Thứ sáu 15-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
468
Tổng số lượt truy cập
8786062
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 42.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1467.4

1327.2

129.2

31.5

9938.0

411740

5227.9

4710.1

SS T.42/41

-9%

4%

13%

3%

2%

2%

 

 

Tuần

42.2016

1439(12/11)

1292(16/11)

112.4(11/10)

3232

9558

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

2%

3%

15%

-2%

4%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 42.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1243.1

1038.9

56.4

33.8

8190.6

234026.2

SS T42/41

-19%

-1%

-17%

-21%

-7%

8%

Tuần 42.2016

978 (14/10)

569(17/10)

49.6(14/10)

26

4752

 

SS cùng kỳ 2016

27%

83%

14%

30%

72%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

50

0

2.8

-1.2

3.6

1.2

0.0

-1.4

1

-56

 

374

82

29

-1.9

-48

4.1

1.0

0.3

-0.5

1

-1

 1

376

94

0

5.7

-1.6

9.3

2.0

0.5

-0.6

1

-0.98

 

471

59

14

 

 

2.0

0.4

0.2

-0.1

1

0.96

 

473

112

22

 

 

4.0

0.8

0.2

0.8

1

0.97

 

472

113

23

 

 

4.1

0.8

0.1

0.8

0.99

0.97

 

474

147

51

 

 

5.3

1.9

0.7

1.9

0.99

0.98

 

476

54

11

 

 

1.9

0.4

0.1

0.0

1

0.98

 

 

478

27

5

 

 

1.0

0.2

0.1

0.0

1

0.1

 

 

371

14

3

 

 

0.8

0.2

0.3

0.0

0.99

0.82

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

184

44

 

 

11.6

2.7

1.6

0.6

0.99

0.95

 2

374

132

40

 

 

8.6

2.2

1.2

0.0

0.99

0.97

 

382

76

28

 

 

4.8

1.5

0.7

0.0

0.99

0.87

 

471

37

7

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

69

16

2.7

0.6

2.6

0.8

0.0

0.0

0

0

 

474

8

2

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

20

6

 

 

0.7

0.2

0.0

-0.1

0.99

0.86

 

 

478

13

3

 

 

0.5

0.1

0.0

0.0

0.99

0.97

3

E17.3

371

40

0

0.0

-2.6

3.7

1.0

0.0

-0.5

1

-1

377

57

14

 

 

3.8

0.9

0.3

0.1

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

1

1

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

1

1

376

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

378

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

76

0

0.0

0.0

0.9

0.0

0.0

-1.4

0.98

-0.99

4

373

55

13

 

 

3.4

0.7

0.0

-0.4

1

0.84

 

375

89

0

5.8

0.0

7.6

1.8

1.0

-0.3

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

23

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

0

0

0.0

0.0

12.9

0.0

0.0

0.0

0

0

 

375

146

24

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

 

372

181

0

11.5

8.4

 

 

0.2

-0.8

-0.99

-0.99

6

 

371

40

11

 

 

2.5

0.5

-0.1

-0.4

0.99

0.76

E17.30

373

108

17

3.5

-7.0

7.5

-0.4

0.6

-0.8

0.99

-1

 

375

65

17

 

 

4.1

1.0

0.6

-0.2

1

0.97

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1883

203

0.99

1023

86

0.99

423

-123

0.96

374/63 Phú Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/103 T.Khu 9

1036

56

1.00

544

29

0.99

206

-37

0.99

471/104 T.Khu 9

711

158

0.97

324

121

0.93

137

63

0.9

374/63 Phú khoa

1324

-26

0.99

593

0

1.00

271

-103

0.93

374/4 C. Khoa

-4592

169

1.00

-4964

43

1.00

-5551

-451

1.00

376/187 T. Làng1

4950

9

1.00

2655

-165

0.99

1264

129

0.99

372/92 C. Ve

1175

6

1.00

554

-53

0.99

245

-143

0.86

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

4787

29

0.99

3166

136

0.99

1403

-664

0.89

382/3 Nà Ớt

320

-159

0.89

215

-179

0.76

90

-322

0.27

378/30 NBMS

11411

389

0.99

6282

-280

0.99

3778

-505

0.99

374/80 Đèo SL

1113

71

0.99

571

30

0.99

332

5

1.00

378/175 N. Luông

2997

183

1.00

1826

186

0.99

869

34

1.00

374 TG 2/9

1433

43

1.00

1058

5

1.00

609

-22

1.00

382/52 Bản Áng

1425

136

0.99

752

83

0.99

418

-83

0.98

378/21 Nà Bó

603

-36

1.00

331

-38

0.99

167

-77

0.90

3

E17.3 Mường La

371/3 Huổi Phày

2553

-97

0.99

1450

-14

0.99

672

-139

0.97

371/6 P. Bủng

878

219

0.97

426

237

0.86

207

171

0.77

371/123 Bản Pàn

2045

-85

0.99

1220

46

0.99

545

-87

0.98

371/9 Bản Búng

132

-42

0.95

59

-41

0.82

34

-35

0.69

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1583

209

0.99

850

-30

0.99

360

20

0.99

375/64 Ba Nhất

397

-9

1.00

196

-3.00

0.99

69

-35

0.88

375/381 P. Lanh

1032

-480

0.9

634

-312

0.89

311

-300

0.71

375/264 C. Khoang

2030

-560

0.96

1369

-311

0.97

592

-411

0.82

5

E17.5 Phù Yên

TG Huy Hạ

405

95

0.97

252

99

0.92

91

52

0.86

373/172 Cao Đa

1114

-169

0.98

546

-192

0.94

342

-212

0.85

373/8 Tiểu Khu 2

265

-197

0.82

239

-219

0.39

61

-229

0.25

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H

 Khăng

643

-157

0.97

310

-269

0.75

121

-227

0.47

373/2 P. Đồn

1255

191

0.98

644

201

0.95

300

287

0.72

373/108 N. Nghịu

975

160

0.98

826

-424

0.88

-1146

-428

0.93

371/159 B.Bánh

91

-97

0.68

53

-95

0.98

30

-100

0.29

371/122 Sổm Pói

603

-117

0.98

279

-147

0.88

118

-154

0.61

375/152 B. Nhạp

3019

464

0.99

1522

268

0.98

749

122

0.98

373/206 Nậm Ty

605

108

0.98

261

137

0.88

220

184

0.54

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 42

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là  14 lần:

* ĐL ThànhPhố: 02 lần ( ngày 19, 21/10)

          + Cắt điện đ/d 478 E17.2 Từ CDPT478-7/65/1 Ka Láp-  TBA Bản Muông, VSCNđ/d.

          + Cắtđiện đ/d từ CDPT 374-7/14/4 Nong Đúc – TBA Nong Đúc, VSCN đ/d

          * ĐL Mường La  : 01 lần(ngày 16/10)

          + Cắt điện đ/d 377 E17.3 Từ CDPT377-7/31/67 Bản Bâu -Phú Rểnh, Câu đấu đ/d VT 31/70 cấp điện TBA Bản Bâu saukhi di chuyển.

          * ĐL Quỳnh Nhai: 03 lần ( ngày 17,19/10)

          + Cắt điện đ/d PĐ 375/480 Bản Cútừ DCL 375-7/553/7 Có Luông  -Ít Ta Bót,Câu đấu đ/d  VT 553/11 cấp điện TBA CoQue 1.

          + Cắtđiện đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh Từ CDPT 375-7/470/1 Co Líu - Pá Ngà, Hoán đổiMBA TBA Lọng Mức & TBA Phiêng Lanh 3, Cà Nàng.

          + Cắtđiện đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh: Từ CDPT 375-7/441/1 Hua Cẩu -Huổi Pho, Hoánđổi MBA TBA Lọng Mức & TBA Phiêng Lanh 3, Cà Nàng.

          * ĐL Sông Mã : 02 lần ( ngày 18,19/10).

          +Cắt điện đ/d PĐ 373/1 Bản Nấu - CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, cắt điện PĐ 371/5 BảnKhá từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá -CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, Khắc phục tồn tại đ/dsau thi công, sửa chữa CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu.

          + Cắtđiện PĐ 371/5 Bản Khá từ CDPT 371-7/7/2 Bản Khá -CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu, Khắcphục tồn tại đ/d sau thi công.

          * Đl Mộc Châu: 03 lần ( ngày 17, 18,19/10)

          + Cắt điện đ/d 476  E17.1Từ Sau DCL 476-7/20B/1 Đội 26/7,Câu đấuđ/d VT 20B/6 cấp điện Tba Châu Tứ.

          + Cắtđiện đ/d 376  E17.1 - DCL 376-7/179 TàLàng, Khắc phục KCPĐ đ/d  VT 56-57, 61-62.

          + Cắtđiện đ/d 371   E17.1: Từ CDPT 372-7/58/1Mường Sang - Suối Đon, PV thi công đ/d mới giao chéo đ/d 372 VT 58/22-58/23, câuđấu TBA CBNS NT Huyền.

          * ĐL Sốp Cộp: 01 lần( Ngày 19,21/10)

          + Cắt điện đ/d 371  E17.30 - Sốp Cộp, Câu đấu di chuyển đ/d VT 17KPSCBL.

          * ĐL Mai Sơn: 02 lần (Ngày 21,22/10)

          + Cắtđiện PĐ 378/30 NBMS Từ DCL 373-7/143/1 NVH Tiểu Khu 1-  Co Muông,  Nângcao KCPĐ đ/d VT 143/11, 143/16, 143/19/3A-143/19/4A; Câu đấu tụ bù đ/dVT 143/3.

          + Cắtđiện PĐ 378/21 Nà Bó -Tà Hộc -Pắc Ngà, Dựng cột bổ xung cột đ/d KPSCBL  VT 126/23/116.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 5lần:

* ĐL Mường La: 01 lần( 19/10)

          +  Cắt điện đ/d 371 E17.3 Từ DCL 371-7/128/1 BảnCong - Chiềng Công, KPBL đ/d & TBA UB Chiềng Công.

