Thứ sáu 15-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
453
Tổng số lượt truy cập
8786024
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32

-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 32.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1661.6 (9/8)

1407.7 (7/8)

118.1 (8/8)

38.2

10896

308741

5037.4

5858.6

SSHT 32/31

-1%

-5%

20%

3%

1%

 

 

 

Tuần 32.2016

1466 (2/8)

1066.6 (3/8)

95.5 (7/8)

34.8

9359.9

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

13%

32%

24%

10%

16%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 32.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1580.2(8/8)

971.3(13/8)

69(8/8)

31.9(18/8)

9663.4

155762.3

SS TĐ 31/30

-8%

-30%

-9%

-21%

-10%

 

Tuần 31.2016

1153(5/8)

716.7(6/8)

53.1(5/8)

13.1(6/8)

6286

 

SS cùng kỳ 2016

37%

36%

30%

144%

54%

 

c) Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

25

8

1.1

-1.0

3.5

1.4

0.7

-1.2

0.78

-0.67

 

374

59

20

-1.2

-3.6

3.8

0.9

0.2

-0.3

-0.97

-1

 1

376

53

0

3.4

-1.2

7.0

2.4

0.2

-0.4

1

-1

 

471

35

16

 

 

1.3

0.5

0.3

0.1

0.98

0.95

 

473

28

9

 

 

1.0

0.3

0.1

0.0

1

0.99

 

472

48

14

 

 

1.7

0.5

0.2

0.0

1

0.97

 

474

60

23

 

 

2.2

0.8

0.9

0.2

0.99

0.94

 

476

83

26

 

 

3.1

0.9

0.4

0.0

1

0.97

 

 

478

120

50

 

 

4.5

1.8

0.3

-0.5

1

0.95

 

 

371

16

3

 

 

0.9

0.1

0.4

0.0

0.99

0.87

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

140

48

 

 

8.9

2.8

1.9

0.4

0.99

0.96

 2

374

76

28

 

 

4.9

1.6

1.3

0.2

0.99

0.94

 

382

0

0

 

 

24.0

1.0

90.0

32.0

1

1

 

471

4.5

1.7

 

 

1.0

0.4

1.0

1.0

1

1

 

473

0.4

0.2

0.0

0.0

1.0

1.0

1.0

0.8

0

0

 

474

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

476

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

 

478

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

3

E17.3

371

101

-1

-3.6

-6.7

4.5

1.2

-0.1

-1.1

-0.98

-1

377

17

10

 

 

1.2

0.7

0.4

0.0

1

0.98

379

17

9

1.0

0.2

 

 

0.9

0.1

1

0.3

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.66

0.02

376

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

378

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

126

62

-3.9

-2.4

1.1

-2.4

-0.5

-1.4

-0.99

-0.99

4

373

54

15

 

 

3.3

0.8

-0.1

-0.8

0.99

0.9

 

375

81

0

5.3

0.0

7.1

1.8

0.9

0.0

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

25

7

 

 

1.6

0.8

0.3

-0.1

1

0.94

5

373

177

139

-9.0

-11.3

4.2

1.8

0.6

-0.5

-0.99

-1

 

375

125

50

 

 

8

3

1.7

0.3

0.99

0.95

 

372

215

215

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

32

11

 

 

2.0

0.6

-0.1

-0.4

0.98

0.83

E17.30

373

124

80

-5.1

-8.0

2.9

0.0

0.0

-0.8

-0.95

-1

 

375

58

22

 

 

3.7

1.2

-0.1

-0.6

1

0.9

 

d) Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T. Làng 2

1500

118

0.99

1086

88

0.99

494

-86

0.98

374/63 P. Khoa

1526

121

0.99

1325

103

0.98

959

148

0.98

473/103 T. Khu 9

700

26

1.00

523

37

0.99

281

-36

0.99

471/104 T. Khu 9

612

180

0.95

489

166

0.94

243

84

0.94

374/63 P.khoa

1279

-212

0.98

848

-50

0.99

498

-181

0.93

374/4 C.Khoa

-2969

62

1.00

-3723

-180

1.00

-3891

-334

0.99

376/187 T.Làng 1

4545

-2

1.00

3100

-142

0.99

1706

319

0.98

372/92 C.Ve

969

5

1.00

633

-28

0.99

303

-114

0.93

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3316

-329

0.99

2682

80

0.99

3489

519

0.98

382/3 Nà Ớt

303

-242

0.78

171

-194

0.66

114

-225

0.45

378/30 NBMS

9192

833

0.99

7243

823

0.99

3590

170

0.99

374/80 Đèo SL

1131

184

0.99

1004

266

0.96

479

115

0.98

378/175 N.Luông

781

4

0.99

510

14

0.99

212

-19

0.99

374 TG 2/9

2404

216

0.99

1958

106

0.99

864

76

0.99

382/52 B. Áng

1857

430

0.97

1406

295

0.97

543

-62

0.99

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

904

108

0.99

488

81

0.98

202

-16

0.99

378/21 Nà Bó

515

-24

1.00

407

-30

0.99

203

-69

0.94

371/3 H.Phày

2417

38

1.00

2207

113

1.00

871

27

0.99

371/6 P.Bủng

800

234

0.95

538

218

0.92

191

157

0.77

371/123 Bản Pàn

1870

16

1.00

1371

8

1.00

659

64

0.99

371/9 Bản Búng

121

-43

0.94

66

-47

0.81

32

-32

0.7

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1238

65

0.99

837

-25

0.99

357

327

0.73

375/64 Ba Nhất

323

-17

1.00

209

0

0.99

64

-34

0.87

375/381 P. Lanh

993

-447

0.91

648

-360

0.87

348

-293

0.76

375/264 C.Khoang

1926

-579

0.95

1205

-423

0.94

727

-388

0.88

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1007

-104

0.99

641

-68

0.99

398

-77

0.98

373/221 Suối Song

224

15

0.99

139

21

0.98

77

15

0.97

375/222 Nà Xe

1048

-134

0.97

793

-163

0.97

314

-122

0.93

972 TG Huy Hạ

536

127

0.97

346

112

0.95

204

101

0.89

373/8 Tiểu Khu 2

299

-132

0.99

134

-193

0.56

136

-184

0.59

375/102 TT Phù Yên

2722

-508

0.98

2097

-277

0.99

1157

-369

0.95

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H.Khăng

571

-193

0.94

260

-272

0.68

115

-259

0.4

373/2 P. Đồn

1177

158

0.99

631

193

0.95

310

235

0.79

373/108 Nà Nghịu

870

-116

0.98

-210

-145

0.80

-1054

-330

0.95

371/159 B.Bánh

74

-100

0.59

48

-99

0.44

27

-99

0.26

371/122 Sổm Pói

555

-119

0.97

295

-126

0.91

127

-158

0.62

375/152 B.Nhạp

2782

309

0.99

1735

390

0.97

790

407

0.88

373/206 Nậm Ty

613

116

0.98

329

127

0.93

125

187

0.55

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

e) Tình hình kết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điện trung ápPCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 48 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 28 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 32

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 12 lần:

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (Ngày 7/8)

          + Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau VT tách lèo 37/9 - TBA Kim Thànhlắp đặt MC tại VT 37/9/2 NR TBA Kim Thành

* ĐL Bắc Yên: 05 lần (Từ 9 - 13/8)

          +Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ sau DCL 373-7/36/18 Háng Bla - Háng Đồng B cảitạo SCL thay thế  sứ & dây dẫn từ VT7168/36/28-168/36/36 và từ VT 168/65-168/85.

* ĐL Phù Yên: 06 lần (Từ 7 - 12/8)

          + Cắt điện đ/d 371 E17.5 từCDPT 371-7/79/1 Bản Pa -Suối On cải tạo sửa chữa lớn, thay dây và sứ.

          b.Tìnhhình cắt điện ĐX trong tuần là 6 lần:

* ĐL Mộc Châu: 01 lần (ngày 12/8)

          +Cắt điện đ/d 376 E17.1 Mộc Châu – Yên Châu PV ĐL Mộc Châu xử lý phóng điện đầucáp.

* ĐL Thành Phố: 02 lần (ngày 11,12/8)

          + Cắt điện đ/d 371 E17.2 từsau DCL 371-7/9/1 Tuynel PV thay thế công tơ đo đếm bị lỗi.

