Thứ sáu 15-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
411
Tổng số lượt truy cập
8785962
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40

-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 40.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1588(2/10)

1407.6(7/10)

111.7(2/10)

35.3

10213

392069.7

5170.7

5042.7

SS T.40/39

-4%

-2%

4%

9%

-5%

 

 

 

Tuần 39.2016

1504(30/9)

1385(2/10)

100.6(29/9)

33

10123

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

6%

2%

11%

7%

1%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 39.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1539.3(4/10)

839.6(2/10)

73.9(5/10)

40

9573

200116.4

SS T.40/39

-4%

-9%

4%

27%

12%

 

Tuần 40.2016

1127.5(27/9)

710.2(3/10)

57.3(27/9)

29

6370.2

 

SS cùng kỳ 2016

37%

18%

29%

38%

50%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

46

7

2.9

-2.0

3.9

1.0

0.3

-1.2

0.96

0.42

 

374

65

17

0.2

-4.1

4.2

0.5

0.2

-0.8

0.99

-1

 1

376

100

0

6.7

-0.5

10.3

3.0

1.0

-0.2

1

-1

 

471

53

14

 

 

1.9

0.5

0.2

0.0

1

0.96

 

473

74

24

 

 

2.8

0.8

0.5

0.8

0.99

0.94

 

472

100

22

 

 

3.7

0.8

0.5

0.8

0.99

0.96

 

474

133

47

 

 

4.9

1.7

0.9

1.7

0.99

0.97

 

476

48

2

 

 

1.7

0.5

0.4

0.1

0.98

0.94

 

 

478

40

10

 

 

1.4

0.4

0.1

0.0

1

0.99

 

 

371

16

3

 

 

0.9

0.2

0.4

0.0

0.99

0.89

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

156

60

 

 

9.9

3.6

1.5

0.5

0.99

0.98

 2

374

84

32

 

 

5.5

2.0

1.3

0.2

0.99

0.95

 

382

62

24

 

 

4.0

1.3

0.8

0.3

0.99

0.84

 

471

72

20

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

100

17

3.8

0.7

4.8

1.6

0.0

0.0

0

0

 

474

8

2

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

154

46

 

 

5.9

1.7

1.3

0.1

0.99

0.1

 

 

478

15

4

 

 

4.0

0.1

0.2

0.0

1

0.85

3

E17.3

371

30

0

0.0

-2.0

3.7

1.5

0.2

-0.3

1

-1

377

18

9

 

 

1.2

0.6

0.4

0.1

1

1

379

36

10

2.4

0.6

 

 

0.3

0.1

1

1

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

1

0.02

376

87

85

5.4

5.3

 

 

0.0

0.0

0

0

378

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

151

70

-4.4

-2.7

4.6

-2.7

-0.4

-1.7

0.99

-1

4

373

50

16

 

 

3.2

0.8

0.3

-0.4

0.99

0.87

 

375

104

27

6.7

1.6

7.6

2.5

0.9

-0.2

0.99

0.96

 

 

E17.5

 

 

371

21

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

92

28

3.6

-5.7

3.6

1.3

0.5

-0.7

0.99

-1

 

375

139

47

 

 

9

3

1.6

0.2

0.99

0.99

 

372

214

207

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

37

11

 

 

2.3

0.5

0.3

-0.4

1

0.8

E17.30

373

117

29

-2.0

-7.6

4.0

0.0

0.4

-0.7

-1

-1

 

375

148

24

 

 

