Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
442
Tổng số lượt truy cập
8791153
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 31.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1676.4(31/7)

1483.0(6/8)

98.3(31/7)

37

10736

297845

 

 

SSHT 31/30

4%

0%

- 6%

0%

-2%

 

 

 

Tuần 31.2016

1456.1

1181.5

90.6

30

9326.0

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

1%

12%

1%

10%

4%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 31.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1726.8( 2/8)

1388.3(31/7)

76.0(2/8)

40.3(5/8)

10729.1

146098.8

SS TĐ 31/30

5%

2%

7%

-13%

0%

 

Tuần 31.2016

1285.2

494.0

59.4

25

6403.7

 

SS cùng kỳ 2016

34%

181%

28%

61%

68%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

37

15

2.4

0.2

3.8

1.2

0.5

-1.1

0.96

0.21

 

374

51

6

0.8

-3.2

4.2

0.2

0.1

-0.5

0.15

-1

 1

376

84

0

5.4

-0.9

8.1

2.2

0.4

-0.4

1

-1

 

471

38

15

1.3

0.5

0.3

0.1

0.98

0.94

 

473

17

5

0.6

0.2

0.2

0.0

0.99

0.96

 

472

43

14

1.6

0.5

0.2

0.0

1

0.9

 

474

76

28

2.9

1.0

0.1

-0.2

1

0.96

 

476

76

24

2.9

0.8

0.5

0.0

0.99

0.92

 

 

478

111

54

4.1

2.0

0.7

0.1

0.99

0.96

 

 

371

15

3

0.9

0.2

0.3

0.0

0.99

0.9

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

132

48

8.3

3.0

1.8

0.4

0.99

0.96

 2

374

76

28

4.8

1.7

1.2

0.0

0.99

0.94

 

382

62

20

3.8

1.2

0.7

0.3

0.99

0.94

 

471

82

30

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

81

3

3.1

0.1

6.1

2.2

0.0

0.0

0

0

 

474

6

2

0.2

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

119

50

4.5

1.8

1.0

0.4

0.98

0.95

 

 

478

15

4

0.5

0.1

0.2

0.0

0.96

0.8

3

E17.3

371

84

4

4.5

-5.1

10.1

-1.1

0.6

-0.8

0.99

-1

377

44

19

2.8

1.1

0.4

0.1

0.99

0.98

379

0

0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.79

0.44

381

2

2

0.1

0.1

0.0

0.0

0.7

0.03

376

87

85

5.4

5.3

0.0

0.0

0

0

378

87

85

5.4

5.3

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

142

68

-4.5

-1.1

3.5

-1.1

0.7

-1.5

-0.8

-0.99

4

373

0

0

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

375

120

0

7.8

0.0

9.6

0.0

0.9

-0.5

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

21

7

1.3

0.8

0.2

-0.1

1

0.97

5

373

178

143

-9.3

-11.3

3.9

1.9

0.8

-0.5

-0.99

-1

 

375

125

52

8

3

1.9

0.5

0.99

0.95

 

372

218

215

13.5

13.4

-0.9

-1.0

-0.99

-0.99

6

 

371

36

11

2.3

0.5

-0.1

-0.3

0.99

0.84

E17.30

373

123

51

-3.4

-7.9

4.6

0.1

0.4

-1.2

-0.97

-0.99

 

