Thứ hai 16-07-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
124
Tổng số lượt truy cập
9736286
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 34.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1570(23/8)

1441.5(24/8)

108(26/8)

39

10500

329623

5186

5314

SSHT 34/33

1%

3%

1%

10%

1%

 

 

 

Tuần 34.2016

1446(18/8)

1296.5(19/8)

98.3(21/8)

32

9632.2

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

9%

11%

10%

22%

9%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 34.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1597(26/8)

864.9(23/8)

67.9 (25/8)

20.1

9097

174542

SS TĐ 34/33

0%

-29%

-1%

-54%

-6%

 

Tuần 34.2016

1549(17/8)

979.8(20/8)

67.3(17/8)

26(20/8)

9505.6

 

SS cùng kỳ 2016

3%

-12%

1%

-23%

-4%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

42

8

2.4

0.2

3.0

0.8

-0.2

-1.4

0.98

0.47

 

374

43

0

1.3

-2.8

4.9

1.9

0.4

-0.1

1

-1

 1

376

89

21

5.9

1.3

6.9

1.4

0.4

-0.5

1

0.98

 

471

46

16

 

 

1.7

0.5

0.3

0.0

1

0.96

 

473

69

24

 

 

2.6

0.8

0.6

0.8

1

0.94

 

472

84

35

 

 

3.2

1.2

0.9

1.2

0.99

0.93

 

474

128

63

 

 

4.8

2.2

0.5

2.2

1

0.98

 

476

43

18

 

 

1.6

0.6

0.3

0.1

0.99

0.95

 

 

478

30

10

 

 

1.1

0.4

0.1

0.0

1

0.98

 

 

371

17

3

 

 

1.0

0.2

0.4

0.0

0.99

0.9

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

144

0

 

 

9.3

0.0

2.0

0.0

0.99

0.97

 2

374

72

32

 

 

4.8

1.9

1.4

0.4

0.99

0.94

 

382

60

4

 

 

3.7

0.2

0.6

0.0

0.99

0.98

 

471

81

34

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

105

8

4.0

0.3

5.1

2.1

0.0

0.0

0

0

 

474

6

2

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

122

53

 

 

4.7

1.9

1.1

0.4

0.98

0.96

 

 

478

13

4

 

 

0.5

0.1

0.2

0.0

0.99

0.84

3

E17.3

371

80

0

3.9

-5.1

9.1

1.1

0.3

-0.4

1

-1

377

18

10

 

 

1.2

0.8

0.3

0.1

1

1

379

23

0

1.5

0.0

 

 

0.4

0.0

1

0

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.99

0.02

376

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

378

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

147

0

0.0

-0.5

5.4

-0.5

0.0

-1.1

0

-0.99

4

373

46

14

 

 

2.8

0.9

0.2

-0.5

0.99

0.94

 

375

131

0

8.6

0.0

8.6

0.0

1.4

-0.1

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

0

0

0.0

0.0

7.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

375

0

0

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

 

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

36

0

 

 

2.3

0.0

0.0

-0.3

0.98

0

E17.30

373

115

47

-3.6

-7.5

4.4

-5.3

0.6

-0.8

1

-1

 

375

51

19

 

 