9.1

1.4

1.3

0.0

1

0.94

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1870

185

0.99

1131

86

0.99

428

192

0.97

374/63 P. Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/103 T. Khu 9

864

64

0.99

632

58

0.99

316

-7

1.00

471/104 T.Khu 9

630

170

0.96

367

131

0.94

139

67

0.89

374/63 P.khoa

1230

-133

0.99

644

-50

0.99

298

-236

0.78

374/4 C.Khoa

-4424

145

1.00

-5166

150

1.00

-5773

-201

1.00

376/187 T. Làng 1

4549

-29

0.99

2662

-130

0.99

1335

244

0.98

372/92 C. Ve

1138

22

1.00

659

3

1.00

322

-106

0.94

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

4160

-434

0.99

2356

-553

0.97

1219

-916

0.79

382/3 Nà Ớt

326

-483

0.56

189

-535

0.33

193

-497

0.24

378/30 NBMS

10607

89

0.99

7104

-19

0.99

3306

-629

0.98

374/16A TG 2/9

1254

13

1

1056

255

0.97

374

-116

0.95

374/80 Đèo SL

1064

130

0.99

245

-13

0.99

317

56

0.98

378/175 N. Luông

2850

98

1.00

2019

148

0.99

947

24

1.00

374 TG 2/9

1353

-48

0.99

507

113

0.97

399

-148

0.93

382/52 Bản Áng

1149

-28

0.99

621

18

0.99

255

-128

0.89

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

564

-46

0.99

317

-50

0.98

158

-87

0.87

371/3 Huổi Phày

2480

123

1.00

1491

-109

0.99

673

-161

0.97

371/6 P. Bủng

843

211

0.96

430

232

0.88

206

158

0.79

371/123 Bản Pàn

1988

-112

1.00

1133

-54

0.99

544

-118

0.97

371/9 Bản Búng

122

-41

0.94

63

-43

0.82

36

-33

0.72

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1443

143

0.99

807

-35

0.99

394

-6

0.99

375/64 Ba Nhất

359

-8

0.99

191

-8.00

0.99

69

-34

0.89

375/381 P.Lanh

1011

-477

0.9

639

-370

0.86

332

-285

0.75

375/264 C.Khoang

1977

-553

0.96

1407

-265

0.98

693

-380

0.87

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1094

-145

0.99

562

-166

0.95

365

-183

0.89

373/221 S. Song

551

105

0.98

265

91

0.94

147

90

0.85

972 TG Huy Hạ

228

-204

0.74

85

-220

0.35

63

-227

0.26

373/8 T. Khu 2

2909

-628

0.97

1927

-369

0.95

789

-590

0.8

375/102 TTPY

547

-211

0.93

261

-267

0.69

118

-264

0.4

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

1078

177

0.98

654

188

0.96

297

231

0.78

373/2 P. Đồn

2758

-14

0.99

-249

-135

0.87

-1156

-438

0.93

373/108 N. Nghịu

91

-97

0.68

53

-95

0.98

30

-100

0.29

371/159 Bản Bánh

603

-117

0.98

279

-147

0.88

118

-154

0.61

375/152 Bản Nhạp

2669

333

0.98

1517

286

0.98

748

135

0.98

373/206 Nậm Ty

581

124

0.97

330

127

0.93

121

180

0.55

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 40

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là  9 lần:

* ĐL Mai Sơn  : 02 lần ( ngày 2/10)

          + Cắt điện  đ/d PĐ 378/30 NBMS từ DCL 378-7/126/1B NMG-DCL 378-1/17 NMG, Lắp tụ bù đ/d VT 126/8.

          + Cắtđiện PĐ 382/52 Bản Áng -Bản Lầm, Lắp tụ bù đ/d VT 52/5.

          * ĐL Mộc Châu: 04 lần (ngày 5,6/10)

          + TừCDPT 471-7/56 Mường Thanh -CDPT 471-7/176 TK 14; Từ CDPT 473-7/56 Mường Thanh-CDPT 471-7/176 TK 14 - CDPT 474-7/41 Bản Mòn, âu đấu tụ bù đ/d mới XD VT 73đ/d 471.

          + Cắtđiện đ/d 474 E17.1-:- CDPT 474-7/41 Bản Mòn, Lắp đặt tụ bù VT 35, nâng caokhoảng cách pha đất đ/d VT 16.

