bản Mòn, Hoán đổiMBA TBA Huổi Hao & Bản Két

* CNLĐCTSơn La: 01 lần ( ngày 16/7)

          + ChuyểnPT cấp điện phụ tải thanh cái C31 E17.4, PV thay cáp tổng trung áp từ MBA T1-:- MC 331.

 

                                                            

                                                                                     PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

 

(11/07/2017 09:17)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26 (05/07/2017 08:06)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 25 (27/06/2017 16:43)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24 (20/06/2017 10:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23 (13/06/2017 16:13)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 22 (07/06/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21 (29/05/2017 14:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 20 (26/05/2017 14:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 19 (16/05/2017 08:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 18 (08/05/2017 17:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 17 (03/05/2017 16:47)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 16 (25/04/2017 10:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 15 (18/04/2017 09:55)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 14 (11/04/2017 15:04)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 13 (11/04/2017 14:58)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 12 (30/03/2017 10:29)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com