Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
526
Tổng số lượt truy cập
8791284
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

          a. Công suất sản lượng Hệ thống tuần 39.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1659(25/9)

1430.7(30/9)

107.4(25/9)

32.4

10757.7

46075.7

5492

5265.8

SS T.39/38

2%

-6%

-5%

-15%

-2%

 

 

 

Tuần 39.2016

1418(19/9)

1319.7(25/9)

101.8(21/9)

31.4

9622.9

41779.8

 

 

SS cùng kỳ 2016

17%

8%

6%

3%

12%

11%

 

 

            b.Công suất sản lượng thủy điện tuần 39.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1596(26/9)

919(30/9)

71.3(30/9)

31.5

8519.2

225292

SS T.39/38

-12%

-33%

-10%

-38%

-24%

 

Tuần 39.2016

1332.3 (18/9)

762.3(23/9)

65(20/9)

30

6692.5

192369.7

SS cùng kỳ 2016

20%

21%

10%

5%

27%

17%

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

32

10

2.0

-1.0

3.5

0.5

-0.5

-1.1

0.94

-1

 

374

77

18

-1.1

-4.8

3.8

1.1

0.4

0.0

-0.98

-1

 1

376

59

7

3.8

-1.0

7.4

2.6

0.5

-0.4

0.99

-1

 

471

43

13

 

 

1.6

0.4

0.3

0.0

1

0.97

 

473

72

22

 

 

2.7

0.8

0.4

0.8

0.99

0.95

 

472

89

21

 

 

3.3

0.7

0.6

0.7

1

0.95

 

474

112

42

 

 

4.2

1.5

0.2

1.5

0.99

0.92

 

476

43

15

 

 

1.6

0.5

0.3

0.1

0.99

0.94

 

 

478

38

11

 

 

1.4

0.4

0.1

0.0

1

0.99

 

 

371

15

3

 

 

3.0

0.2

0.4

0.0

0.99

0.89

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

160

60

 

 

10.2

3.8

1.4

0.0

0.99

0.98

 2

374

80

26

 

 

5.0

1.5

1.4

0.2

0.99

0.92

 

382

58

24

 

 

3.8

1.2

0.8

0.3

0.99

0.81

 

471

87

32

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

100

22

3.8

0.8

4.8

1.8

0.0

0.0

0

0

 

474

6

2

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

120

45

 

 

4.6

1.7

0.7

0.1

0.99

0.97

 

 

478

13

4

 

 

0.5

0.1

0.2

0.0

1

0.82

3

E17.3

371

30

0

0.0

-2.1

3.9

1.6

1.0

-0.3

1

-1

377

20

10

 

 

1.3

0.7

1.3

0.1

1

0.8

379

34

14

2.2

1.0

 

 

0.3

0.1

1

1

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.17

0.01

376

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

378

0.9

0.9

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

145

56

-3.3

-4.2

4.7

-4.2

-0.4

-1.5

-0.93

-0.99

4

373

48

14

 

 

3.0

0.8

-0.1

-0.5

0.99

0.82

 

375

96

24

6.3

-4.0

7.2

-3.1

0.9

-0.2

0.99

0.96

 

 

E17.5

 

 

371

26

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

164

70

-4.3

-10.3

3.9

1.4

0.5

-1.1

-0.98

-1

 

375

141

45

 

 

9

3

1.7

0.1

0.99

0.95

 

372

210

206

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

35

11

 

 

2.1

0.6

-0.2

-0.4

0.99

0.82

E17.30

373

115

35

-2.3

-7.4

2.8

0.0

0.3

-1.2

1

-1

 

375

58

19

 

 