          + Cắtđiện đ/d 476  E17.1 từ DCL 476-7/70B/1 -Bản Ôn,  Lắp đặt tụ bù VT 70B/2.

          * ĐL Thành Phố: 02 lần (Ngày 7,8/9) 

          + Cắt điện đ/d PĐ 374 TG 2/9 từVT tách lèo 51/37 -TBA Bản Hài, Di chuyển đ/d & TBA Bản Hài.

           +Cắt điện đ/d 474 E17.2 Từ CDPT 474-7/40 Cơ Khí -TBA Chiềng Ngần 1, Câu đấu đ/dVT 44 cấp điện TBA.

          * ĐL Thuận Châu: 01 lần ( ngày 08/10)

          + Cắtđiện đ/d PĐ 375/119 Bản Bai Từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai -Phiêng Tam, PV lắp tụbù đ/d Vt 121/4; lắp CDPT đ/d VT 121/79.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 9lần:

 

* ĐL Sông Mã: 02 lần ( ngày5,7/10)

          +Cắt điện đ/d  PĐ 373/108 Nà Nghịu Từ DCL373-7/137/1 Bản Hặp -TBA Bản Hặp, Câu đấu đ/d VT 203/137/3 cấp điện TBA Pa Hặpmới XD.

          +Cắt điện PĐ 373/108 Nà Nghịu - VT tách lèo 202, Dựng bổ xung cột nâng cao KCPĐđ/d VT 132/45A, 136A, 145A, 155A, 191/1A, 179A, VSCN đ/d từ  VT 109-201.

* ĐL PhùYên: 03 lần ( Ngày 6/10)

          +Cắt điện đ/d 972 TGPY - CDPT 972-7/31 Đống Đa, Câu đấu tụ bù đ/d VT 7/5/2;  SC, thay thế thiết bị TBA Cầu Đường.

          +Cắt điện đ/d 971 TGPT từ CDPT 971-7/14/5 Búc Mo - TBA Bản Cù, Thay sứ đỡ SI TBABản Chiềng.

          Cắtđiện PĐ 375/102 TTPY Từ VT tách lèo 109/1-Suối Tọ, Lắp tụ bù đ/d VT 109/5, sửachữa đ/d VT 109/17-109/52.

* ĐL MaiSơn: 01 lần ( ngày 8/10)

          + Cắt điện PĐ 378/30 NBMS - CDPT378-7/109 Tiểu Khu 10, Câu đấu Tba Nà Hạ VT 35, sửa chữa CDPT 378-7/1 ChiềngMung.

* ĐL ThànhPhố: 02 lần (08/10)

          + Cắt điện đ/d 473 E17.2- CDPT473-7/77 Quyết Tâm; đ/d 476 E17.2- CDPT 476-7/78 Quyết Tâm, Lắp tụ bù  VT 72 đ/d 476,VT 71/10 đ/d 473.

          +Cắt điện đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/193 XDTô Hiệu -CDPT 473-7/223 CATP, Lắp tụ bù đ/d VT 195.

* CNLĐCTSơn La: 01 lần  (ngày 5/10)

          + Cắt MBA T2 E17.2 thí nghiệm MBAT2.

 

                    III. Tình hình sự cốtrong tuần 40

1.Tình hình sự cố: Trong tuầnxảy ra 13 vụ sự cố: Trongđó VC 4 vụ, TQ 9 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Phố

374/80 ĐSL

0h11

1

 

2

 

Lộ 471

15h48

 

1

VT 18-19 đứt dây, vặn xà do sét đánh

2

M.La

PĐ 371/3 Huổi Phày

0h03

1

 

1

 

3

S. Mã

373

03h07

 

1

1

 Vỡ sứ VT 36 &VT 58

4

Q.Nhai

373/142 P.Lao

3h29

 

1

1

Đứt lèo tại DCL 375-7/409 Nậm Uôn

5

B. Yên

373/8 C. Đa

0h03

1

 

