Thứ sáu 15-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
331
Tổng số lượt truy cập
8785892
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 30.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1606(30/7)

1476,7(25/7)

104.6(24/7)

36(28/7)

11008

288785

4912

6096.4

SSHT 30/29

10%

14%

2%

5%

12%

 

 

 

Tuần 30.2016

1464.5(18/7)

1319,4(21/7)

91.4(18/7)

33

9671

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

10%

12%

14%

12%

14%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 30.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1650,8(24/7)

1357(30/7)

71.1(24/7)

46.4(29/7)

10707

136758

SS TĐ 30/29

-2%

4%

-3%

8%

-2%

 

Tuần 30.2016

1153(17/7)

716(19/7)

53.1(17/7)

13.9(20/7)

6286.1

 

SS cùng kỳ 2016

43%

90%

34%

234%

70%

 

a)Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

34

9

2.1

-0.2

2

0

0

-1.3

0.99

-0.19

 

374

44

0

4

0.3

1

-4

0.1

-0.5

1.00

-1.00

 1

376

65

0

4.2

-1

4

-1

0.7

-0.4

1.00

-1.00

 

472

42

13

 

 

2

0

0.2

0

1.00

0.97

 

474

73

31

 

 

3

1

0.1

-0.2

1.00

0.97

 

476

72

21

 

 

3

1

0.5

0

1.00

0.91

 

478

119

46

 

 

4

2

0.6

0.1

0.99

0.97

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

10

3

 

 

0.6

0.2

0.2

0

0.98

0.93

 

373

132

52

 

 

8.3

3.2

1.9

0.4

0.97

0.97

 

374

112

32

 

 

7.1

1.8

1.8

0.2

38

0.85

 2

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

 

382

56

22

 

 

4

1.1

0.8

0.3

1.99

0.82

 

476

13

3

 

 

0.4

0.1

0.1

0

0.99

0.9

 

473

6

2

0

0

1

0

0

0

0

0

3

E17.3

371

76

28

 

 

4.9

1.6

0.7

0.9

1

0.9

377

44

20

 

 

2.8

1.2

0.5

0.1

0.99

0.97

379

0

0

 

 

0

0

0

0

0.86

0.45

381

0

0

 

 

0

0

0

0

0.72

0.03

376

87

50

 

 

0

0

0

0

0

0

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371

135

0

4.5

-8.8

11.5

-1.8

0

-1.2

0

-0.99

4

E17.4

373

40

16

 

 

2.6

0.9

0.5

-0.3

0.99

0.95

 

 

375

99

0

6

0

7.8

1.8

1.3

-0.1

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

25

8

 

 

218

215

175

142

127

54

5

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

0

0

0

0

13.2

13

0

0

0

0

 

375

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

6

 

E17.30

 

371

32

11

 

 

1.9

0.6

-0.1

-0.6

0.99

0.9

373

112

17

-1.2

-7.4

6.9

-0.6

0.5

-1.2

-0.97

-1

375

61

26

 

 

