Thứ sáu 15-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
414
Tổng số lượt truy cập
8785960
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 38.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1634(18/9)

1521.1(23/9)

113.5(19/9)

38.1

11025

371098

5034.5

5991

SS T.38/37

4%

7%

2%

8%

6%

3%

 

 

Tuần 37.2016

1466.8( 13/9)

1325(12/9)

102(18/9)

33.2

9820.5

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

11%

15%

11%

15%

12%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 38.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1811.4(18/9)

1367(24/9)

79(18/9)

51

11253.7

217753.2

SS T.38/37

3%

-4%

0%

13%

2%

5%

Tuần 38.2016

1590( 13/9)

1243(18/9)

68.3(13/9)

40

10244.5

 

SS cùng kỳ 2016

14%

10%

16%

28%

10%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

25

7

1.4

-1.1

3.7

1.3

-0.5

-1.3

0.92

-0.71

 

374

80

26

-1.6

-4.9

3.8

0.8

0.2

-1.1

-0.9

-1

 1

376

71

0

4.4

-1.3

7.8

2.3

0.8

-0.3

1

-0.99

 

471

49

13

 

 

1.7

0.4

1.0

0.0

1

0.98

 

473

70

19

 

 

2.5

0.7

0.5

0.7

1

0.48

 

472

84

20

 

 

3.1

0.7

0.4

0.7

1

0.96

 

474

118

45

 

 

4.3

1.7

0.2

1.7

1

0.97

 

476

46

13

 

 

1.7

0.4

0.3

0.0

0.98

0.95

 

 

478

36

4

 

 

1.3

0.1

0.1

0.0

1

0.99

 

 

371

15

3

 

 

0.8

0.2

0.4

0.0

0.99

0.91

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

168

56

 

 

59.0

3.5

1.4

0.5

0.99

0.97

 2

374

84

24

 

 

5.7

1.5

1.3

0.2

0.99

0.91

 

382

66

20

 

 

4.3

1.2

0.7

0.3

0.99

0.87

 

471

90

26

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

105

15

4.0

0.6

5.0

1.6

0.0

0.0

0

0

 

474

7

2

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

127

41

 

 

4.9

1.5

1.0

0.3

0.98

0.95

 

 

478

15

4

 

 

0.6

0.1

0.2

0.0

1

0.82

3

E17.3

371

70

0

2.0

-4.6

6.0

0.9

0.2

-0.3

1

-1

377

26

11

 

 

1.4

0.7

0.3

0.1

1

1

379

30

14

2.0

1.0

 

 

0.3

0.1

1

1

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.25

0.01

376

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

152

135

-8.8

-0.5

0.2

-0.5

-0.3

-1.2

-0.99

-1

4

373

47

14

 

 

3.1

0.8

0.1

-0.5

0.99

0.85

 

375

95

13

6.1

0.8

7.9

2.6

1.4

-0.2

0.99

0.92

 

 

E17.5

 

 

371

25

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

180

129

-8.3

-11.5

4.7

1.5

1.1

-0.2

-0.99

-1

 

375

120

36

 

 

8

2

1.3

0.1

0.99

0.97

 

372

213

109

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

41

11

 

 

2.5

0.5

-0.2

-0.4

0.99

0.82

E17.30

373

121

62

-4.1

-7.7

3.4

-0.2

1.1

-1.3

-0.98

-1

 

375

65

18

 

 