375

61

21

4.0

1.2

-0.3

-0.6

0.99

0.9

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T. Làng 2

1340

65

1.00

993

71

0.99

364

-96

0.96

374/63 P. Khoa

1526

121

0.99

1325

103

0.98

959

148

0.98

473/103 T. Khu 9

713

17

1.00

487

11

1.00

279

-41

0.98

471/104 T. Khu 9

560

199

0.94

463

159

0.94

246

87

0.94

374/63 P.khoa

1113

-187

0.99

882

81

0.99

377

-219

0.86

374/4 C.Khoa

-3009

-51

1.00

-2230

-135

1.00

-2743

-499

0.98

376/187 T.Làng 1

3642

-230

0.99

3108

-255

0.99

1423

250

0.98

372/92 C.Ve

723

88

0.99

562

-58

0.99

229

-120

0.88

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

2694

-454

0.98

2695

85

0.99

3326

501

0.98

382/3 Nà Ớt

268

-291

0.67

155

-212

0.6

88

-233

0.35

378/30 NBMS

8061

630

0.99

6945

671

0.99

3033

196

0.99

374/80 Đèo SL

1012

163

0.98

795

136

0.98

388

81

0.98

378/175 N.Luông

715

-18

1

495

14

0.99

194

-28

0.99

374 TG 2/9

1901

-53

1.00

1562

-12

1.00

713

33

1.00

382/52 B. Áng

902

-173

0.98

1049

85

0.99

499

-106

0.97

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

729

18

1.00

477

76

0.98

177

1

1.00

378/21 Nà Bó

532

-16

1.00

377

-33

0.99

176

-69

0.92

371/3 H.Phày

2259

-10

1.00

1639

20

1.00

779

22

1.00

371/6 P.Bủng

800

234

0.95

538

218

0.92

191

157

0.77

371/123 Bản Pàn

1870

16

1.00

1371

8

1.00

659

64

0.99

371/9 Bản Búng

121

-43

0.94

66

-47

0.81

32

-32

0.7

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1261

292

0.97

1064

111

0.99

357

327

0.73

375/64 Ba Nhất

306

-30

0.99

218

0

1.00

64

-34

0.87

375/381 P. Lanh

915

-455

0.89

656

-359

0.87

375

-276

0.8

375/264 C.Khoang

4078

-642

0.98

3347

-378

0.99

1414

-671

0.90

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1007

-104

0.99

641

-68

0.99

398

-77

0.98

373/221 Suối Song

224

15

0.99

139

21

0.98

77

15

0.97

375/222 Nà Xe

1048

-134

0.97

793

-163

0.97

314

-122

0.93

972 TG Huy Hạ

391

81

0.97

320

81

0.96

155

80

0.88

373/8 Tiểu Khu 2

228

-177

0.78

134

-193

0.56

129

-174

0.59

375/102 TT Phù Yên

2999

-241

0.99

2201

-209

0.99

912

-385

0.92

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H.Khăng

477

-168

0.94

266

-223

0.76

107

-211

0.45

373/2 P. Đồn

1033

206

0.98

637

231

0.94

275

286

0.69

373/108 Nà Nghịu

566

-219

0.93

-280

-168

0.85

-1090

-347

0.95

371/159 B.Bánh

74

-100

0.59

48

-99

0.44

27

-99

0.26

371/122 Sổm Pói

495

-119

0.97

277

-125

0.91

118

-154

0.60

375/152 B.Nhạp

2317

350

0.98

1672

435

0.96

790

407

0.88

373/206 Nậm Ty

490

135

0.96

309

136

0.91

109

185

0.5

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 48 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 28 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 31

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 02 lần:

*ĐL MộcChâu: 02 lần ( ngày 5,6/8)

          +  Cắt điện đ/d mạch kép 471, 473 E17.1 Mộc Châu-:- Đội 82, Cắt điện đ/d 474 E17.1 -:- Tây Tiến. PV - Đấu nối DCL liên lạc VT42 (đ/d 471) & VT 13A (đ/d 474); 119 (đ/d 471) & VT 48/1  , câu đấu TBA

          +Cắtđiện đ/d 376 E17.1 Mộc Châu - DCL 376-7/179 Tà Làng,  khắc phục khoảng cách pha đất VT 94-96,

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 12lần:

*ĐL PhùYên: 04 lần ( ngày 3,4,5, 6/8)

          +Cắtđiện đ/d 371 E17.5 Từ DCL 371-7/79/27 Kim Bon -Suối On PV Cải tạo SCL thay thếxà sứ & dây dẫn từ VT 79/30-79/33 &79/47-79/50

 

*TVH BắcYên: 04 lần ( ngày 3,4,5, 6/8)

