Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
532
Tổng số lượt truy cập
8791294
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35

-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 35.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1593.7(3.9)

1453.1(02.9)

110.4(31.8)

38.1

10847.1

334297

5007.5

5839.6

SSHT 35/34

2%

1%

2%

-2%

3%

 

 

 

Tuần 35.2016

1538.7(26/8)

1414(22/8)

109.3(26/8)

33

10216

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

4%

3%

1%

15%

6%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 35.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1810.2(1/9)

1445(30/8)

80.2(2/9)

50.2

11228

179008

SS TĐ 35/34

13%

67%

18%

150%

23%

 

Tuần 35.2016

1397(24/8)

1196.5(26/8)

60.6(22/8)

36(28/8)

9025.8

 

SS cùng kỳ 2016

30%

21%

32%

39%

24%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

24

12

1.6

-1.0

4.0

1.4

0.8

-1.3

0.99

-0.69

 

374

81

28

1.9

-5.0

8.1

1.0

0.5

-0.2

-0.96

-1

 1

376

63

0

3.8

-1.0

7.4

2.6

0.2

-0.3

1

-1

 

471

45

13

 

 

1.7

0.4

1.1

0.0

1

0.96

 

473

64

33

 

 

2.3

1.2

0.5

1.2

0.99

0.95

 

472

84

19

 

 

3.1

0.6

0.4

0.6

1

0.94

 

474

100

57

 

 

3.8

1.9

0.3

1.9

1

0.99

 

476

59

25

 

 

1.6

0.9

0.3

0.2

0.99

0.95

 

 

478

33

12

 

 

1.1

0.4

0.0

0.0

1

0.99

 

 

371

11

3

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

98

0.95

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

184

68

 

 

11.8

4.2

1.7

0.0

1

0.98

 2

374

72

24

 

 

4.6

0.3

1.1

0.2

0.99

0.95

 

382

58

18

 

 

3.8

1.1

0.8

0.0

0.99

0.9

 

471

78

27

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

91

18

3.5

0.7

4.5

1.7

0.0

0.0

0

0

 

474

6

2

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

105

44

 

 

4.0

1.6

0.9

0.4

0.98

0.96

 

 

478

13

4

 

 

0.5

0.1

0.1

0.0

0.99

0.93

3

E17.3

371

0

0

0.0

0.0

8.2

3.9

0.0

0.0

0

0

377

16

9

 

 

1.1

0.6

0.3

0.1

1

1

379

32

13

2.1

0.8

 

 

0.3

0.1

1

1

381

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

1

0.02

376

87

55

5.4

3.4

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

55

5.4

3.4

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

150

64

-4.4

-0.4

4.6

-0.4

-0.3

-1.1

-0.99

-0.99

4

373

46

14

 

 

2.8

0.8

-0.2

-0.3

0.99

0.9

 

375

88

22

5.7

1.3

7.5

1.8

0.9

-0.2

0.99

0.95

 

 

E17.5

 

 

371

25

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

184

137

-9.0

-11.8

3.6

-1.0

0.5

-0.8

-0.99

-1

 

375

116

52

 

 

7

4

1.3

0.2

0.99

0.97

 

372

215

158

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

37

11

 

 

2.3

0.6

-0.2

-0.3

0.99

0.82

E17.30

373

117

62

-4.2

-7.5

3.3

0.0

0.8

-0.7

1

-1

 

375

65

22

 

 

