Thứ sáu 15-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
414
Tổng số lượt truy cập
8785965
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41

-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 41.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1606(15/10)

1270.7(11/10)

114.6(10/10)

30.6

9732.5

401802

5204.5

4528.0

SS T.41/40

1%

-10%

3%

-13%

-5%

 

 

 

Tuần

41.2016

1436.6(4/10)

1375.4(9/100

112.4(10/10)

33.7

9966.8

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

5%

21%

69%

-29%

11%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 41.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1529.5(9/10)

1049.8(14/10)

67.7(10/10)

43

8764.3

217645

SS T.41/40

-1%

25%

-8%

8%

-8%

 

Tuần 40.2016

858.9

635(9/10)

42.8(4/10)

22

5043

 

SS cùng kỳ 2016

78%

65%

58%

95%

74%

 

a)Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

29

6

1.7

-1.1

4.1

1.3

-0.4

-1.3

0.93

-0.7

 

374

85

22

-1.5

-5.4

3.9

0.9

0.5

-0.3

-0.96

-1

 1

376

86

0

5.1

-1.0

7.5

1.4

1.6

-0.6

0.99

-0.99

 

471

52

14

 

 

1.9

0.4

0.2

0.0

1

0.96

 

473

76

21

 

 

2.8

0.7

0.4

0.7

0.99

0.96

 

472

103

26

 

 

3.9

0.9

2.0

0.9

1

0.99

 

474

143

48

 

 

5.5

1.7

0.9

1.7

0.99

0.77

 

476

45

13

 

 

1.7

0.4

0.2

0.0

1

0.98

 

 

478

36

10

 

 

1.4

0.3

0.0

0.0

1

0.99

 

 

371

15

3

 

 

0.8

0.2

0.4

0.0

0.99

0.88

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

152

52

 

 

9.8

3.0

1.4

0.5

0.99

0.97

 2

374

60

20

 

 

4.0

1.2

0.5

0.0

0.99

0.97

 

382

70

26

 

 

4.6

1.4

0.7

0.0

0.99

0.87

 

471

97

25

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

115

16

4.4

0.6

5.4

1.6

0.0

0.0

0

0

 

474

8

2

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

125

41

 

 

4.7

1.4

0.0

-0.5

0.99

0.94

 

 

478

15

4

 

 

0.5

0.1

0.0

0.0

6

0.91

3

E17.3

371

80

0

40.0

-4.6

43.8

0.6

0.0

-2.0

1

-1

377

46

0

 

 

3.1

0.0

0.5

0.0

1

1

379

10

2

0.9

0.1

 

 

0.2

0.0

1

0.31

381

15

2

0.9

0.1

 

 

0.3

0.0

1

0.5

376

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

116

0

0.0

-2.5

5.0

-2.5

0.0

-1.9

0

-0.99

4

373

52

13

 

 

3.3

0.7

0.2

-0.4

0.99

0.88

 

375

91

0

5.9

0.0

7.7

1.8

1.1

-0.1

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

23

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

0

0

0.0

0.0

12.4

12.4

0.0

0.0

0

0

 

375

0

0

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

 

372

176

144

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

37

11

 

 

2.3

0.5

-0.2

-0.8

0.99

0.81

E17.30

373

122

11

-0.4

-7.7

3.7

-0.2

0.6

-1.4

0.98

-1

 

375

64

19

 

 

4.0

1.1

0.6

-0.2

1

0.97

 

