Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
508
Tổng số lượt truy cập
8791249
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 33.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1550.6(18/8)

1401.2(15/8)

107(18/7)

35.3

10382

319123

4594.2

5788.0

SSHT 33/32

-7%

0%

-9%

-8%

-5%

 

 

 

Tuần 33.2016

1450.5(8/8)

1288.6(14/8)

99.1(10/8)

34

9724

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

7%

9%

8%

4%

7%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 33.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1592(18/8)

1215.8(19/8)

68.8(18/8)

44

9683.1

165445.4

SS TĐ 33/32

1%

25%

0%

38%

0%

 

Tuần 33.2016

1396.2(14/8)

737(9/8)

60.9(14/8)

19.5(10/8)

6974

 

SS cùng kỳ 2016

14%

65%

13%

126%

39%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

35

12

2.1

-0.3

3.5

1.2

-0.5

-1.2

0.92

-0.32

 

374

76

36

-2.2

-4.8

4.0

1.4

0.2

-0.3

-0.99

-1

 1

376

57

6

3.7

-1.6

7.3

2.0

0.0

-0.6

0.99

-2.6

 

471

51

14

 

 

1.8

0.5

0.3

-0.7

0.99

-0.97

 

473

65

19

 

 

2.5

0.7

0.5

0.7

0.99

0.94

 

472

95

28

 

 

3.5

0.4

0.7

0.4

1

0.94

 

474

120

48

 

 

4.4

1.7

0.4

1.7

1

0.96

 

476

42

14

 

 

1.5

0.5

0.3

0.0

0.99

0.95

 

 

478

30

8

 

 

1.1

0.3

0.1

0.0

1

0.98

 

 

371

15

3

 

 

0.8

0.2

0.4

0.0

0.98

0.88

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

148

44

 

 

9.2

2.7

1.7

0.3

0.99

0.97

 2

374

76

24

 

 

4.8

1.4

1.3

0.2

0.99

0.94

 

382

60

18

 

 

3.8

1.0

0.6

0.3

0.99

0.88

 

471

85

24

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

77

5

3.0

0.2

4.9

2.2

0.0

0.0

0

0

 

474

5

2

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

115

40

 

 

4.5

1.4

1.4

0.0

0.97

0.95

 

 

478

16

4

 

 

0.5

0.1

0.2

0.0

0.99

0.81

3

E17.3

371

100

34

-2.2

-6.4

5.8

-2.4

0.2

-0.4

0.94

-1

377

18

8

 

 

1.2

0.5

0.4

0.1

1

0.94

379

24

0

1.6

0.0

 

 

0.4

0.0

1

0

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.16

0.02

376

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

378

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

153

90

-5.7

-0.6

3.3

-0.6

-0.4

-1.0

-0.98

-1.99

4

373

50

14

 

 

3.2

0.7

-0.1

-0.5

0.99

0.88

 

375

85

0

5.5

0.6

7.3

1.8

0.6

-0.4

0.99

0.9

 

 

E17.5

 

 

371

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

179

139

5

373

8.5

2.3

1.4

0.0

14.4

12.8

1.0

1.0

0

0

 

375

0

0

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

 

372

-8.9

-11.3

0.2

0.8

 

 

-1.0

-1.0

130

130

6

 

371

38

11

 

 

2.3

0.5

-0.2

-0.4

0.99

0.8

E17.30

373

126

64

-4.3

-8.0

3.2

-0.4

1.1

-0.8

1

-1

 

375

60

19

 

 