          +Cắtđiện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 Từ DCL 373-7/36/18 Háng Bla -Háng Đồng B PV Cải tạoSCL thay thế xà sứ & dây dẫn từ VT 168/36/48-168/36/62

*ĐL QuỳnhNhai: 01 lần ( ngày 5/8)

          +Cắtđiện PĐ 375/480 Bản Cút từ sau DCL 375-7/539/1 Có Nọi PV Câu đấu TBA PhiêngLuông mới xây dựng tại VT 539/9

*ĐL Sốp Cộp: 01 lần ( ngày 6/8)

          +Cắtđiện PĐ 373/1 Bản Nấu Từ sau CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu - CDPT 371-7/7/1 bản Khá(đang mở) PV lắp đặt tụ bù và các phụ kiện tại VT 155/7/2

*ĐL Mai Sơn: 01 lần ( ngày 6/8)

          +Cắtđiện PĐ 378/1 Chiềng Mung- Khu CNMS PV câu đấu đ/d VT 65/49 cấp điện TBA BơmNước TB Sắn

III. Tình hình sự cố trong tuần 31

2.Tình hìnhsự cố: Trong tuần xảy ra 33 vụ sự cố: Trongđó VC 11 vụ, TQ 22 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1  

Bắc Yên

373/8 TK2

1

 

2

 

371/122 Bản vạn

1

 

 

2  

Mộc Châu

476 E17.1

1.5

 

4.5

 

476/2

1

 

 

472 E17.1

1

 

 

472/5 Bản Bon

1

 

 

3  

Mường la

379 E17.3

 

1

3

Cành cây văng vào đ/d

381 E17.3

 

1

Nổ đầu Cáp

377  E17.3

 

1

Đổ cột

4  

Phù Yên

371 E17.5

0.5

 

1.5

 

373  E17.5

1

 

 

5  

Quỳnh Nhai

373/142 Pha Lao

1

1

7

Nổ đầu cáp MBA số 5

375/264 C.Khoang

1

 

 

375/381 P.Lanh

1

2

Rò ty sứ TBA Huổi Pho

375/480 Bản Cút

1

 

 

6  

Thành Phố

473/4 Vật Tu

1

 

1

 

7  

Thuận Châu

371  E17.4

2

 

8

 

373  E17.4

2

1

Nổ đầu cáp xuất tuyến

375 E17.4

 

1

Nổ đầu cáp xuất tuyến

375/119 Bản Bai

2

 

 

8  

Yên Châu

376/4 Tà làng 2

1

 

1

 

9  

B12

377/2 MCC

1

 

1

 

10  

A17.19

376,378  E17.4

 

1

1

Đổ cột

11  

CNLĐCT Sơn La

373  E17.4

 

1

3

Sụ cố TI

331  E17.4

 

1

Sự cố cáp

171 E17.5

1

 

Mất 110 kV

2017

Tuần 31

22

11

33

 

Tuần 30

5

2

7

 

SS tuần 31/30

371%

340%

450%

 

SS 2016

Tuần 31/2016

10

5

15

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ (+; -)

+ 17

+ 9

+ 26

 

% ( +;-)

+ 120%

+ 120%

+ 120%

 

v Nhận xét:

Trong tuần đã xảy ra 33 vụsự cố, trong đó vĩnh cửu 11 vụ thoáng qua 22 vụ.  trên địa bàn tỉnh Sơn La đã xảy ra mưa lớn trêndiện rộng gây lũ quét dẫn đến sự cố đổ cột , đứt dây, nổ cáp ...

IV. Đánhgiá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 30:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 31

1.20

1.20

1.20

0.00

13.72

0.04

0.00

33.81

0.31

L. kế

0.75

179.85

2.52

0.01

273.77

1.71

0.76

703.08

5.77

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

23.9%

56.6%

33.0%

2.3%

46.4%

29.2%

20.7%

54.6%

37.3%

V. Lưu ývận hành tuần tới 32 ngày 7/8 – 13/8/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực n