Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
491
Tổng số lượt truy cập
8791211
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29

-Tìnhhình sản xuất tuần:

1.Công suấtsản lượng trong tuần 29

          a. Công suất sản lượng Hệ thống.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1497.9

1291.1

102.8

35.3

9802.6

277776.9

4402.4

5400.3

SSHT 28/27

-8.5%

-9.1%

2.8%

-1.9%

-9.6%

 

 

 

Tuần 28.2016

1637.7(14)

1419.7(10)

100(15)

36

10845.5

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

12%

7%

5%

3%

12%

 

 

 

b. Công suất sản lượngthủy điện tuần 28.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1694.5

1310.897

73.1

42.9

10902.1

126051.2

SS TĐ 28/27

-5.1%

-19.3%

-0.5%

-20.3%

-8.9%

 

Tuần 28.2016

1785.2(11)

1624(10)

73.5(11)

53.8(10)

11869.7

 

SS cùng kỳ 2016

27%

119%

14%

198%

46%

 

1.Thông số vận hành Hệthống:

a)Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

27

8

0.7

-1.3

1

-1

-0.3

-1.4

0.64

-0.96

 

374

75

40

3.9

1.7

-2

-5

0.4

-0.5

-0.98

-1.00

 1

376

43

0

2.8

-1.4

3

-1

0.6

-0.5

1.00

-0.98

 

472

43

11

 

 

2

40

0.2

0

1.00

0.96

 

474

79

27

 

 

3

1

0

-0.3

1.00

0.94

 

476

81

27

 

 

3

1

0.6

0.2

0.99

0.90

 

478

119

59

 

 

4

2

1.2

0.4

0.98

0.95

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

16

3

 

 

0.9

0.2

0.4

0

0.97

0.094

 

373

116

44

 

 

7.2

2.8

1.7

0.4

0.96

0.96

 

374

60

24

 

 

3.7

1.4

1.3

0.2

0.99

0.93

 2

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

 

382

60

20

 

 

3.7

1.3

0.7

0.3

0.99

0.94

 

476

11

4

 

 

0.4

0.1

1

0

1

0.82

 

473

5

2

0

0

1.8

1.8

0

0

0

0

3

E17.3

371

64

24

 

 

4.3

1.4

0.7

0.99

1

0.99

377

69

20

 

 

2.8

1.2

0.4

0.1

0.99

0.98

379

0

0

 

 

0

0

0

0

0.81

0.44

381

2

0

 

 

0

0

0

0

0.6

0

376

87

42

 

 

0

0

0

0

0

0

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371

150

0

0

-9.5

7.2

-0.5

0

-1.7

0

-0.99

4

E17.4

373

44

12

 

 

2.8

0.4

-0.1

-0.4

0.99

0.5

 

 

375

92

0

5.9

0

7.7

0

1.2

-0.3

1

0

 

 

E17.5

 

 

371

23

8

 

 

220

218

184

148

122

52

5

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

0

0

0

0

13.2

13.2

0

0

0

0

 

375

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

6

 

E17.30

 

371

33

11

 

 

2.1

0.5

0.2

-0.4

0.99

0.83

373

111

28

4.9

-7.2

13.2

1.3

0.1

-1.2

0.99

-8.1

375

56

22

 

 