3.8

1.1

0.0

-0.6

1

0.86

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T. Làng 2

1482

48

1.00

1012

33

1.00

383

-115

0.95

374/63 P. Khoa

1526

121

0.99

1325

103

0.98

959

148

0.98

473/103 T. Khu 9

721

51

1.00

486

11

1.00

234

-46

0.98

471/104 T. Khu 9

623

196

0.95

489

154

0.95

216

74

0.94

374/63 P.khoa

1751

86

0.99

928

-13

0.99

409

-236

0.86

374/4 C.Khoa

-2969

62

1.00

-3723

-180

1.00

-3891

-334

0.99

376/187 T.Làng 1

4599

644

0.99

3229

-36

0.99

1399

196

0.99

372/92 C.Ve

1012

22

1.00

702

-25

0.99

330

-108

0.94

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3316

-329

0.99

2682

80

0.99

3489

519

0.98

382/3 Nà Ớt

316

154

0.89

178

-140

0.78

101

-229

0.4

378/30 NBMS

9192

833

0.99

7243

823

0.99

3590

170

0.99

374/80 Đèo SL

1176

256

0.97

1011

248

0.97

461

128

0.96

378/175 N.Luông

781

4

0.99

510

14

0.99

212

-19

0.99

374 TG 2/9

2572

186

0.99

2197

179

0.99

812

-31

1.00

382/52 B. Áng

1857

430

0.97

1406

295

0.97

543

-62

0.99

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

974

86

0.99

536

124

0.97

117

-35

0.98

378/21 Nà Bó

546

10

0.99

392

-32

0.99

182

-75

0.99

371/3 H.Phày

2559

22

1.00

2072

72

0.99

789

2

1.00

371/6 P.Bủng

942

200

0.97

550

208

0.93

209

152

0.80

371/123 Bản Pàn

2072

41

1.00

1715

100

0.99

674

38

1.00

371/9 Bản Búng

141

-30

0.96

84

-41

0.89

34

-31

0.73

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1404

179

0.99

930

22

0.99

428

40

0.99

375/64 Ba Nhất

380

-19

1.00

225

-1

1.00

67

-32

0.89

375/381 P. Lanh

1033

-469

0.91

656

-360

0.87

358

-271

0.79

375/264 C.Khoang

2004

-562

0.96

1252

-412

0.94

716

-351

0.89

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1126

94

0.99

731

-103

0.98

387

-159

0.92

373/221 Suối Song

255

5

1

154

8

0.99

76

-15

0.97

375/222 Nà Xe

1048

-134

0.97

793

-163

0.97

314

-122

0.93

972 TG Huy Hạ

536

127

0.97

346

112

0.95

204

101

0.89

373/8 T.Khu 2

243

-174

0.81

111

-205

0.47

55

-213

0.24

375/102 TT P.Yên

2752

-493

0.98

1919

-423

0.96

924

-424

0.9

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H.Khăng

545

-196

0.94

288

-236

0.77

116

-258

0.41

373/2 P. Đồn

1191

146

0.99

729

176

0.97

293

241

0.77

373/108 Nà Nghịu

857

-112

0.98

-136

-143

0.65

-1093

-295

0.96

371/159 B.Bánh

93

-97

0.69

52

-96

0.47

29

-100

0.28

371/122 S. Pói

544

-122

0.97

368

-112

0.95

123

-160

0.60

375/152 B.Nhạp

2830

343

0.99

1725

470

0.96

819

472

0.86

373/206 N. Ty

610

115

0.98

344

131

0.93

116

189

0.52

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 48 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 28 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 33

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 12 lần:

* ĐL Mộc Châu: 01 lần (Ngày 20/8)

          + Cắt điện đ/d mạc kép 471 & 473 E17.1 Từ CDPT 471-7/56 MườngThanh -:- CDPT 471-7/176 TK 14 và từ CDPT 473-7/56 Mường Thanh - TBA Đội 82 -:-CDPT 474-7/41 Bản Mòn, PV câu đấu TBA mới xây dựng.

* ĐL Mai Sơn: 02 lần (Ngày 19,20/8)

          + Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ CDPT378-7/112/2 Mường Hồng - TBA Hin Hụ, sửa chữa đường dây.

          +Cắt điện PĐ 3782/52 Bản Áng từ DCL 382-7/52/26 Bản Thộ - Bản Lầm, câu đấu TBAmới xây dựng.