b)Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1941

255

0.99

1025

51

1.00

425

-124

0.95

374/63 Phú Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/103 T.Khu 9

864

64

0.99

632

58

0.99

316

-7

1.00

471/104 T.Khu 9

634

185

0.95

344

142

0.92

143

63

0.91

374/63 Phú khoa

1297

14

0.99

643

3

0.99

290

-99

0.94

374/4 C. Khoa

-4587

373

0.99

-5447

197

0.99

-3852

-337

1.00

376/187 T. Làng1

4826

578

0.99

2920

-71

0.99

1350

259

0.98

372/92 Chiềng Ve

1150

29

1.00

608

-6

1.00

309

89

0.96

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

4567

-153

0.99

2534

-302

0.99

1429

-719

0.89

382/3 Nà Ớt

366

-282

0.79

213

-367

0.5

119

-399

0.28

378/30 NBMS

11080

98

0.99

7078

-41

0.99

3212

-640

0.98

374/80 Đèo SL

1118

116

0.99

583

54

0.99

428

115

0.98

378/175 Nóong Luông

2874

84

1.00

2014

197

0.99

912

75

0.99

374 TG 2/9

1540

114

0.99

1004

-67

0.99

593

-53

0.99

382/52 Bản Áng

1340

58

1.00

667

-12

1.00

434

-41

0.99

378/21 Nà Bó

631

-20

1.00

350

-28

0.99

169

-79

0.90

3

E17.3 Mường La

371/3 Huổi Phày

2692

-12

1.00

1373

-121

0.99

688

-142

0.97

371/6 P. Bủng

879

239

0.96

456

225

0.89

205

164

0.77

371/123 Bản Pàn

2142

-34

1.00

1013

-16

1.00

562

98

0.98

371/9 Bản Búng

142

-40

0.96

71

-27

0.92

36

-31

0.74

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1639

174

0.99

850

-30

0.99

385

-11

0.99

375/64 Ba Nhất

382

-17

1.00

190

-4.00

1.00

69

-34

0.89

375/381 P. Lanh

1166

-460

0.92

687

-313

0.89

336

-294

0.75

375/264 C. Khoang

2147

-499

0.99

1256

-388

0.95

665

-385

0.86

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1140

-149

0.99

604

-166

0.95

364

-208

0.86

373/8 Tiểu Khu 2

287

-181

0.84

86

-221

0.36

61

-227

0.25

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H

 Khăng

589

-214

0.93

262

-283

0.67

117

-267

0.4

373/2 P. Đồn

1238

157

0.99

616

189

0.95

302

131

0.79

373/108 N. Nghịu

1047

-185

0.98

-341

-226

0.83

-1139

-427

0.93

371/159 B.Bánh

91

-97

0.68

53

-95

0.98

30

-100

0.29

371/122 Sổm Pói

603

-117

0.98

279

-147

0.88

118

-154

0.61

375/152 B. Nhạp

2842

318

0.99

1587

291

0.98

747

113

0.98

373/206 Nậm Ty

599

121

0.98

273

138

0.89

120

182

0.54

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 40.

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là  7 lần:

* ĐL Mai Sơn : 03 lần( ngày 10,12/10)

          + Cắt điện đ/d PĐ 382/52 Bản Nhạptừ sau VT tách lèo 52/69- Bản Lầm, Thi công lắp chụp VT 52/76 câu đấu đ/d cấpđiện TBA Chăn nuôi Minh Thúy.

          + Cắtđiện đ/d PĐ 82/52 Bản Áng Từ DCL 382-7/65/1 Bản Mảy - Bản Khoáng, Nâng cao KCPĐđ/d VT 65/36-65/37; 65/41-65/42.

          * ĐL Sông Mã : 01 lần ( ngày 12/10).

          +Cắt điện đ/d PĐ 373/1 Bản Nấu - CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, cắt điện PĐ 371/5 BảnKhá từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá -CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, Khắc phục tồn tại đ/dsau thi công, sửa chữa CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu.

          * Đl Mộc Châu: 02 lần ( ngày 12, 14/10)

          + Cắt điện đ/d 374 E17.1 Mộc Châu- Vạn Yên, Khắc phục khoảng cách pha đất đ/d VT 46-47, hạ CSV đầu TBA xuống mặtMBA.

          * ĐL Thuận Châu: 01 lần (Ngày 15/10)

          + Cắt điện đ/d 373  E17.4 từ CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc ,KP sự cố VT 36/17-36/21; kiểm tra VSCN đ/d từ Vt 36/2-36/96.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 6lần:

 

* ĐL Mường La: 06 lần(14,15/10)

          + Cắt điện đ/d  379E17.3 - TĐ Huổi Quảng , Tách lèo đ/dVT 85 liên lết mạch vòng 379 & 377,- lắp đặt CDPT  VT 28 /1 liên kết mạch vòng VT 31/19 đ/d 377&  VT 28 đ/d 379.