4.1

1.1

0.8

-0.1

1

0.97

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1701

193

0.99

1043

75

0.99

535

-53

0.99

374/63 P. Khoa

1729

96

0.99

1261

189

0.98

892

18

0.99

473/103 T. Khu 9

893

74

0.99

590

31

1.00

321

-15

0.99

471/104 T.Khu 9

612

186

0.94

400

155

0.93

171

76

0.91

374/63 P.khoa

1730

22

0.99

1251

245

0.98

816

19

0.99

374/4 C.Khoa

-4114

-79

1.00

-4849

251

0.99

-3389

-49

0.99

376/187 T. Làng 1

4807

635

0.99

3128

-37

0.99

1486

279

0.98

372/92 C. Ve

1058

35

1.00

739

24

1.00

323

-76

0.97

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3882

-246

0.99

2250

-408

0.98

1154

-591

0.88

382/3 Nà Ớt

321

-272

0.75

252

-511

0.44

121

-291

0.39

378/30 NBMS

10869

-349

0.99

8216

386

1

3837

-588

0.98

374/16A TG 2/9

1221

323

0.96

1051

288

0.96

489

224

0.9

374/80 Đèo SL

876

51

0.99

548

60

0.99

212

-19

0.99

378/175 N. Luông

3056

269

0.99

2178

253

0.99

1217

196

0.98

374 TG 2/9

1459

266

0.98

1501

455

0.95

611

28

0.99

382/52 Bản Áng

1008

140

0.99

124

47

1.00

195

28

0.99

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

598

-22

1.00

353

-40

0.99

170

-72

0.92

371/3 Huổi Phày

2568

80

0.99

1678

138

0.99

801

6

1.00

371/6 P. Bủng

906

230

0.96

508

204

0.92

215

148

0.82

371/123 Bản Pàn

2119

130

0.99

1377

161

0.99

632

22

1.00

371/9 Bản Búng

143

-38

0.96

83

-40

0.89

37

-29

0.78

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1519

150

0.99

860

21

0.99

424

50

0.99

375/64 Ba Nhất

312

-25

0.99

215

6.00

0.99

65

-34

0.88

375/381 P.Lanh

1000

-46

0.91

677

-363

0.88

392

-271

0.82

375/264 C.Khoang

2004

-502

0.96

1459

-237

0.98

740

-347

0.90

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1101

110

0.99

523

-72

0.99

400

-171

0.91

373/221 S. Song

499

132

0.99

295

105

0.94

159

95

0.85

972 TG Huy Hạ

263

-170

0.78

91

-188

0.43

81

-218

0.34

373/8 T. Khu 2

2737

-438

0.97

2004

-399

0.97

918

-377

0.92

375/102 TTPY

538

-202

0.93

300

-267

0.74

119

-264

0.41

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

1164

174

0.98

712

172

0.97

305

225

0.8

373/2 P. Đồn

796

-71

0.99

-225

-69

0.95

-1095

-329

0.95

373/108 N. Nghịu

87

-93

0.69

53

-95

0.98

30

-99

0.29

371/159 Bản Bánh

572

-113

0.98

280

-124

0.91

128

-156

0.63

375/152 Bản Nhạp

2803

330

0.99

1685

284

0.98

800

108

0.99

373/206 Nậm Ty

588

111

0.99

326

119

0.93

124

178

0.56

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 38

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là  9 lần:

* ĐL Bắc Yên: 07 lần (ngày 18 - 25/9)

          +  Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 Từ VT tách lèo 168/11 -Tà Xùa - Hang Trú  PV cải tạo sửa chữa lớn đ/d.

* ĐL PhùYên: 02 lần ( ngày 12,14/9)

          +Cắtđiện đ/d 371  E17.5 từ sau CDPT371-7/103/1 Đồng Mã - Suối Vẽ, VSCN đ/d.

            +Cắt điện PĐ 375/102 TTPY từ sau DCL 375-7/109/10 Bơm Nước - Suối Tọ, VSCN đ/d.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 4lần:

* ĐL ThànhPhố: 01 lần (ngày 24/9)

          + Cắt điện đ/d 473 E17.2 từ VTtách lèo 121 -:- CDPT 473-7/142 Sân VĐ;476 E17.2 từ VT tách lèo 121-:-CDPT 476-7/145 KS Sơn La; đ/d 471 E17.2 từ CDPT 471-7/112 TT Thể Thao-:- CDPT 473-7/132/1 NT Xe Khách; phục vụ lắp đặt CDPT và tụ bù trên đ/d 22 kV.

* ĐL MaiSơn: 01 lần ( ngày 24/9)

          + Cắtđiện PĐ 378/1 Chiềng Mung - Khu CNMS, dựng bổ xung cột, lắp xà sứ.

* ĐL Mộc Châu: 02 lần (ngày 19/8)

          + Cắt điện PĐ 471/105 TK9, 473/106 H. Dơi ,xử lý phóng điện lèo pha C rẽ nhánh TBA Mầm non Tây tiến.

          +Cắt điện  đ/d 372 E17.1 từ sau CDPT372-7/92/56 Co Phương, để thay lò xo TBA Lắc Kén do con dơi bay vào đ/d.

 

                    III. Tình hình sự cốtrong tuần 38

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 21 vụ sự cố: Trong đó VC 6 vụ, TQ 15 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Phố

374/16

0h00

0.5

 

 

 

Lô 473

0h02

1

 

3

 

2

T.Châu

Lô 375

0h08

 

1

Cháy MBA XI Măng

375/119

0h10

1

 

 

371

0h21

1

 

 

3

S.Cộp

371/67 Huổi Khăng

 

00:20

1

 

1

 

4

S. Mã

373/206 N.Ty

0h38

1

 

3

 

Lộ 373 E17.30

01h34

 

1

 

5

Q.Nhai

375/381 P.Lanh

05h38

 

1

Ko phát hiện sự cố

6

B. Yên

373/172 Cao Đa

0h00

0.5

 

2.5

 

373/221 Suối Song

0h52

1

 

 

373/8 TK2

0h02

1

 

 

7

P. Yên

371/122 B. Vạn

0h05

1

 

2

 

Lộ 371

0h19

1

 

 

8

M. Sơn

378/175 Lóng Luông

0h06

1

 

3

 

378/30 NBMS

0h24

1

 

 

382/29 NBMS

0h51

 

1

Đứt 3 SI TBA Thôn 7

9

M. Châu

Lộ 376 E17.1

0h03

1

 

1

 

 

A17.19

Lộ 378E17.3

0h05

1

 

1

 

 

B12

377/2 MMC

03h02

2

 

2

 

 

A17.10

371 E17.3

03h53

 

1

 

Vớ sứ đầu TBA Lậm Pia

2017

Tuần 37

 

16.5

6

22.5

 

Tuần 38

 

15

6

21

 

SS tuần 38/37

 

-9%

-0%

-7%

 

SS 2016

Tuần 38/2016

 

8

5

13

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

8.5

1

9.5

 

%( +;-)

 

88%

20%

62%

 

 

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 38:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 38

0.00

16.32

0.22

0.00

12.85

0.08

0.00

75.46

0.51

L. kế

1.06

243.37

3.42

0.01

316.88

2.19

1.07

814.57

7.33

KH 2017