Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
498
Tổng số lượt truy cập
8791222
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 37.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1571.6(13/9)

1417(16/9)

110.9(12/9)

35.2

10419.4

360073.1

4973.5

5445.9

SS T.37/36

0%

-6%

1%

-4%

-3%

 

 

 

Tuần 37.2016

1413.6(5/9)

1249(10/9)

99.2(5/9)

30

9441.3

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

11%

13%

12%

17%

10%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 37.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1757.3(17/9)

1429.7(12/9)

79.2(17/9)

51

11018.4

206499.6

SS T.37/36

5%

-6%

1%

-2%

-2%

 

Tuần 37.2016

1626.3(6/9)

1085.3(10/9)

68.2(5/9)

52

10419.9

 

SS cùng kỳ 2016

8%

32%

16%

-13%

6%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

43

14

2.7

-0.2

3.9

1.3

-0.4

-1.2

0.97

-0.2

 

374

80

32

-2.0

-5.0

4.3

1.3

0.5

-0.4

-0.98

-1

 1

376

66

7

4.3

-1.3

7.9

2.3

0.6

-0.7

1

-0.98

 

471

50

14

 

 

1.8

0.4

0.3

0.0

1

0.97

 

473

62

21

 

 

2.3

0.7

0.4

0.7

0.99

0.96

 

472

87

29

 

 

3.3

1.0

0.7

1.0

0.99

0.92

 

474

112

37

 

 

4.2

1.3

0.3

1.3

1

0.97

 

476

41

13

 

 

1.5

0.5

0.3

0.0

0.99

0.95

 

 

478

31

10

 

 

1.1

0.3

0.1

0.0

1

0.99

 

 

371

15

3

 

 

0.8

0.2

0.4

0.0

0.99

0.697

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

212

68

 

 

13.4

3.7

2.5

0.0

0.99

0.96

 2

374

88

28

 

 

5.6

1.7

1.8

0.2

0.99

0.93

 

382

66

20

 

 

4.3

1.2

0.7

0.3

0.99

0.86

 

471

90

28

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

110

4

4.2

0.2

5.2

1.6

0.0

0.0

0

0

 

474

8

2

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

118

43

 

 

4.6

1.6

1.0

0.4

0.98

0.95

 

 

478

15

3

 

 

0.5

0.1

0.2

0.0

0.99

0.83

3

E17.3

371

70

0

0.0

-4.6

6.3

-1.0

0.0

-0.6

0

-1

377

17

9

 

 

1.3

0.6

0.3

0.1

1

1

379

32

12

2.1

0.8

 

 

0.5

0.1

1

1

381

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.2

0.03

376

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

151

136

-8.8

-0.6

0.2

-0.6

-0.1

-1.0

-0.99

-1

4

373

51

14

 

 

3.2

0.7

-0.1

-0.4

0.99

-0.95

 

375

94

14

6.3

0.8

8.1

2.6

0.8

0.1

0.99

0.9

 

 

E17.5

 

 

371

26

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

185

90

-0.1

-60.0

6.9

-53.0

0.6

-0.2

-1

-1

 

375

123

4

 

 

8

3

1.7

0.2

0.99

0.95

 

372

179

159

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

41

12

 

 

2.5

0.6

-0.1

-0.4

0.99

0.85

E17.30

373

116

61

-4.1

-7.5

3.9

0.5

0.9

-1.1

-0.99

-1

 

375

59

20

 

 