3.9

1.6

0

-0.5

1

0.95

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T. Làng 2

1472

134

0.99

924

92

0.99

430

-8

1.00

374/63 P. Khoa

1526

121

0.99

1325

103

0.98

959

148

0.98

473/103 T. Khu 9

305

87

0.96

252

94

0.93

114

43

0.93

471/104 T. Khu 9

580

199

0.94

469

162

0.94

237

103

0.91

374/63 P.khoa

1348

-15

0.99

1008

94

0.98

544

79

0.99

374/4 C.Khoa

-2393

118

1.00

-2100

76

0.99

-3821

-62

1.00

376/187 T.Làng 1

4415

2

1.00

3310

-136

0.99

1681

340

0.98

372/92 C.Ve

883

-49

1.00

562

-73

0.99

253

-114

0.91

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3041

-370

0.99

2286

160

0.99

958

-271

0.85

382/3 Nà Ớt

328

-181

0.87

207

-270

0.6

109

-225

0.43

378/30 NBMS

8883

669

0.99

6486

650

0.99

3394

286

0.99

374/80 Đèo SL

792

8

1

495

14

0.99

212

-18

0.99

378/175 N.Luông

2228

35

1.00

1731

112

0.99

839

74

0.99

374 TG 2/9

1387

45

0.99

1517

128

0.99

554

-113

0.97

382/52 Bản Áng

911

104

0.99

525

95

0.98

190

-18

0.99

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

1466

158

0.99

1040

151

0.99

519

69

0.99

378/21 Nà Bó

600

-32

1.00

414

-21

0.99

190

-75

0.92

371/3 Huổi Phày

2487

3

1.00

1756

-18

1.00

860

0

1.00

371/6 P.Bủng

930

193

0.97

621

190

0.95

217

148

0.82

371/123 Bản Pàn

1954

-11

1.00

1425

13

1.00

719

32

1.00

371/9 Bản Búng

145

-36

0.97

77

-38

0.89

37

-31

0.76

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1305

164

0.99

1100

94

0.99

491

24

0.99

375/64 Ba Nhất

377

-10

1.00

238

-6

1.00

68

-29

0.91

375/381 P. Lanh

1042

-402

0.92

708

-322

0.9

375

-271

0.8

375/264 C.Khoang

2053

-473

0.96

1549

-256

0.96

756

-346

0.90

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1140

-46

0.99

726

-24

1.00

434

-96

0.99

373/221 Suối Song

262

30

0.99

157

38

0.97

87

10

0.99

375/222 Nà Xe

1268

-140

0.99

781

-215

0.96

365

-100

0.96

972 TG Huy Hạ

565

118

0.97

357

103

0.96

188

88

0.9

373/8 Tiểu Khu 2

222

-187

0.76

179

-164

0.73

62

-208

0.28

375/102 TT Phù Yên

3142

-167

0.99

2310

-158

0.99

1212

-310

0.96

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H.Khăng

526

-149

0.96

229

-189

0.84

117

-214

0.47

373/2 P. Đồn

1119

220

0.98

704

237

0.94

321

279

0.75

373/108 Nà Nghịu

701

-149

0.97

-219

-169

0.78

-1022

-295

0.96

371/159 B.Bánh

85

-97

0.99

47

-95

0.99

28

-101

0.26

371/122 Sổm Pói

560

-97

0.98

280

-141

0.89

133

-159

0.64

375/152 B.Nhạp

2740

270

0.99

1672

435

0.96

945

443

0.9

373/206 Nậm Ty

570

128

0.97

342

134

0.93

130

183

0.57

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 48 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 28 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 30

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 02 lần:

* ĐL MườngLa: 01 lần ( ngày 28/7)

          + Cắt điện đ/d PĐ 377/33 Hua Nà từCDPT 377-7/56/1 Nà Lời- Huổi Tóng PV hoán đổi MBA TBA Nà Cà& Nà Phày 2.

* CNLĐCTSơn La: 01 lần ( ngày 30/7)

          +Chuyển PT cấp điện phụ tải thanh cái C31 E17.4 Thuận Châu nhận điện đ/d 374E17.2 Sơn La PV thay cáp tổng trung áp từ MBA T1 -:- MC 331 

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 5lần:

* ĐL Mường La: 01 lần(ngày 27/7)

+ Cắt PĐ 377/2 Mù Căng Chải, ThayTI pha C trạm cắt Mù Cang Chải bị sự cố.

* ĐL Thành Phố: 01 lần(ngày 28/07)

+ Cắt điện đ/d 473 E17.2  Từ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm -:- CDPT 473-7/142Sân VĐ; Cắt điện đ/d 476 E17.2 từ  CDPT476 -7/78 Quyết Tâm– CDPT 476-7/179 Đô Thị, âu đấu đ/d VT 141 cấp diện TBAVINCOM (đ/d 473), TBA NVH Bản Hẹo tại VT 163, TBA Tổ 11 Chiềng Lề tại VT 165/2(đ/d 476 ).