3.3

-1.9

0.0

-0.5

1

0.92

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1542

104

1.00

831

12

1.00

399

-102

0.96

374/63 P. Khoa

1526

121

0.99

1325

103

0.98

959

148

0.98

473/103 T. Khu 9

645

4

1.00

477

-4

1.00

224

-48

0.97

471/104 T.Khu 9

609

194

0.95

482

167

0.93

252

82

0.95

374/63 P.khoa

1834

88

0.99

1238

205

0.98

868

5

1

374/4 C.Khoa

-3906

-279

1.00

-4977

210

1.00

-5556

-184

1.00

376/187 T. Làng 1

4743

79

0.99

3247

-53

0.99

1540

265

0.98

372/92 C. Ve

989

-13

1.00

627

-39

1.00

286

-108

0.93

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3746

-347

0.99

2556

-179

0.99

3480

440

0.99

382/3 Nà Ớt

303

-155

0.88

178

-116

0.8

131

-175

0.59

378/30 NBMS

10087

933

0.99

7699

1137

0.98

3474

121

0.99

374/16A TG 2/9

1240

240

0.97

860

195

0.97

474

135

0.96

374/80 Đèo SL

889

39

0.99

550

27

0.99

266

1

0.99

378/175 N. Luông

2657

127

1.00

2069

182

0.99

970

40

1.00

374 TG 2/9

1457

189

0.99

1173

267

0.97

544

79

0.98

382/52 Bản Áng

940

93

0.99

504

61

0.99

183

0

1.00

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

547

0

0.99

403

-20

1.00

179

-75

0.92

371/3 Huổi Phày

2545

57

1.00

1878

-44

0.99

791

23

1.00

371/6 P. Bủng

942

200

0.97

550

208

0.93

209

152

0.80

371/123 Bản Pàn

2051

46

1.00

1554

-8

9.00

666

54

1.00

371/9 Bản Búng

139

-39

0.96

83

-42

0.89

32

-33

0.7

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1332

84

0.99

869

-26

0.99

441

41

0.99

375/64 Ba Nhất

381

-18

1.00

210

-3

1.00

72

-31

0.91

375/381 P.Lanh

1027

-454

0.91

665

-393

0.85

345

-298

0.75

375/264 C.Khoang

2083

-517

0.96

1522

-229

0.98

721

-373

0.88

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1134

-116

0.99

720

-95

0.99

420

-125

0.95

373/221 S. Song

255

5

1

154

8

0.99

76

-15

0.97

972 TG Huy Hạ

561

128

0.97

323

109

0.94

167

103

0.84

373/8 T. Khu 2

261

-166

0.83

91

-188

0.43

55

-194

0.27

375/102 TTPY

2738

-463

0.98

1895

-471

0.96

883

-489

0.87

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

568

-195

0.94

285

-267

0.72

117

-257

0.41

373/2 P. Đồn

1191

146

0.99

729

176

0.97

306

248

0.77

373/108 N. Nghịu

803

-120

0.98

-128

-78

0.82

-1052

-304

0.95

371/159 Bản Bánh

93

-97

0.69

52

-96

0.47

29

-100

0.28

375/152 Bản Nhạp

2715

397

0.98

1833

444

0.97

851

463

0.87

373/206 Nậm Ty

611

115

0.98

340

121

0.94

127

179

0.57

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 48 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 28 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 34

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 7 lần:

* ĐL Bắc Yên: 05 lần:

          + Từ ngày 21 - 24/8: Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ sau DCL 373-7/36/18 Háng Bla - Háng Đồng Bvà từ sau Từ sau DCL 373-7/168/37 Tà Xùa -:- Hang Trú PV cải tạo sửa chữa lớnđ/d.

          + Ngày 27/8: Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ Vt tách lèo Từ VT táchlèo 168/11 -:- Háng Đồng  -:- Hang Trú, cảitạo sửa chữa lớn đ/d từ VT 168/35-168/40; từ VT 168/36/15-168/36/19.

* ĐL ThànhPhố: 01 lần ( ngày 25/8)

          +Cắt Cắt điện PĐ 374/80 Đèo Sơn La từ CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen -Bản Nam, Dichuyển tuyến nâng cao KCPĐ đ/d VT 119/34- 119/35 & TBA Bản Nam.

* ĐL SốpCộp: 01 lần ( ngày 26/8)

          +Cắt điện đ/d 371  E17.30 Từ VT tách lèo59- TBA Hua Mường, Di chuyển tuyến đ/d VT 59/3-59/6.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 4lần:

* ĐL Thành Phố: 02 lần ( ngày 23/8)

          + Cắt điện kiểm tra thứ tự pha đ/d 471 E17.2, để kéo cây sắp đổ vàođ/d  VT 09 – 10.

          +lộ 371 E17.2, để xử lý cành cây gió cuốn lên đ/d

* ĐL Mường La: 01 lần ( ngày 27/8)

          + Cắtđiện lộ 379 E17.3 Mường La, để câu đấu đ/d mới saukhắc phục bão lũ VT 63/72; 63/78 lộ 377 E17.3 Mường La cấp điện 02 TBA Lọng Bong, Bản Lẻ, PĐ 377/2 Mù Cang Chải cấpđiện cho xã Chế Tạo tỉnh Yên Bái.

* CNLĐCT Sơn La: 01 lần (ngày 25/8)

          + Cắt điện TC C31, kiểm tra mạchnhị thứ TI 331.

          III. Tình hình sự cố trong tuần 34

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 34 vụ sự cố: Trongđó VC 14 vụ, TQ 20 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1  

T.Châu

375 E17.4

5h23

1

2

6

Vỡ sứ VT 86/36

371 E17.4

0h02

1

 

 

375/119 B. bai

0h26

1

 

 

2  

Bắc Yên

373/221 S.Song

0h36

 

1

2

VT 221/30 dân chặt cây đổ vào đ/d

373/8 Tiểu Khu

 

1

 

 

3  

Sốp Cộp

371 E17.30

0h53

 

1

1

Cây đổ vào đ/d VT 53/17 - 53/18

4  

Thành Phố

374 E17.2

2h46

1

1

2.5

Vỡ sứ , CSV,VT 14/10/4

476

0h00

0.5

 

 

5  

Mộc Châu

374/4 c. Khoa

03h07

 

1

6.5

 Cành cây vang vào VT 64/20 -64/21

372 E17.1

0h33

2

 

 

376 E17.1

13h28

 

1

Vỡ sứ đứt dây VT 106/30

472 E17.1

02h00

 

1

CSV TBA UBX Lóng Luông

478 E17.1

00h02

1.5

 

 

6  

Mai Sơn

382/29 NBMS

0h46

2

 

6

 

378/30 NBMS

0h33

3

 

7  

378/175 Nóng Luông

11h25

 

1

Ngọn tre vang vào VT 181/35/19

8  

Q. Nhai

375/264 C. Khoang

 

4h44

2

1

3

vỡ sứ VT 2

9  

P. Yên

375/102 TTPY

0h35

1

 

1

 

10  

M. La

379  E17.3

1h35

0.5

1

2

Cành cây vang vào đ/d

377 E17.3

0h0

0.5

 

 

11  

Y.Châu

376/187 .Làng1

2h24

 

1

1

Tre đổ vào đ/d

12  

S. Mã

373 E17.30

0h02

1

 

4

 

375/152 B. Nhạp

14h14

 

1

 Lá chuối gió cuốn lên VT 153/83

373/2 P. Đồn

1h25

1

1

Dân chặt cây đổ vào VT 18-19

2017

Tuần 34

 

20

14

34

 

Tuần 33

 

10.5

4

14.5