3.8

1.2

0.4

-0.2

1

0.98

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1505

114

1.00

1021

103

0.99

386

-105

0.96

374/63 P. Khoa

1729

96

0.99

1261

189

0.98

892

18

0.99

473/103 T. Khu 9

864

26

1.00

552

21

1.00

266

-43

0.98

471/104 T.Khu 9

666

159

0.97

326

120

0.93

168

68

0.92

374/63 P.khoa

1567

57

0.99

1093

173

0.98

324

-223

0.81

374/4 C.Khoa

-4523

-142

1.00

-4737

-49

1.00

-2761

-229

0.99

376/187 T. Làng 1

4237

51

0.99

2861

-9

1.00

1209

175

0.99

372/92 C. Ve

992

-8

1.00

660

5

0.99

260

-114

0.91

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3813

-499

0.98

2427

-399

0.98

1202

-601

0.89

382/3 Nà Ớt

302

-227

0.73

179

-282

0.54

106

-223

0.42

378/30 NBMS

10127

945

0.99

6975

714

0.99

3269

-202

0.99

374/16A TG 2/9

1221

284

0.97

1051

305

0.96

454

198

0.91

374/80 Đèo SL

937

97

0.99

655

119

0.98

204

-29

0.98

378/175 N. Luông

2936

387

0.99

1895

131

0.99

1091

270

0.97

374 TG 2/9

1462

195

0.99

1196

132

0.99

449

94

0.97

382/52 Bản Áng

991

76

0.99

546

96

0.98

224

-10

0.99

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

598

-22

1.00

353

-40

0.99

170

-72

0.92

371/3 Huổi Phày

2341

-7

1.00

1442

56

1.00

649

-68

0.99

371/6 P. Bủng

906

230

0.96

508

204

0.92

215

148

0.82

371/123 Bản Pàn

1910

27

1.00

1314

91

0.99

535

-19

1.00

371/9 Bản Búng

123

-43

0.94

73

-32

0.91

27

-34

0.99

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1451

176

0.99

921

39

0.99

424

50

0.99

375/64 Ba Nhất

325

-4

0.99

210

-1.00

0.99

65

-32

0.9

375/381 P.Lanh

1104

-480

0.9

694

361

0.88

351

-254

0.8

375/264 C.Khoang

1826

-505

0.96

1544

-269

0.98

718

-312

0.91

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

971

-141

0.99

647

-139

0.97

347

-161

0.9

373/221 S. Song

526

111

0.97

267

103

0.93

173

78

0.86

972 TG Huy Hạ

261

-166

0.83

91

-188

0.43

55

-194

0.27

373/8 T. Khu 2

2271

-610

0.96

1518

-444

0.95

597

-290

0.99

375/102 TTPY

532

-212

0.92

304

-266

0.75

108

-268

0.37

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

1190

116

0.98

692

196

0.96

290

215

0.8

373/2 P. Đồn

849

-111

0.98

-245

-131

0.87

-1100

-277

0.96

373/108 N. Nghịu

101

-96

0.72

55

-97

0.49

28

-100

0.27

371/159 Bản Bánh

565

-127

0.97

278

-138

0.89

118

-153

0.60

375/152 Bản Nhạp

2635

299

0.99

1674

293

0.98

691

113

0.98

373/206 Nậm Ty

609

120

0.98

343

-118

0.94

117

176

0.55

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 37

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 7 lần:

* ĐL Bắc Yên: 05 lần (ngày 11 - 17/9)

          +  Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 Từ VT tách lèo 168/11 -Tà Xùa - Hang Trú  PV cải tạo sửa chữa lớn đ/d.

* ĐL PhùYên: 02 lần ( ngày 12,14/9)

          + Cắt điện từ DCL 375-7/124Bản Ban- Sông MưaHạ - cuối Đ/d, lắp CSV, VSCN đ/d.

            +Cắt điện từ DCL 375-7/109/10 Bơm Nước - Suối Tọ, VSCN đ/d.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 6lần:

* ĐL Thuận Châu: 03 lần (ngày 11,16/8)

          + Cắt điện lộ 375 E17.4 để, xử lýMBA Xi Măng bị cháy, xử lý tiếp xúc đầu cốt DCL đầu TBA Tiểu Khu 4.

          +Cắt điện CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà, để loại bỏ cột VT 40/13 do sặt lở.

* ĐL Sông Mã: 02 lần ( ngày 14,16/9)

          + Cắtđiện PĐ 373/206 Nậm Ty, thay sứ đỡ SI pha A TBA Nà Pàn bị vỡ.

          +Cắt điện DCL375-7/46/1 Huổi Ỏi, Thay MBA Huổi Khôm .

* ĐL MaiSơn: 01 lần ( Ngày 16/9)

            + Cắt điện CDPT 378-7/136 Trường lái,câu đấuTBA Hùng Vương và đóng tụ bù.

          III. Tình hình sự cố trong tuần 36

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 22.5 vụ sự cố: Trong đó VC 6 vụ, TQ 16.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Châu

371 E17.4

0h02

1

 

2

 

375/119 B. bai

0h15

1

 

 

2

M. Châu

 374/115 C. Súc

0h02

1

 

2

 

Lộ 372 E17.1

0h0

0.5

 

 

Lộ 472 E17.1

0h0

0.5

 

 

6

Q. Nhai

375/381 P. Lanh

0h02

1

 

1

 

7

P. Yên

Lộ 371 E17.5

 

0h03

1

 

 

 

Lộ 373 E17.5

0h02

1

 

 

375/102 TTPY

0h26

 

1

Đứt dây VT 109/14 – 109/15( TGXL: 9h04)

375/222 N. xe

0.02

1

 

 

8

M. La

381  E17.3

0h02

1

 

2.5

 

371/3 H. Phày

0h02

1

 

 

371 E17.3

0h0

0.5

 

 

 

S. Mã

373/206 N.Ty

0h15

 

1

1

 

 

T.Phố

374/80 ĐSL

0h01

1

 

1

 

 

Y. Châu

376/187 TL1

0h28

 

1

1

Cây đổ vào đ/d làm tụt lèo VT 249/65/13 – 249/65/14 ( TGXL: 5h16)

 

A17.26

371 E17.4

02h48

 

1

1

Phóng điện cáp MC 371/2 T. Châu

A17.7

372 E17.5

0h02

1

 

1

 

B12

377/2 MCC

11h15

4

1

5

Không phát hiện sự cố

NGC

331 E17.4

0h12

 

1

1

Sự cố cáp 331

2017

Tuần 37

 

16.5

6

22.5

 

Tuần 36

 

18.5

3

21.5

 

SS tuần 37/36

 

-11%

100%

5%

 

SS 2016

Tuần 37/2016

 

9.5

4

13.5

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

7

2

9

 

%( +;-)

 

74%

50%

67%

 

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 37:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 37

0.00

1.82

0.01

0.00

6.51

0.02

0.00

24.65

0.11

L. kế

1.06

227.05

3.20

0.01

304.03

2.11

1.07

780.13

6.88

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

33.8%

71.4%