3.5

1.3

-0.1

-0.7

0.99

-1

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1428

57

1.00

912

35

1.00

405

-145

0.94

374/63 P.Khoa

1526

121

0.99

1325

103

0.98

959

148

0.98

471/104 T. Khu 9

618

187

0.95

460

141

0.95

201

77

0.93

473/103 T.Khu 9

254

76

0.95

222

77

0.94

102

29

0.96

374/4 C.Khoa

-4226

-93

1.00

-5461

210

1.00

-5894

-375

1

376/187 T.Làng 1

4348

-52

0.99

3032

-223

0.99

1471

232

0.98

372/92 C.Ve

885

-34

1.00

613

-21

1.00

293

-76

0.98

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3134

-455

0.98

2224

-545

0.96

2307

75

0.99

382/3 Nà Ớt

337

-199

0.85

203

-565

0.33

87

-287

0.29

378/30 NBMS

8814

753

0.99

6817

633

0.99

2853

102

0.99

378/175 N. Luông

2205

59

1.00

1791

174

0.99

700

62

0.99

374 TG 2/9

1453

76

0.99

1451

238

0.98

541

-125

0.97

382/52 Bản Áng

891

109

0.99

472

61

0.99

179

4

1.00

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

1493

234

0.99

976

195

0.98

528

76

0.99

378/21 Nà Bó

591

-31

0.99

404

-15

0.99

175

-73

0.92

371/3 Huổi Phày

2385

-47

1.00

1633

-85

1.00

663

-29

1.00

371/6 P. Bủng

902

203

0.97

502

238

0.90

192

167

0.75

371/123 B. Pàn

1881

-60

1.00

1311

-52

1.00

540

-6

1.00

371/9 Bản Búng

136

-37

0.99

71

-41

0.86

35

-31

0.74

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 P. Lao

1292

179

0.99

868

24

0.99

367

-24

0.99

375/64 Ba Nhất

387

-34

0.99

221

-21

0.99

66

-36

0.99

375/381 P.Lanh

1018

-429

0.92

647

-364

0.88

306

-293

0.72

375/264 C. Khoang

2030

-503

0.96

1192

-409

0.94

601

-407

0.82

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1182

-18

0.99

700

-81

0.99

429

-98

0.97

373/221 S. Song

233

30

0.99

130

17

0.99

79

15

0.98

375/222 Nà Xe

1171

-1638

0.99

812

-105

0.97

326

-122

0.93

972 TG Huy Hạ

515

71

0.99

313

57

0.98

185

42

0.97

373/8 T. Khu 2

244

-185

0.79

104

-194

0.47

139

-179

0.61

375/102 TT Phù Yên

2817

-415

0.98

2227

-126

0.99

1126

-354

0.95

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H.Khăng

552

-143

0.96

282

-216

0.79

114

-205

0.48

373/2 P.Đồn

1090

176

0.98

597

239

0.92

293

289

0.71

373/108 Nà Nghịu

743

-108

0.98

-422

-125

0.95

-851

-350

0.92

371/159 B.Bánh

80

-100

0.62

44

-100

0.40

26

-100

0.25

371/122 S. Pói

574

-83

0.98

284

-119

0.92

230

-143

0.67

375/152 Bản Nhạp

2609

297

0.99

1536

342

0.97

833

401

0.9

373/206 N. Ty

542

114

0.97

276

135

0.99

119

186

0.53

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn: Hiệnnay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 48 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20MC, cáp quang 28 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 29

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  là 06lần:

* ĐL MaiSơn: 01 lần ( ngày 20/7)

          + Cắtđiện PĐ 382/3 Nà Ớt- Bản Nhụ PV kiểm tra, VSCN đ/d.

* ĐL BắcYên: 01 lần ( Ngày 22/07)

          + Cắtđiện PĐ 373/172 Cao Đa từ sau CDPT 373-7/281 Bản Pót - DCL 373-7/340 Đèo ChẹnPV hoán đổi MBA, Tủ PP TBA  Bản Chẹn& Sổng Pét.

* ĐL ThànhPhố: 04 lần ( Ngày 22& 23/7)

          + Cắtđiện đ/d 371 E17.2 Sơn La - TBA BT Ly Tâm PV thay thế hệ thống đo đếm NR TBASơn Hưng Trung VT DCL 371-7/9/1 Sơn Hưng Trung.

          + Cắtđiện đ/d 371 E17.2 Sơn La từ DCL 371-7/9/1 Sơn Hưng Trung -TBA Sơn Hưng Trung PVthay MBA nâng CS TBA Sơn Hưng Trung từ 560 lên 750KVA.

          + Cắtđiện đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm -:- CDPT 473-7/142 Sân Vận ĐộngPV câu đấu đ/d VT 141 cấp diện TBA VINCOM mới XD.

          +Cắt điện đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/146 Nhà Nổi -:- CDPT 476-7/179 Đô Thị PV Câuđấu đ/d VT 163 cấp điện  TBA tổ 11 ChiềngLề & tách lèo đ/d VT 165-:- TBA Sở GD PV thay MBA Sở GD, Sở GD2.

b.Tìnhhình cắt điện ĐX trong tuần là 03 lần:

* ĐL MườngLa: 01 lần (ngày 18/7)

+ Cắt lộ 381 E17.3 để tách lèo VT106 – 107 để phục vụ nổ mìn.

* ĐL Quỳnh Nhai: 01 lần (ngày 22/07)

+ Cắt điện PĐ 375/264 ChiềngKhoang từ sau CDPT 375-7/264/4 Bản Ca – Bản Hào PV chặt cây có nguy cơ đổ vàođ/d VT 269/16/1-269/16/3.