          +Cắt điện đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/187/1 Ban QLDA – TBA BQLDA TĐ Sơn La PVCty TĐ Sơn La sửa chữa thiết bị TBA PP

* ĐL Mường La: 02 lần (ngày 12/8)

          +Cắt điện đ/d 377 E17.3 – VT tách lèo 28A PV thay sứ vỡ VT09

          +Cắt điện đ/d 377 E17.3 từ sau DCL 377-7/1/1 Hua Ít – TBA T13 PV câu đấu cấpđiện TBA Nà Lo, T13

* ĐL Sốp Cộp: 01 lần (ngày 11/8)

          +Cắt điện đ/d 371 E17.30 Sông Mã – Sốp Cộp PV xử lý tiếp xúc DCL 331-3 TBA PomKhăng

III. Tình hình sự cố trong tuần 32

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 10 vụ sự cố: Trongđó VC 5 vụ, TQ 5vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1  

Mường La

Lộ 377 E17.3 (ngày 9/8; thời gian xử lý 7h)

 

1

1

Sự cố cáp xuất tuyến ngoài trời

2  

Phù Yên

PĐ 371/122 B. Vạn

1

 

1

 

3  

Quỳnh Nhai

PĐ 375/264 C. Khoang

1

1

2

Cháy BI

TC 375/264 CK

4  

Sốp Cộp

Lộ 371E17.30

1

 

1

 

5  

Thành Phố

PĐ 473/1 H. La

1

 

1

 

6  

Thuận Châu

Lộ 375

1

1

2

Vỡ sứ VT 121/83

7  

Mộc Châu

Lộ 376 E17.1 (ngày 9/8); thời gian xử lý 4h)

 

1

1

Sự cố cáp xuất tuyến lộ 376 ngoài trời

8  

Khách hàng

Lộ 374 E17.1

 

1

1

Gãy đế CSV TBA Suối Khem

2017

Tuần 32

5

5

10

 

Tuần 31

22

11

33

 

SS tuần 32/31

-77%

-55%

-70%

 

SS 2016

Tuần 32/2016

31.5

7

38.5

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

-26.5

-2

-28.5

 

%( +;-)

-84%

-29%

-74%

 

v Nhận xét:

Trong tuần đã xảy ra 10 vụ sự cố, trong đó vĩnh cửu 5 vụ thoáng qua 5 vụ.  trên địa bàn tỉnh Sơn La đã xảy ra mưa lớntrên diện rộng gây lũ quét dẫn đến sự cố đổ cột , đứt dây, nổ cáp ...

IV. Đánhgiá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 30:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 32

0.00

7.27

0.07

0.00

10.17

0.02

0.00

20.11

0.18

L. kế

0.75

187.10

2.59

0.01

283.94

1.73

0.76

723.16

5.95

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

23.9%

58.8%

33.9%

2.3%

48.1%

29.5%

20.7%

56.1%

38.5%

V. Lưu ývận hành tuần tới 33 ngày 14/8 – 20/8/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 33 (từ 14/8 – 20/8/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 12lần:

* ĐL Mộc Châu: 01 lần (Ngày 20/8)

          + Cắt điện đ/d mạc kép 471 & 473 E17.1 Từ CDPT 471-7/56 MườngThanh -:- CDPT 471-7/176 TK 14 và từ CDPT 473-7/56 Mường Thanh - TBA Đội 82 -:-CDPT 474-7/41 Bản Mòn ( phần nhận điệnđang  từ đ/d 473) PV câu đấu TBAmới xây dựng.

* ĐL Mai Sơn: 02 lần (Ngày 19,20/8)

          + Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ CDPT378-7/112/2 Mường Hồng - TBA Hin Hụ PV sửa chữa đường dây.

          +Cắt điện PĐ 3782/52 Bản Áng từ DCL 382-7/52/26 Bản Thộ - Bản Lầm PV câu đấu TBAmới xây dựng.

* ĐL Thành Phố: 02 lần (Ngày 20/8)

          +Cắt điện đ/d 476 E17.2 từ DCL 476-7/183/1 Kho Bạc- TBA Kho Bạc PV thí nghiệmđịnh kì TBA Kho Bạc

          +Cắt điện đ/d mạch kép 373 &382 E17.2-