Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
532
Tổng số lượt truy cập
8791292
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 36.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1567.8(5/9)

1500.6(11/9)

110.1(6/9)

36.6

10738

334297

5157.1

5581.0

SS T.36/35

-2%

3%

0%

-4%

-1%

 

 

 

Tuần 36.2016

1539.1(30/8)

1282.6(3/9)

107(29/8)

30

9875.8

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

2%

17%

3%

22%

9%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 36.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1676.9(5/9)

1528.7(7/9)

78.1((8/9)

45.8

11260

179008

SS T.36/35

-7%

6%

-3%

-9%

0%

 

Tuần 36.2016

1640.6(4/9)

1295.1(29/8)

68.2(4/9)

46.3(29/8)

10335.6

 

SS cùng kỳ 2016

2%

18%

15%

-1%

9%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

24

1

0.9

-0.9

3.3

1.5

-0.5

-1.2

0.73

-0.64

 

374

72

21

2.2

-4.5

8.4

0.6

0.4

-0.4

1

-1

 1

376

57

0

3.4

-1.1

7.0

2.5

0.2

-0.4

0.99

-0.99

 

471

46

15

 

 

1.7

0.5

0.3

0.0

1

0.97

 

473

65

22

 

 

2.4

0.8

0.5

0.8

1

0.95

 

472

93

30

 

 

3.4

1.0

0.7

1.0

1

0.95

 

474

129

63

 

 

4.8

2.0

0.5

2.0

1

0.95

 

476

42

17

 

 

1.5

0.5

0.3

0.1

0.99

0.95

 

 

478

30

9

 

 

1.1

0.3

0.1

0.0

1

0.97

 

 

371

14

3

 

 

0.8

0.2

0.3

0.0

0.99

0.87

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

192

68

 

 

12.3

4.3

1.9

0.0

1

0.98

 2

374

76

24

 

 

5.0

1.5

1.2

0.2

0.99

0.95

 

382

58

20

 

 

3.8

1.2

0.6

0.0

1

0.87

 

471

95

30

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

102

4

3.9

0.2

5.7

1.2

0.0

0.0

0

0

 

474

6

2

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

123

44

 

 

4.6

1.6

1.0

0.4

0.98

0.95

 

 

478

15

4

 

 

0.6

0.1

0.1

0.0

0.99

0.89

3

E17.3

371

100

40

-2.7

-6.6

5.2

1.2

-0.1

-0.3

-1

-1

377

18

9

 

 

1.3

0.6

0.3

0.1

1

1

379

33

12

2.1

0.2

 

 

0.3

0.0

1

1

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.24

0.09

376

86

60

5.4

3.8

 

 

0.0

0.0

0

0

378

86

0

5.4

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

149

136

9.3

-0.4

18.3

-0.4

-0.1

-1.0

-0.99

-1

4

373

47

12

 

 

3.0

0.8

0.2

-0.3

0.99

0.91

 

375

91

16

6.0

0.9

7.8

1.0

1.4

0.2

0.99

0.91

 

 

E17.5

 

 

371

25

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

178

151

-9.6

-11.4

2.4

-4.1

0.2

-0.8

-0.99

-1

 

375

117

50

 

 

8

3

1.5

0.3

0.99

0.95

 

372

215

156

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

31

12

 

 

1.9

0.6

-0.2

-0.4

0.99

0.65

E17.30

373

120

22

1.2

-7.5

8.4

-0.3

0.3

-0.9

0.96

-1

 

375

53

23

 

 