* ĐL Thành Phố: 02 lần (Ngày 20/8)

          +Cắt điện đ/d 476 E17.2 từ DCL 476-7/183/1 Kho Bạc- TBA Kho Bạc, thí nghiệm địnhkì TBA Kho Bạc

          +Cắt điện đ/d mạch kép 373 &382 E17.2- NBMS, di chuyển đ/d cấp điện TBA MaiSơn 2

* ĐL Bắc Yên: 06 lần:

          + Từ 14 - 17/8: Cắt điện PĐ 373/8 TiểuKhu 2 từ sau DCL 373-7/36/18 Háng Bla - Háng Đồng B và từ sau DCL 373-7/168/63Cáo B -:- Hang Trú PV cải tạo sửa chữa lớn.

          + Từ 18 - 20/8: Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ Vt tách lèo 168/36/8-Háng Đồng B và từ sau DCL 373-7/168/63 Cáo B -:- Hang Trú PV cải tạo sửa chữalớn.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 8lần:

* ĐL Thành Phố: 06 lần ( ngày 15/8)

          + Cắt điện kiểm tra thứ tự pha đ/d 471 E17.2 - CDPT 473-7/132/1 NT Xe Khách-:-TC 474-7/181 Hoa Ban

          +Cắt điện kiểm tra thứ tự pha đ/d 473 từ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm - CDPT473-7/132/1 NT Xe Khách - CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu.

          +Cắtđiện kiểm tra thứ tự pha đ/d 476 từ CDPT 476-7/78 Quyết Tâm - TC 476/181 HoaBan - CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu

          +Cắt điện kiểm tra thứ tự pha đ/d 374 E17.2 - TC 374/127 Phiêng Tam - TC 371/103Mường Bú.

          +Lộ 374 E17.2, để kiểm tra cáp xuất tuyến lộ 374.

          +lộ 371 E17.2, để xử lý  tiếp xúc DCL371-7.

* ĐL PhùYên: 01 lần ( ngày 15/8)

          + Cắtđiện lộ 373 E17.5, để căng dây lấy độ võngkhoảng cột 134.

* ĐL ThuậnChâu: 01 lần ( ngày 15/8)

          + Cắt điện lộ 371 E17.4, phục vụđấu lèo VT 01 sau khi xử lý sự cố cáp xuất tuyến xong.

          III. Tình hình sự cố trong tuần 33

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 14.5 vụ sự cố: Trong đó VC 4 vụ, TQ 10.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1  

Mường La

379 E17.3

0h02

1

 

1

 

2  

Bắc Yên

PĐ 373/8 TK 2

0h03

1

 

2

 

PĐ 373/172 CĐ

3h09

 

1

Tre đổ vào TBA Cầu Tạ Khoa

3  

Sốp Cộp

PĐ 371/5 bản Khá

0h33

 

1

1

Rắn bò TBA Sam Kha

4  

Phù Yên

Lộ 373 E17.5

0h03

1

 

1

 

5  

Thành Phố

Lộ 374 E17.2

3h45

1

1

2.5

Ko phát hiện SC

Lộ 373 E17.2

 

0.5

 

 

6  

Mộc Châu

Lộ 372 E17.1

0h05

2

 

3

 

Lộ 478 E17.1

0h02

1

 

 

7  

Mai Sơn

Pđ 378/30 NBMS

0h19

1

 

2

 

PĐ378/21 Nà Bó

0h03

1

 

8  

Q. Nhai

PĐ 375/480 B. Cút

0h57

 

1

1

Cháy MBA Phiêng Mựt 2

9  

Khách hàng

Lộ 372 E17.5

0h03

1

 

1

 

2017

Tuần 33

 

10.5

4

14.5

 

Tuần 32

 

5

5

10

 

SS tuần 33/32

 

110%

-20%

45%

 

SS 2016

Tuần 33/2016

 

11.5

6

17.5

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

-1

-2

-3

 

%( +;-)

 

-9%

-33%

-17%

 

v Nhận xét:

Trong tuần đã xảy ra 14.5 vụ sự cố, trong đó vĩnh cửu 4vụ thoáng qua 10.5 vụ.

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 33:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 33

0.07

6.10

0.09

0.00

6.07

0.32

0.00

12.35

0.51

L. kế

0.82

193.20

2.68

0.01