* ĐL ThànhPhố: 02 lần ( ngày 21,22/10)

          + Cắtđiện đ/d 376 E17.2 từ DCL 376-7/62/1 BĐ Huổi Hin - TBA Mỏ đá Huổi Hin, chuyểnđổi TBA BĐ Huổi Hin, BT 2699 sang đ/d 471.

          + Cắtđiện đ/d 471 E17.2 từ CDPT 471-7/104 (TK1) - CDPT 471-7/104/37 Bó Phứa, Đấu nốiđ/d VT 104/1TBA BĐ Huổi Hin, BT 2699 chuyển đổi từ đ/d 376 sang.

* ĐL ThuậnChâu: 01 lần ( ngày 21/10)

          + Cắtđiện đ/d 373  E17.4 từ DCL 373-7/58/1Nong Lào- TBA Nong Lào, VSCN & lắp CSV đ/d.

*ĐL BắcYên: 01 lần ( ngày 21/10)

          + Cắtđiện đ/d 373  E17.5 Từ DCL373-7/164/1Tiểu Khu 1 -Liếm Siêu, Câu đấu đ/d VT 164/12 cấp điện TBA Bản Mới A  mới XD.

           III. Tình hình sự cố trong tuần 42

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 11.5 vụ sự cố: Trong đó VC 5 vụ, TQ 6.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Phố

471/2 TK1

0h59

 

1

2

Tre đổ vào VT 206 - 261

Lô 473

0h02

1

 

 

2

Mộc Châu

374/4 C.Khoa

00h02

1

 

5.5

 

374/63 P.Khoa

02h29

 

1

TBA Bó Hoi nổ CSV pha A

478

0h00

0.5

 

 

476

0h02

1

 

 

473

01h06

2

 

 

3

Mai Sơn

382/3 0 NBMS

01h09

 

1

1

Ko phát hiện sự cố

4

A17.26

371/2 T. Châu

02h20

1

 

1

TG mất điện dài do hết ác quy

5

A17.19

376,378 E17.3

0h39

 

1

1

Dân chặt cây đổ vào đ/d VT 56

6

CNLĐCT Sơn La

Lộ 378 E17.3

01h24

 

1

1

Mất nguồn cấp cho Role Trung gian

2017

Tuần 42

 

6.5

5

11.5

 

Tuần 41

 

14.5

14

28.5

 

SS tuần 42/41

 

-55%

-64%

-60%

 

SS 2016

Tuần 42/2016

 

5

4

9

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

1.5

1

2.5

 

%( +;-)

 

30%

25%

28%

 

 

v Nhận xét:

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 42:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 42

0.00

2.67

0.05

0.00

8.87

0.04

0.00

11.54

0.0.9

L. kế

1.35

269.44

3.94

0.06

396.94

2.87

1.42

920.70

8.52

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.0%

84.7%

51.7%

13.8%

67.3%

48.9%

38.7%

71.5%

55.1%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới 43 ngày 23/10 – 29/10/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 43 (từ 23/10 – 29/10/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 08lần:

          * ĐL Mường La : 04 lần( ngày 23,24,26,/10)

          + Cắt điện PĐ 375/164 ChiềngKhoang Từ  CDPT 375-7/269/58 Bản Hào ÷TBA Huổi Tao, VSCN đ/d và TBA từ VT 269/69 ÷ 269/100.

          +PĐ 375/164 Chiềng Khoang từ sau DCL 375-7/80/1 Nậm Giôn ÷ TBA Vó Ngậu, VSCNđ/d.

          + Cắtđiện đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/76/8 Huổi Hao - Bản Bủng, Hoán đổi TBA Huổi Hao& Bản Két.

          + Cắtđiện đ/d 371 E17.3 -CDPT 371-7/39 Bản Két, Thay MBA TBA Bản Két(Chống QT).

          * ĐL Mai Sơn: 01 lần (Ngày 23/10)

          + Cắtđiện đ/d PĐ 382/52 Bản Nhạp Từ sau VT tách lèo 52/69- Bản Lầm, Câu đấu TBA Chănnuôi Minh Thúy, VSCN đ/d.

          * ĐL Mộc Châu: 02 lần ( ngày 24, 25/10)

          + Cắtđiện đ/d 374  E17.1 Từ DCL 374-7/160/1Quy Hướng - TBA Nà Quyền, Câu đấu TBA Suối Cáu 2.

          + Cắtđiện đ/d 471, 473  E17.1& đ/d478  E17.1 Từ CDPT 478-7/14/1C Tiểu khu19/8 - CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu -Suối Lìn, Sửa chữa, thay buồng dập hồquang.

          * ĐL Yên Châu: 01 lần ( ngày 28/10)

          + Cắtđiện PĐ 376/4 Bản Đán - Đông Bâu, Dựng bổ xung cột VT 363/55-363/56

                                                                                                     

 

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(25/10/2017 07:51)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41 (17/10/2017 11:24)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 (09/08/2017 14:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30 (01/08/2017 07:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29 (27/07/2017 07:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28 (19/07/2017 09:22)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27 (11/07/2017 09:17)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com