          +Cắt điện đ/d  381 E17.3 - Thượng lưu TĐHuổi Quảng, Câu đấu VT 85, lắp CDPT VT 85/1 liên kết đ/d 381.

          +Cắt  đ/d 377 E17.3 từ  VT tách lèo đầu TBA TK4 -:- CDPT 377-7/63/1Bản Lứa, Lắp đặt thiết bị & kéo lại dây từ Vt 39-:- 60.

          +Cắt điện đ/d 377 từ Vt tách lèo (TBA TK4) -:- DCL 377-7/60 Hua Ít, Đấu nốiđ/d  sau KPBL tại trạm cắt 377/60 Hua Ít.

          +Cắt điện đ/d 377 E17.3,Từ DCL 377-7/26 Trường Đảng -:- TBA Chiềng Tè,Câu đấuđ/d VT 28A.

          +Cắt điện đ/d 377 E17.3 từ CDPT 379/28/1 Hua Nậm - VT tách lèo 31/4 - Phú Rểnh,Nâng cao KCPĐ VT 31/46 - 31/48; từ VT 31/64 - 31/66 ; di chuyển TBA Bản Bâu.

 

           III. Tình hình sự cố trong tuần 41.

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 28.5 vụ sự cố: Trong đó VC 14 vụ, TQ 14.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Phố

Lô 473

0h03

1

 

1

 

2

M.La

PĐ 371/3 Huổi Phày

 

 

 

1

 

3

B. Yên

373/8 TK3

4h10

 

1

3

 Vỡ CSV TBA Suối Tọ

371/122 B. Vạn

0h03

1

 

 

Lộ 373

01h25

 

1

Đổ cột VT 97/36/6,97/36/1, đ/d VT 97/9-97/10

4

Mai Sơn

382/3 Nà Ớt

04h47

 

1

5

Vỡ chuỗi sứ pha BC VT 185/106

371/123 B.Pàn

01h28

1

 

 

382/29 NBMS

02h34

1

1

vỡ sứ VT 136/92/5, tre văngvào đ/d VT 136.

378/175 N. Luông

0h03

1

 

 

5

Sông Mã

Lộ 373

0h03

1

 

2

 

375/152 Bản Nhạp

0h02

1

 

 

6

Thành Phố

473

0h03

1

 

1

 

7

Mường La

371/3 H. Phày

0h03

1

 

 

KT = mắt phát hiện phóng điện TBA T16

8

P. Yên

Lộ 371

11h33

0.5

1

7.5

Sự cố do bão lũ

375/22 Nà Xe

07h7

2

1

vỡ sứ VT 375/317/79

Lộ 373

 

22h05

 

1

đổ cột VT 14 đổ gãy cột, !6 - 21, 30 - 35; 16/1 - 11/1

Lộ 375

12h55

 

 

 

1

Đổ cột 5 VT 24,40,41,42,16/1; VT 16

Lộ 972 TGPY

25h03

 

1

Đổ cột đ/d 10 do mưa lũ

9

Mộc Châu

Lộ 372

0h02

1

 

6

 

374/4 Chiềng Khoa

10h21

1

1

dây rơi xuống xà VT 61/94/67/9

374/115 Co Súc

05h05

 

1

Ngập nước TBA,đổ cột 0,4 kV TBA Tà Phù

Lộ 376

01h03

 

1

VT 56 - 57  cây đổ vào đ/d

Lộ 472

0h03

1

 

 

 

2017

Tuần 40

 

9

4

13

 

Tuần 41

 

14.5

14

28.5

 

SS tuần 41/40

 

119%

250%

119%

 

SS 2016

Tuần 41/2016

 

3.5

2

5.5

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ ( +;-)

 

11

12

23

 

% ( +;-)

 

314%

600%

418%

 

 

v Nhận xét:

Trong tuần xảy ra nhiều vụ sự cố do nguyên nhân chủ yếudo bão. Lũ, nước ngập lên TBA

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 41:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 41

0.00

8.76

0.13

0.00

21.08

0.11

0.01

107.12

0.43

L. kế

1.35

266.77

3.89

0.06

388.07

2.83

1.42

909.16

8.43

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.0%

83.9%

51.0%

13.8%

65.8%

48.2%

38.7%

70.6%

54.5%

V. Lưu ývận hành tuần tới 42 ngày 16/10 – 22/10/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 42 (từ 16/10 – 22/10/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 15lần:

          * ĐL Thành Phố: 01 lần ( ngày19/10)

          + Cắt điện đ/d 478 E17.2 Từ CDPT478-7/65/1 Ka Láp - TBA Bản Muông, VSCN đ/d.