3.4

1.3

-0.1

-0.6

9.4

0.9

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1421

112

1.00

1024

90

0.99

431

-74

0.98

374/63 P. Khoa

1729

96

0.99

1261

189

0.98

892

18

0.99

473/103 T. Khu 9

814

53

1.00

606

40

0.99

344

-23

0.99

471/104 T.Khu 9

604

156

0.96

414

155

0.93

200

87

0.91

374/63 P.khoa

1834

88

0.99

1238

205

0.98

868

5

1

374/4 C.Khoa

-4086

354

0.99

-4872

155

1.00

-5459

-42

1.00

376/187 T. Làng 1

4302

30

1.00

3255

-26

0.99

1487

312

0.97

372/92 C. Ve

980

-21

1.00

725

6

1.00

292

-117

0.92

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3790

-497

0.99

2189

-442

0.98

1115

-770

0.82

382/3 Nà Ớt

340

-317

0.73

195

-251

0.61

151

-286

0.46

378/30 NBMS

12297

939

0.99

8226

472

0.99

4524

-117

0.99

374/16A TG 2/9

1370

285

0.98

1061

259

0.96

627

203

0.95

374/80 Đèo SL

937

97

0.99

655

119

0.98

237

-14

1.00

378/175 N. Luông

4908

165

1.00

3376

107

1.00

1905

192

0.99

374 TG 2/9

1629

137

0.99

1258

130

0.99

710

26

0.99

382/52 Bản Áng

986

141

0.98

514

67

0.99

195

13

0.99

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

607

-8

1.00

335

-44

0.98

191

-66

0.94

371/3 Huổi Phày

2469

72

1.00

1776

118

0.99

736

1.00

1.00

371/6 P. Bủng

919

227

0.97

558

224

0.92

227

188

0.77

371/123 Bản Pàn

1988

79

1.00

1520

110

0.99

608

33

1.00

371/9 Bản Búng

147

-35

0.97

81

-39

0.89

37

-26

0.81

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1311

136

0.99

837

38

0.99

432

46

0.99

375/64 Ba Nhất

363

-15

1.00

207

1.00

1.00

65

-31

0.9

375/381 P.Lanh

1120

-445

0.92

688

-314

0.9

343

-252

0.8

375/264 C.Khoang

2134

-496

0.97

1397

-317

0.97

713

-320

0.91

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1111

143

0.99

778

130

0.98

427

112

0.96

373/221 S. Song

458

112

0.97

362

112

0.94

174

91

0.88

972 TG Huy Hạ

261

-166

0.83

91

-188

0.43

55

-194

0.27

373/8 T. Khu 2

2514

-384

0.98

2115

-192

0.99

782

-313

0.92

375/102 TTPY

556

-213

0.93

322

-255

0.77

116

-259

0.41

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

1166

117

0.98

761

195

0.96

300

234

0.78

373/2 P. Đồn

898

-68

0.99

-84

-156

0.64

-1120

-307

0.96

373/108 N. Nghịu

101

-97

0.71

47

-97

0.44

30

-99

0.29

371/159 Bản Bánh

597

-108

0.98

311

-121

0.93

126

-157

0.62

375/152 Bản Nhạp

2686

294

0.99

1945

355

0.98

761

81

0.99

373/206 Nậm Ty

565

119

0.97

350

121

0.93

117

183

0.53

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 36

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 6 lần:

* ĐL Bắc Yên: 05 lần (ngày 7 - 10/9)

          +  Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 Từ VT tách lèo 168/11 -Tà Xùa - Hang Trú  PV cải tạo sửa chữa lớn đ/d.

* ĐL PhùYên: 01 lần ( ngày 7/9)

          +  CDPT 972-7/61 Yên Hạ - cuối Đ/d, lắp đặt chống sét van.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 5lần:

* ĐL Thành Phố: 01 lần ( ngày 31/8)

          + Cắt điện CDPT 471-7/37/1 Bó Phứa -TBA Mì Mầu, di chuyển TBA Mì Mầu.

* ĐL Mường La: 01 lần ( ngày 6/9)

          + Cắt điện DCL377-7/117/1 Khâu Ban, để thay MBA Huổi Có Có bị cháy.

* ĐL MộcChâu: 02 lần ( Ngày 6,9/9)

          + Lộ 472 E17.1, để xử lý tiếp xúcCDPT 472-7/59 Suối Lìn .

          +Lộ 478 E17.1, để thay sứ vỡ VT 04.

* Chi nhánhlưới điện cao thế Sơn La: 01 lần ( ngày 8/9)

          +Tách T1,T2 phục vụ xử lý phát nhiệt DCL 171-7 E12.2 Nghĩa Lộ.

          III. Tình hình sự cố trong tuần 36

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 21.5 vụ sự cố: Trong đó VC 3 vụ, TQ 18.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Châu

371 E17.4

0h02

1

 

5

 

375 E17.5

02h11

 

1

Đổ cột VT 85

375/64 Hin Hụ

00h03

1

 

 

375/119 B. bai

0h49

2

 

 

2

M. Châu

PĐ 374/4 C. Khoa

0h02

1

 

6.5

 

Lộ 376 E17.1

0h03

1

 

 

Lộ 472 E17.1

03h15

1

1

Cháy TC 472/5 bản Bon

Lộ 476 E17.1

0h0

0.5

 

 

Lộ 478 E17.1

0h11

2

 

 

378/30 NBMS

 

 

 

 

6

Q. Nhai

375/264 C. Khoang

00h05

2

 

5

 

373/142 P.Lao

01h57

2

1

CSV TBA Phiêng Ái

 

 

 

 

 

 

7

P. Yên

Lộ 375

0h04

1

 

2

 

371/122 B. Vạn

0h03

1

 

 

8

M. La

379  E17.3

0h03

1

 

2

 

371 E17.3

0h05

1

 

 

2017

Tuần 36

 

18.5

3

21.5

 

Tuần 35

 

16.5

12

28.5

 

SS tuần 36/35

 

-12%

75%

-25%

 

SS 2016

Tuần 36/2016

 

9.5

1

10.5

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

9

2

11

 

%( +;-)

 

95%

200%

105%

 

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 36:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 36

0.05

7.71

0.14

0.00

1.59

0.01

0.05

65.86

0.29

L. kế

1.06

225.23

3.19

0.01

297.52

2.09

1.07

771.78

6.84

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

33.8%

70.8%

41.9%

2.3%

50.4%

35.6%

29.1%

59.9%

44.2%

V. Lưu ývận hành tuần tới 37 ngày 11/9 – 17/9/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 37 (từ 11/9 – 17/9/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 7lần:

* ĐL Bắc Yên: 06 lần( ngày 11- 17/09)

          + Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2, Từ VT tách lèo 168/11 - TàXùa - Hang Trú, sửa chữa lớn đ/d.

* Đl Phù Yên: 02 lần ( Ngày 12,14/9)                                                                   

          + Cắt điện Từ DCL 375-7/124 Bản Ban- SôngMưa Hạ - cuối Đ/d, lắp CSV và VSCN đ/d.

          +Cắt điện đ/d từ DCL 375-7/109/10 Bơm Nước - Suối Tọ, VSCN đ/d.       

                                 

                                                                                     PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

 

(18/09/2017 10:34)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 (09/08/2017 14:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30 (01/08/2017 07:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29 (27/07/2017 07:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28 (19/07/2017 09:22)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27 (11/07/2017 09:17)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26 (05/07/2017 08:06)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 25 (27/06/2017 16:43)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24 (20/06/2017 10:35)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23 (13/06/2017 16:13)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 22 (07/06/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21 (29/05/2017 14:35)