* ĐL MaiSơn: 01 lần ( ngày 22/7)

          + Cắtđiện PĐ 382/3 Nà Ớt- Bản Nhụ, thay MBA Co Hinh bị sự cố.

III. Tình hình sự cố trong tuần 29

2.Tình hìnhsự cố: Trong tuần xảy ra 32 vụ sựcố:Trong đó VC 10vụ, TQ 22 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

Yên Châu

376/4 Bản Đán

1

1

2

 

2

Phù Yên

371 E17.5

 

1

13

Vỡ sứ VT 79/50 & VT 103/76

373/8 Tiểu Khu 2

2.5

1

 

373 E17.5

5

1

Vỡ sứ VT 36/25

372 E17.5

1

 

 

375/222 Nà Xe

 

1

Đứt dây K/C 413-414

375 E17.5

0.5

 

 

3

Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1

1

6

Cây đổ KC 124-125

372E17.1

2

1

Sự cố phía Lào

374 E17.1

 

1

Đứt dây k/c 44-45

4

Thuận Châu

371 E17.4

1

 

1

 

5

Sốp Cộp

371 E17.30

1

 

1

 

6

Mường La

377/33 Hua Nà

1

1

3

Sự cố BI TC 377/2 M.C.Chải

371 E17.3

1

 

 

7

Thành Phố

478 E17.2

1

 

3

 

373E17.2

1

 

 

374 E17.2

1

 

 

8

Mai Sơn

378/21 Nà Bó

1

 

3

 

378/30 NBM Sơn

1

1

 

2017

Tuần 29

 

22

10

32

 

Tuần 28

 

12.5

4

16.5

 

SS tuần 29/28

 

43%

60%

48%

 

* Ghi chú:

Do ảnh hưởng cơn bão số 2thời tiết trên toàn tỉnh mưa kéo dài gây sạt nở đường xá và các tuyến đường dâybị ảnh hưởng đặc biệt khu vực Phù Yên, Bắc Yên gây sự cố tăng so với tuần trướcvà cùng kỳ.

Tổng số vụ sự cố do cơnbão số 2 là 14 vụ: VC: 06, TQ:08

v Nhận xét:

Trong tuần đã xảy ra 32 vụsự cố, trong đó vĩnh cửu 10 vụ thoáng qua 22 vụ. Đề nghị các đơn vị tăng cườngcông tác kiểm tra hành lang lưới điện xử lý các tồn tại, khiếm khuyết đường dâyđể đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.

IV. Đánhgiá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 29:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 28

0.01

4.66

0.07

0.00

5.63

0.03

0.01

68.26

0.27

L. kế

0.75

158.26

2.2

0.01

254.5

1.64

0.76

689.76

5.48

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

76.0

50.2

71.2

97.5

56.9

72.1

79.2

46.4

64.6

V. Lưu ývận hành tuần tới từ  ngày 24/7 – 30/7/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

- Trong tuần tới tình hình thờitiết khu vực được dự báo diễn ra phức tạp do ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới (bão số 4 ). Đề nghị các đơn vị đôn đốc kiểm tra các tuyến đường dây xung yếu,bố trí nân lực kịp thời với mọi điều kiện thiên tai do thời tiết gây ra.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 30 (từ 24 – 30/7/2017).

          Tình hình cắt điện trong tuần tới theoKH đăng ký là 02 lần:

* ĐL MườngLa: 01 lần ( ngày 28/7)

          + Cắt điện đ/d PĐ 377/33 Hua Nà từCDPT 377-7/56/1 Nà Lời - Huổi Tóng PV hoán đổi MBA TBA Nà Cà & Nà Phày 2.

* CNLĐCTSơn La: 01 lần ( ngày 30/7)

          + ChuyểnPT cấp điện phụ tải thanh cái C31 E17.4Thuận Châu nhận điện đ/d 374 E17.2 SơnLa PV thay cáp tổng trung áp từ MBA T1 -:- MC 331         

                                                            

                                                                                     PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

 

(27/07/2017 07:14)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28 (19/07/2017 09:22)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27 (11/07/2017 09:17)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26 (05/07/2017 08:06)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 25 (27/06/2017 16:43)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24 (20/06/2017 10:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23 (13/06/2017 16:13)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 22 (07/06/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21 (29/05/2017 14:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 20 (26/05/2017 14:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 19 (16/05/2017 08:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 18 (08/05/2017 17:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 17 (03/05/2017 16:47)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 16 (25/04/2017 10:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 15 (18/04/2017 09:55)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 14 (11/04/2017 15:04)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com