          * ĐL Mường La : 01 lần( ngày 16/10)

          + Cắt điện đ/d 377 E17.3 Từ CDPT377-7/31/67 Bản Bâu - Phú Rểnh, Câu đấu đ/d VT 31/70 cấp điện TBA Bản Bâu saukhi di chuyển.

          * ĐL Quỳnh Nhai: 03 lần ( ngày 17,19/10)

          + Cắt điện đ/d PĐ 375/480 Bản Cúttừ DCL 375-7/553/7 Có Luông - Ít Ta Bót, Câu đấu đ/d VT 553/11 cấp điện TBA CoQue1, Co Que 1.

          + Cắtđiện đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh Từ CDPT 375-7/470/1 Co Líu - Pá Ngà, Hoán đổiMBA TBA Lọng Mức & TBA Phiêng Lanh 3, Cà Nàng.

          + Cắtđiện đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh: Từ CDPT 375-7/441/1 Hua Cẩu -Huổi Pho, Hoánđổi MBA TBA Lọng Mức & TBA Phiêng Lanh 3, Cà Nàng.

          * ĐL Sông Mã : 02 lần ( ngày 18,19/10).

          +Cắt điện đ/d PĐ 373/1 Bản Nấu - CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, cắt điện PĐ 371/5 BảnKhá từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá -CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, Khắc phục tồn tại đ/dsau thi công, sửa chữa CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu.

          + Cắtđiện PĐ 371/5 Bản Khá từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá - CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, Khắcphục tồn tại đ/d sau thi công.

          * Đl Mộc Châu: 03 lần ( ngày 17, 18,19/10)

          + Cắt điện đ/d 476  E17.1Từ Sau DCL 476-7/20B/1 Đội 26/7, Câu đấuđ/d VT 20B/6 cấp điện Tba Châu Tứ.

          + Cắtđiện đ/d 376  E17.1 - DCL 376-7/179 TàLàng, Khắc phục KCPĐ đ/d  VT 56-57, 61-62.

          + Cắtđiện đ/d 371   E17.1: Từ CDPT 372-7/58/1Mường Sang -Suối Đon, PV thi công đ/d mới giao chéo đ/d 372 VT 58/22-58/23, câuđấu TBA CBNS NT Huyền.

          * ĐL Sốp Cộp: 02 lần( Ngày 19,21/10)

          + Cắt điện đ/d 371  E17.30 - Sốp Cộp, Câu đấu di chuyển đ/d VT 17KPSCBL.

          + Cắtđiện PĐ 371/5 Bản Khá từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá -CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, Khắcphục tồn tại đ/d sau thi công.

          * ĐL Mai Sơn: 03 lần (Ngày 18,21,22/10)

          + Cắtđiện PĐ 378/17 NMG Từ DCL 378-7/14/1 Tong Tải - TBA Tong Tải, Dựng cột bổ xungcột đ/d KPSCBL nhánh rẽ TBA Bản Bơ.

          + Cắtđiện PĐ 378/30 NBMS Từ DCL 373-7/143/1 NVH Tiểu Khu 1-  Co Muông,  Nângcao KCPĐ đ/d VT 143/11, 143/16, 143/19/3A-143/19/4A; Câu đấu tụ bù đ/dVT 143/3.

          + Cắtđiện PĐ 378/21 Nà Bó -Tà Hộc -Pắc Ngà, Dựng cột bổ xung cột đ/d KPSCBL VT126/23/116.

         

                                                                                            PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(17/10/2017 11:24)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)