3.6

1.2

0.5

-0.1

1

0.97

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1783

193

0.99

1129

140

0.98

543

-63

0.99

374/63 P. Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/103 T. Khu 9

864

64

0.99

632

58

0.99

316

-7

1.00

471/104 T.Khu 9

634

193

0.95

400

155

0.93

177

83

0.99

374/63 P.khoa

1730

22

0.99

1251

245

0.98

816

19

0.99

374/4 C.Khoa

-2007

36

0.99

-4809

206

1.00

-5169

-412

0.99

376/187 T. Làng 1

4879

712

0.98

3349

104

0.99

1576

311

0.98

372/92 C. Ve

1088

42

1.00

632

-5

1.00

332

-119

0.94

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

3892

-499

0.99

3077

172

0.99

1183

-878

0.79

382/3 Nà Ớt

382

-476

0.62

180

-289

0.52

144

-507

0.27

378/30 NBMS

11041

695

0.99

8030

587

0.99

3843

-257

0.99

374/16A TG 2/9

1295

235

0.96

1247

387

0.95

487

218

0.91

374/80 Đèo SL

780

85

0.99

556

48

0.99

244

0

1.00

378/175 N. Luông

3056

269

0.99

2178

253

0.99

1217

196

0.98

374 TG 2/9

1459

266

0.98

1501

455

0.95

611

28

0.99

382/52 Bản Áng

1008

140

0.99

124

47

1.00

195

28

0.99

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

598

-22

1.00

353

-40

0.99

170

-72

0.92

371/3 Huổi Phày

2465

104

1.00

1644

101

0.99

754

-27

1.00

371/6 P. Bủng

906

230

0.96

508

204

0.92

215

148

0.82

371/123 Bản Pàn

2127

104

0.99

1326

158

0.99

618

3

1.00

371/9 Bản Búng

141

-37

0.96

90

-36

0.92

39

-27

0.81

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1576

259

0.98

1011

72

0.99

581

94

0.98

375/64 Ba Nhất

356

-21

1.00

234

13.00

0.99

69

-32

0.9

375/381 P.Lanh

1091

-455

0.91

717

-332

0.9

373

-267

0.81

375/264 C.Khoang

2049

-512

0.97

1395

-348

0.96

735

-331

0.91

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1091

-135

0.98

675

-161

0.97

390

-207

0.88

373/221 S. Song

547

132

0.97

333

116

0.94

168

97

0.86

972 TG Huy Hạ

255

-175

0.85

99

-208

0.42

62

-224

0.26

373/8 T. Khu 2

2737

-438

0.97

2004

-399

0.97

918

-377

0.92

375/102 TTPY

572

-201

0.94

310

-273

0.79

123

-265

0.42

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

1203

166

0.99

715

165

0.97

322

208

0.83

373/2 P. Đồn

806

-76

0.99

-49

64

0.65

-1081

-230

0.97

373/108 N. Nghịu

91

-97

0.68

53

-95

0.98

30

-100

0.29

371/159 Bản Bánh

572

-113

0.98

280

-124

0.91

131

-152

0.65

375/152 Bản Nhạp

2881

439

0.98

1822

400

0.97

829

157

0.98

373/206 Nậm Ty

555

128

0.97

318

120

0.93

125

180

0.57

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

          d) Tình hình kết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điện trung ápPCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 39

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là  8 lần:

* ĐL Bắc Yên: 02 lần (ngày 25, 28/9)

          +  Cắt điện PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 Từ VT tách lèo 168/11 -Tà Xùa - Hang Trú  PV sửa chữa lớn đ/d.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( ngày 28/9)

          +Cắtđiện PĐ 378/1 Chiềng Mung - Khu CNMS, Thi công kéo dây VT VT 65/59-65/60,65/62-65/63; lắp bổ xung xà đ/d VT 65/60, 65/61, 65/62.

* ĐL ThànhPhố: 05 lần( ngày 30/9 & 01/10)

          + CDPT 374-7/51B Quyết Thắng- DCL 374-7/13 TG 2/9, hiệuchỉnh thiết bị tại trạm TG 2/9, cấu đấu  lắp đặt tụ bù.

            +Lộ 376 E17.2, để di chuyển TBA

            +Cắt điện lộ 374 VT tách lèo 54 -:- DCL 376-7 TG 2/9, lắp CSV, di chuyển TBA

            +Cắt điện đ/d  471 E17.2-:-  CDPT 471-7/106 Dốc Đá - DCL 476-7/181, dichuyển TBA.

            +Cắt điện đ/d 471,473,476 để Đấu nối cáp xuấttuyến đ/d 476 TG 2/9 vào CDPT 476-7/132/1 NT Xe Khách.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 5lần:

* ĐL ThànhPhố: 01 lần ngày 30/9

          + Cắt điện Lộ 374 E17.2, để thaysứ đỡ DCL TBA Sư Phạm.

* ĐL YênChâu: 01 lần ngày 27/9

          +Cắt điện DCL371-7/37/2 Sập Việt, để kiểm tra TI tại điểm đo đếm.

* ĐL MaiSơn: 01 lần ( ngày 28/9)

          + Cắtđiện PĐ 378/1 Chiềng Mung - Khu CNMS, dựng bổ xung cột, lắp xà sứ.

* ĐL Bắc Yên: 02 lần ( ngày27,28/9)

           + Cắt điện PĐ 373/8 TiểuKhu 2 Từ VTtách lèo 168/11 - Tà Xùa - Hang Trú  PV khắc phục tồn tại sau sửa chữa.

 III. Tình hình sự cố trong tuần 39

1.Tình hình sự cố: Trong tuần xảy ra 14.5 vụ sự cố: Trong đó VC 4 vụ, TQ 10.5 vụ

 

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Phố

374/80 ĐSL

0h03

1

 

3

 

Lô 471

0h03

1

 

 

374 TG 2/9

03h19

 

1

vỡ sứ VT 119/34/12, gãy đế CSV TBA Phiêng Hay

3

M.La

Lộ 371

 

0h04

1

 

2

 

Lộ 379

0h03

1

 

 

4

S. Mã

373/108 N.Nghịu

0h05

1

1

5

 

373/206 N.Ty

01h43

 

2

Dân chặt cây đổ vào đ/d VT 263/3/20

Lộ 373 E17.30

02h35

1

1

Vỡ sứ đứt dây VT 50

5

Q.Nhai

373/142 P.Lao

0h02

1

 

1

 

6

B. Yên

373/8 TK2

0h20

1

 

1

 

7

P. Yên

371/122 B. Vạn

0h03

1

 

1.5

 

Lộ 375

0h00

0.5

 

 

 

B12

377/2 MMC

1h14

1

 

1

 

2017

Tuần 38

 

15

6

21

 

Tuần 39

 

10.5

4

14.5

 

SS tuần 39/38

 

-33%

-30%

-31%

 

SS 2016

Tuần 39/2016

 

4

0

4

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

6.5

4

10.5

 

%( +;-)

 

163%

 

263%

 

 

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 39:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 39

0.29

8.67

0.32

0.04

21.41

0.36

0.33

30.04

0.68

L. kế

1.35

252.04

3.74

0.05

338.29

2.55

1.40

844.64

8.00

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.0%

79.3%

49.1%

11.3%

57.3%

43.4%

38.1%

65.6%

51.7%

V. Lưu ývận hành tuần tới 40 ngày 2/10 – 8/10/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đãcó phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mấtđiện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thờigian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạchcắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu để cungcấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lực SơnLa”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 40 (từ 2/10 – 08/10/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 9lần:

          * ĐL Mai Sơn  : 02 lần(ngày 2/10)

          + Cắt điện  đ/d PĐ 378/30 NBMS từ DCL 378-7/126/1B NMG-DCL 378-1/17 NMG, Lắp tụ bù đ/d VT 126/8.

          + Cắtđiện PĐ 382/52 Bản Áng -Bản Lầm, Lắp tụ bù đ/d VT 52/5.

          * ĐL Mộc Châu: 04 lần (ngày 5,6/10)

          + TừCDPT 471-7/56 Mường Thanh -CDPT 471-7/176 TK 14; Từ CDPT 473-7/56 Mường Thanh-CDPT 471-7/176 TK 14 - CDPT 474-7/41 Bản Mòn, âu đấu tụ bù đ/d mới XD VT 73đ/d 471.

          + Cắtđiện đ/d 474   E17.1-:- CDPT 474-7/41 BảnMòn, Lắp đặt tụ bù VT 35, nâng cao khoảng cách pha đất đ/d VT 16.

          + Cắtđiện đ/d 476  E17.1 từ DCL 476-7/70B/1 -Bản Ôn,  Lắp đặt tụ bù VT 70B/2.

          * ĐL Thành Phố: 02 lần (Ngày 7,8/9) 

          + Cắt điện đ/d PĐ 374 TG 2/9 từVT tách lèo 51/37 -TBA Bản Hài, Di chuyển đ/d & TBA Bản Hài.

           +Cắt điện đ/d 474 E17.2 Từ CDPT 474-7/40 Cơ Khí -TBA Chiềng Ngần 1, Câu đấu đ/dVT 44 cấp điện TBA.

          * ĐL Thuận Châu: 01 lần ( ngày 08/10)

          + Cắtđiện đ/d PĐ 375/119 Bản Bai Từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai -Phiêng Tam, PV lắp tụbù đ/d Vt 121/4; lắp CDPT đ/d VT 121/79.

                                                                  PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

                                                            

(04/10/2017 10:31)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 (09/08/2017 14:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30 (01/08/2017 07:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29 (27/07/2017 07:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28 (19/07/2017 09:22)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27 (11/07/2017 09:17)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26 (05/07/2017 08:06)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 25 (27/06/2017 16:43)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24 (20/06/2017 10:35)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com