1

 

6

P. Yên

371/122 B. Vạn

0h02

1

 

3

 

Lộ 371

0h02

1

 

 

375/22 Nà Xe

05h16

1

1

Đứt dây pha C VT69 – 70, hỏng CSV VT 529

7

Mộc Châu

478

0h0

0.5

 

2

 

372

0h0

0.5

 

 

473

0h03

1

 

 

2017

Tuần 39

 

10.5

4

14.5

 

Tuần 40

 

9

4

13

 

SS tuần 40/39

 

-14%

0%

-10%

 

SS 2016

Tuần 40/2016

 

4

5

9

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

5

-1

4

 

%( +;-)

 

125%

-20%

44%

 

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 39:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 40

0.00

5.97

0.02

0.01

28.70

0.17

0.01

34.67

0.19

L. kế

1.35

258.01

3.76

0.06

366.99

2.72

1.41

879.31

8.19

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.0%

81.1%

49.3%

13.8%

62.2%

46.3%

38.4%

68.3%

52.9%

V. Lưu ývận hành tuần tới 41 ngày 9/10 – 15/10/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 41 (từ 9/10 – 15/10/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 10lần:

          * ĐL Mai Sơn  : 03 lần(ngày 10,12/10)

          + Cắt điện đ/d PĐ 382/52 Bản Nhạptừ sau VT tách lèo 52/69- Bản Lầm, Thi công lắp chụp VT 52/76 câu đấu đ/d cấpđiện TBA Chăn nuôi Minh Thúy.

          +Cắt điện PĐ 382/29 NBMS Từ CDPT 382-7/37/1 Bản Mạt - Chiềng Ban, Lắp tụ bù đ/dVt 37/4.

          +Cắtđiện đ/d PĐ 82/52 Bản Áng từ DCL 382-7/65/1 Bản Mảy - Bản Khoáng, Nâng cao KCPĐđ/d VT 65/36-65/37; 65/41-65/42.

          * ĐL Sông Mã : 01 lần ( ngày 12/10).

          +Cắt điện đ/d PĐ 373/1 Bản Nấu - CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, cắt điện PĐ 371/5 BảnKhá từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá -CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, Khắc phục tồn tại đ/dsau thi công, sửa chữa CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu.

          * Đl Mộc Châu: 02 lần ( ngày 12, 14/10)

          + Cắt điện đ/d 371  E17.1 từ CDPT 372-7/58/1 Mường Sang -SuốiĐon, PV thi công đ/d mới giao chéo đ/d 372 VT 58/22-58/23. 

          + Cắtđiện đ/d 374 E17.1 Mộc Châu - Vạn Yên, Khắc phục khoảng cách pha đất đ/d VT46-47, hạ CSV đầu TBA xuống mặt MBA.

          * ĐL Sốp Cộp: 02 lần( Ngày 14/10)

          + Cắt điện đ/d 371  E17.30 - Sốp Cộp, Câu đấu di chuyển đ/d VT 17KPSCBL.

          + Cắtđiện PĐ 371/5 Bản Khá từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá - CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, Khắcphục tồn tại đ/d sau thi công.

          * ĐL Mường la: 01 lần ( Ngày 14/10)

          + Cắtđiện đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/65/1 Bản Nong -Hua Kìm, Kiểm tra, VSCN đ/d& TBA từ VT 65/2-65/61.

          * ĐL Thuận Châu: 01 lần (Ngày 15/10)

          + Cắt điện đ/d 373  E17.4 từ CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc,KP sự cố VT 36/17-36/21; kiểm tra VSCN đ/d từ Vt 36/2-36/96.

                                                                        PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(10/10/2017 15:14)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 (09/08/2017 14:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30 (01/08/2017 07:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29 (27/07/2017 07:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28 (19/07/2017 09:22)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27 (11/07/2017 09:17)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26 (05/07/2017 08:06)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 25 (27/06/2017 16:43)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com