* ĐL Phù Yên: 01 lần (ngày 28/7)

          +Cắt điện Đ/d 373 E17.5 Từ sau CDPT 373-7/36/1 Bản Lìn - Sập Xa,VSCN Đ/d, thaysứ thủy tinh bằng sứ bát gốm từ VT 36/5 - 36/50.

* ĐL MaiSơn: 01 lần ( ngày 28/7)

          +Cắt điện PĐ 382/3 Nà Ớt, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* ĐL MộcChâu: 01 lần ( ngày 28/7)

          +Cắt điện đ/d 372 E17.1 Mộc Châu - Pa Háng -Tân Xuân, Sửa chữa thay thế thiết bịtrạm cắt 372/156 Pa Háng.

 

III. Tình hình sự cố trong tuần 30

2.Tình hìnhsự cố: Trong tuần xảy ra 7 vụ sự cố: Trongđó VC 2 vụ, TQ 5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

Phù Yên

375

0.5

1

1.5

Vỡ sứ VT109/73; 109/35

2

Mộc Châu

472/5 Bản Bon

1

 

3

 

3476

1

 

 

372

1

 

Sự cố phía Lào

3

Thuận Châu

373

1

 

1

 

4

Thành Phố

478

0.5

 

0.5

 

5

Mai Sơn

378/1 C. Mung

 

1

1

Sụ cố BU Khách hàng

  2017

Tuần 30

7

2

5

 

Tuần 29

32

10

22

 

SS tuần 30/29

-78%

-77%

-80%

 

SS 2016

Tuần 30/2016

17.5

5

12.5

 

SS cùng kỳ 2016

-60%

-60%

-60%

 

* Ghi chú:

v Nhận xét:

Trong tuần đã xảy ra 7 vụsự cố, trong đó vĩnh cửu 2 vụ thoáng qua 5 vụ. Đề nghị các đơn vị tăng cườngcông tác kiểm tra hành lang lưới điện xử lý các tồn tại, khiếm khuyết đường dâyđể đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.

IV. Đánh giáchỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 30:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 30

0.00

1.25

0.05

0.00

5.56

0.03

0.00

6.76

0.08

L. kế

0.75

159.51

2.25

0.01

260.06

1.67

0.76

668.03

5.45

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

24.0%

50.2%

29.5%

2.3%

44.1%

28.4%

20.8%

51.9%

35.3%

V. Lưu ývận hành tuần tới từ  ngày 31/7 – 6/8/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiện làmảnh hưởng đến uy tín của ngành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 31 (từ 31/7 – 6/8/2017).

          Tình hình cắt điện trong tuần tới theoKH đăng ký là 02 lần:

     * ĐL Thành Phố: 01 lần ( ngày 5/8)

          + Cắt điện đ/d mạch kép 471, 473E17.1 Mộc Châu -:- Đội 82, Cắt điện đ/d 474 E17.1 -:- Tây Tiến, Đấu nối DCLliên lạc đ/d  VT 42 (đ/d 471) & VT13A (đ/d 474).119 (đ/d 471) & VT 48/1 ( đầu TBA Bản Mòn- đ/d 474) Đấu nốiđ/d VT 18 (đ/d 471) cấp điện TBA TK 40.

*ĐL MộcChâu: 01 lần ( ngày 6/8)

          +Cắt điện đ/d 376 E17.1 Mộc Châu - DCL 376-7/179 Tà Làng,  Lắp CDPT đ/d tại VT 94, khắc phục khoảng cáchpha đất VT 94-96.

                                          

                                                                                     PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

 

(01/08/2017 07:31)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29 (27/07/2017 07:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28 (19/07/2017 09:22)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27 (11/07/2017 09:17)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26 (05/07/2017 08:06)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 25 (27/06/2017 16:43)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24 (20/06/2017 10:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23 (13/06/2017 16:13)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 22 (07/06/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21 (29/05/2017 14:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 20 (26/05/2017 14:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 19 (16/05/2017 08:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 18 (08/05/2017 17:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 17 (03/05/2017 16:47)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 16 (25/04/2017 10:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 15 (18/04/2017 09:55)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com