4.1

-2.9

0.1

-0.6

1

0.91

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1530

77

1.00

1006

-9

1.00

455

-97

0.97

374/63 P. Khoa

1698

48

0.99

1213

190

0.98

857

15

0.99

473/103 T. Khu 9

630

8

1.00

469

-3

1.00

263

-38

0.99

471/104 T.Khu 9

673

213

0.94

492

163

0.94

262

94

0.94

374/63 P.khoa

1834

88

0.99

1238

205

0.98

868

5

1

374/4 C.Khoa

-4103

20

1.00

-4893

210

1.00

-5496

-283

1.00

376/187 T. Làng 1

4456

125

0.99

3315

-3

1.00

1700

362

0.97

372/92 C. Ve

908

-41

1.00

608

-64

0.99

301

-105

0.94

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3409

-4184

0.98

2377

-319

0.98

1192

-634

0.88

382/3 Nà Ớt

366

-277

0.78

232

-353

0.55

163

-314

0.46

378/30 NBMS

11889

633

0.99

8641

343

0.99

4454

-156

0.99

374/16A TG 2/9

1043

246

0.97

824

210

0.96

442

152

0.94

374/80 Đèo SL

802

32

0.99

499

7

0.99

212

-15

0.99

378/175 N. Luông

4840

1

1.00

3459

-91

1.00

1915

-196

0.99

374 TG 2/9

1227

33

0.99

1540

384

0.97

509

-16

0.99

382/52 Bản Áng

822

77

0.99

552

111

0.97

199

23

0.99

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

603

-6

0.99

418

-18

0.99

203

-49

0.91

371/3 Huổi Phày

2503

96

1.00

1814

158

0.99

764

71

0.91

371/6 P. Bủng

986

190

0.98

619

211

0.94

202

118

0.73

371/123 Bản Pàn

1993

107

0.99

1501

182

0.99

626

101

0.88

371/9 Bản Búng

147

-35

0.97

81

-39

0.89

37

-26

0.81

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1311

136

0.99

837

38

0.99

432

46

0.99

375/64 Ba Nhất

368

-15

1.00

233

1

0.99

68

-33

0.99

375/381 P.Lanh

1120

-445

0.92

688

-314

0.9

343

-252

0.8

375/264 C.Khoang

2134

-496

0.97

1397

-317

0.97

713

-320

0.91

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1241

3

1

810

56

0.99

461

99

0.97

373/221 S. Song

550

124

0.97

347

112

0.95

207

112

0.87

972 TG Huy Hạ

261

-166

0.83

91

-188

0.43

55

-194

0.27

373/8 T. Khu 2

2497

-577

0.96

2032

-484

0.97

1070

-321

0.95

375/102 TTPY

544

-197

0.93

287

-258

0.74

126

-261

0.43

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

1250

160

0.99

733

167

0.99

357

222

0.84

373/2 P. Đồn

942

-47

0.99

-227

-108

0.89

-993

-224

0.97

373/108 N. Nghịu

86

-96

0.66

50

-92

0.47

30

-101

0.29

371/159 Bản Bánh

567

-112

0.97

315

-111

0.94

138

-145

0.68

375/152 Bản Nhạp

2865

262

0.99

1858

355

0.99

931

415

0.91

373/206 Nậm Ty

590

107

0.98

333

130

0.93

150

173

0.65

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 35

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 6 lần:

* ĐL Bắc Yên: 05 lần:

          + Từ ngày 28 - 31/8: Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ sau DCL 373-7/36/18 Háng Bla - Háng Đồng Bvà từ sau Từ sau DCL 373-7/168/37 Tà Xùa -:- Hang Trú PV cải tạo sửa chữa lớnđ/d.

* ĐL PhùYên: 01 lần ( ngày 31/8)

          + Từ DCL 375-7/124 Bản Ban- Sông Mưa,

 

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 6lần:

* ĐL Thành Phố: 01 lần ( ngày 31/8)

          + Cắt điện CDPT 471-7/37/1 Bó Phứa -TBA Mì Mầu, di chuyển TBA Mì Mầu.

* ĐL Mường La: 02 lần ( ngày 31/8& 1/9)

          + Cắt điện lộ 379 E17.3,để câu đấu đ/d mới sau khắc phục bão lũlộ 377 E17.3.

          +Cắt điện PĐ 371/9 B.Búng, Sửa chữa ngàm SI TBA Bản Pậu

* ĐL ThuậnChâu: 01 lần ( Ngày 29/8)

          + Lộ 375 E17.4, để xử lý sạt cộtVT 83.

* TVH BắcYên: 01 lần ( ngày 31/8)

          + Cắt điện lộ 373 E17.5, để xử lýsạt cột VT 134.

* ĐL SôngMã: 01 lần ( ngày 31/8)

          + Cắt điện DCL 373-7/41/1 A Co Kiểng thuộcPĐ 373/108 Nà Nghịu, Thay sứ vỡ VT 41/19A

          III. Tình hình sự cố trong tuần 35

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 28.5 vụ sự cố: Trong đó VC 12 vụ, TQ 18.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Châu

371 E17.4

01h18

2

 

7

 

373 E17.4

0h03

1

 

 

375

02h03

 

2

Vỡ sứ VT 218/21; Sạt cột VT 83

375/64 Ba Nhất

0h31

2

 

 

375/119 B. bai

 

 

 

 

2

Sông Mã

373/2 Phiêng Đồn

03h04

 

1

4

 

375/152 Bản Nhạp

01h20

1

1

Ko phát hiện sự cố

373/1 Bản Nấu

01h15

1

 

Mưa giông

3

Bắc Yên

373/221 Suối Song

0h32

1

 

5

 

373/172 cao Đa

15h06

1

1

Ko phát hiện sự cố

371/122 Bản Vạn

0h46

 

1

VT 325 rắn bò lên đ/d

373/175 Nóng Luông

06h59

 

1

VT 255/13 - 255/14 sạt lở đất cây đổ vào đ/d

4

Thành Phố

374 E17.2

01h24

 

1

1.5

Cháy MBA Hẹo Phung

478 E17.2

0h00

0.5

 

 

5

Mai Sơn

382/29 NBMS

0h03

1

 

2

 

378/30 NBMS

0h04

1

 

6

Q. Nhai

375/264 C. Khoang

 

0h02

1

 

1

 

7

P. Yên

375/102 TTPY

17h32

 

1

3

Đứt dây VT109/13 - 109/14

Lộ 375

0h04

1

 

 

371/122 B. Vạn

0h02

1

 

 

8

M. La

379  E17.3

03h28

 

1

2

CSV, TBA Tạ Bú và CDPT 377-7/67 b. Bâu

377 E17.3

04h13

 

1

vỡ sứ  đầu TBA Tạ Bú

9

Yên Châu

376/4 T.Làng4

01h22

1

1

 

Dân chặt cây đổ vào đ/d VT 182/126/2

10

Sốp Cộp

371/5 B. Nhạp

0h03

1

 

1

 

2017

Tuần 35

 

16.5

12

28.5

 

Tuần 34

 

20

14

34

 

SS tuần 35/34

 

-18%

-14%

-16%

 

SS 2016

Tuần 35/2016

 

7

3

10

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

9.5

9

18.5

 

%( +;-)

 

185%

136%

300%

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 34:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi