Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
542
Tổng số lượt truy cập
8791305
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 43.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1459(26)

1410(24)

130(27)

30.5

10042.7

424665

5712.3

4330.4

SS T.43/42

-1%

6%

1%

-3%

1%

 

 

 

Tuần

43.2016

1541

1340

111.2

31

9914.5

404784.5

 

 

SS cùng kỳ 2016

-5%

5%

17%

-2%

1%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 43.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

1181(24)

800.6(28)

55.7(24)

30

6466

260717

SS T43/42

-5%

-23%

-1%

-11%

-21%

 

Tuần 43.2016

1089

788

49.6

27

4968

212937.8

SS cùng kỳ 2016

8%

2%

12%

11%

30%

22,4%

a)Thông số các xuất tuyến

STT

TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

52

14

3.4

0.0

4.5

1.2

-0.6

-1.3

0.97

-0.07

 

374

84

8

-0.4

-5.1

5.4

0.9

0.2

-0.7

-0.78

-1

 1

376

87

0

5.6

-1.6

9.2

2.0

0.1

-0.7

1

-0.99

 

471

56

13

 

 

2.0

0.4

0.2

-0.1

1

0.96

 

473

86

4.4

 

 

3.3

0.7

0.4

0.7

1

0.97

 

472

110

20

 

 

4.2

0.7

0.1

0.7

1

0.92

 

474

132

51

 

 

5.0

1.8

0.7

1.8

0.99

0.93

 

476

53

10

 

 

1.9

0.4

0.2

0.0

1

0.99

 

 

478

49

9

 

 

1.8

0.3

0.0

0.0

1

0.98

 

 

371

11

3

 

 

0.6

0.2

0.2

0.0

0.99

0.89

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

200

48

 

 

12.8

2.8

1.8

0.4

0.99

0.94

 2

374

180

36

 

 

120.0

2.2

1.7

0.3

0.99

0.9

 

382

80

28

 

 

5.3

1.4

0.7

0.3

0.99

0.92

 

471

44

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

70

14

2.7

0.5

2.7

0.5

0.0

0.0

0

0

 

474

10

2

 

 

0.4

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

25

6

 

 

0.9

0.2

0.0

-0.1

0.99

0.85

 

 

478

15

3

 

 

0.5

0.1

0.0

0.0

0.99

0.93

3

E17.3

371

40

20

0.0

-2.5

5.6

-1.7

0.0

-0.4

0.95

-1

377

53

13

 

 

3.2

-1.4

0.2

0.1

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.99

0.46

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

1

0.1

376

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

378

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

76

0

0.8

0.0

5.0

0.0

0.0

-1.1

0.91

-0.99

4

373

74

0

 

 

10.8

0.0

0.3

-0.7

0.99

0

 

375

75

0

4.8

0.0

6.6

0.0

0.4

-0.2

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

25

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

0

0

0.0

0.0

7.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

375

147

29

 

 

9

2

1.1

-0.2

1

0.97

 

372

97

18

6.0

2.3

 

 

-0.1

-0.7

0.99

0.99

6

 

371

47

10

 

 

2.9

-0.3

-0.1

-0.4

0.99

0.79

E17.30

373

109

9

0.2

-6.9

3.9

-0.9

0.5

-0.8

1

-1

 

375

74

17

 

 

4.7

1.0

0.9

-0.2

1

0.97

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2103

214

0.99

1056

114

0.99

407

-131

0.95

374/63 Phú Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/103 T.Khu 9

1173

62

1.00

594

52

0.99

306

-30

0.99

471/104 T.Khu 9

713

165

0.97

392

157

0.94

125

61

0.89

374/63 Phú khoa

1280

-28

0.99

726

11

0.99

260

-116

0.91

374/4 C. Khoa

-4418

-64

1.00

-10741

-213

0.97

-4838

-387

1.00

376/187 T. Làng1

4959

11

1.00

2701

72

0.99

1214

72

0.99

372/92 C. Ve

1272

20

1.00

564

-77

0.99

256

-142

0.87

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

4389

42

0.99

2956

35

0.99

1423

-693

0.89

382/3 Nà Ớt

333

-193

0.86

245

-245

0.66

91

-511

0.17

378/30 NBMS

11662

-232

0.99

7313

-647

0.99

3164

-1295

0.92

374/80 Đèo SL

1163

90

0.99

624

45

0.99

456

80

0.99

378/175 N. Luông

3102

109

1.00

1933

47

0.99

863

87

0.99

374 TG 2/9

1530

50

1.00

1065

-20

1.00

576

-49

0.99

382/52 Bản Áng

1464

131

1.00

811

55

0.99

351

-123

0.94

378/21 Nà Bó

617

-39

0.99

341

-40

0.99

153

-99

0.83

3

E17.3 Mường La

371/3 Huổi Phày

2687

-137

1.00

1325

-161

0.99

625

-189

0.95

371/6 P. Bủng

853

-245

0.96

409

260

0.84

192

190

0.00

371/123 Bản Pàn

2168

-120

1.00

1034

-68

0.99

521

-131

0.70

371/9 Bản Búng

114

-44

0.92

61

-48

0.78

29

-39

0.6

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1667

167

0.99

811

-20

0.99

312

-19

0.99

375/64 Ba Nhất

392

-27

1.00

193

-13.00

0.99

69

-40

0.86

375/381 P. Lanh

1061

-468

0.91

595

-332

0.87

311

-300

0.71

375/264 C. Khoang

1992

-584

0.95

1308

-195

0.98

614

-442

0.81

5

E17.5 Phù Yên

TG Huy Hạ

408

117

0.95

232

117

0.87

91

52

0.86

373/172 Cao Đa

1089

-226

0.97

542

-238

0.91

339

-207

0.85

373/8 Tiểu Khu 2

237

-196

0.76

72

-221

0.3

58

-229

0.24

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H

 Khăng

604

-185

0.95

256

-245

0.72

113

-223

0.45

373/2 P. Đồn

1260

216

0.98

669

248

0.93

273

311

0.65

373/108 N. Nghịu

970

-270

0.95

-377

-283

0.83

-1211

-475

0.93

371/159 B.Bánh

91

-97

0.68

53

-95

0.83

30

-100

0.29

371/122 Sổm Pói

603

-117

0.98

279

-147

0.88

118

-154

0.61

375/152 B. Nhạp

3054

412

0.99

1588

289

0.98

679

79

0.99

373/206 Nậm Ty

577

129

0.97

295

140

0.9

111

192

0.49

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 43

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là  5 lần:

* ĐL Mường La : 02 lần ( ngày 23,24/10)

          + Cắt điện PĐ 375/164 ChiềngKhoang Từ CDPT 375-7/269/58 Bản Hào ÷ TBA Huổi Tao, VSCN đ/d và TBA từ VT269/69 ÷ 269/100.

          +PĐ 375/164 Chiềng Khoang từ sau DCL 375-7/80/1 Nậm Giôn ÷ TBA Vó Ngậu, VSCNđ/d.

          * ĐL Mai Sơn: 01 lần (Ngày 23/10)

          + Cắtđiện đ/d PĐ 382/52 Bản Nhạp Từ sau VT tách lèo 52/69- Bản Lầm, Câu đấu TBA Chănnuôi Minh Thúy, VSCN đ/d.

          * ĐL Mộc Châu: 02 lần ( ngày 24,25/10)

          + Cắtđiện đ/d 374  E17.1 Từ DCL 374-7/160/1Quy Hướng - TBA Nà Quyền, Câu đấu TBA Suối Cáu 2.

          + Cắtđiện đ/d 471, 473  E17.1& đ/d478  E17.1 Từ CDPT 478-7/14/1C Tiểu khu19/8 - CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu - Suối Lìn, Sửa chữa, thay buồng dập hồquang.

          * ĐL Yên Châu: 01 lần ( ngày 28/10)

          + Cắtđiện PĐ 376/4 Bản Đán - Đông Bâu, Dựng bổ xung cột VT 363/55-363/56

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuầnlà 5 lần:

 

* ĐL Yên Châu: 01 lần ( 25/10)

          +  Cắt điện đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL371-7/37/2 Sập Việt-TBA ĐMTĐ Sập Việt, thayTIđo đếm tại VT DCL 371-7/37/2 Sập Việt.

* ĐL PhùYên: 01 lần ( ngày 25/10)

          + Cắtđiện hoàn toàn đ/d 371 E17.5 đến DCL 371-7/58 Tầm Ốc, Khắc phục sự cố bão lũđ/d VT 36-37.

*ĐL ThànhPhố: 01 lần ( ngày 26/10)

          + Cắtđiện đ/d 474 E17.2 - TBA XD Mai Sơn-TBA Đường Đôi, ách đ/d VT 29/16- TBA SơnHồng Phúc PV di chuyển TBA Sơn Hồng Phú.

* ĐL BắcYên: 01 lần ( ngày 27/10).

          + CDPT373-7/36/1 B. Giàng, Câu đấu TBA Bảng Giàng 3 khắc phục sự cố bão lũ.

* A17.7: 01lần( ngày 25/10)

          +Cắt điện đ/d 372 E17.5 Câu đấu đ/d VT xuất tuyến đ/d 372 A17.7 cấp điện TBA TĐA17.7.

           III. Tình hình sự cố trong tuần 43

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 5 vụ sự cố: Trongđó VC 2 vụ, TQ 3 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T.Châu

375 E17.4

16h13

1

1

3

VT 176 - 177 vỡ sứ , tưa dây, phóng điện đầu cáp

371 E17.4

06h23

 

1

Vỡ sứ VT 117/88

8

P. Yên

Lộ 372 E17.5

0h48

2

 

2

 

2017

Tuần 43

 

3

2

5

 

Tuần 42

 

6.5

5

11.5

 

SS tuần 43/42

 

-65%

-60%

-74%

 

SS 2016

Tuần 43/2016

 

2

2

4

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

1

0

1

 

%( +;-)

 

-50%

-0%

-25%

 

 

v Nhận xét:

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 43:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 43

0.00

4.87

0.33

0.00

6.18

0.07

0.00

15.26

0.40

L. kế

1.35

274.31

4.27

0.06

403.12

2.94

1.42

931.73

8.92

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.0%

86.3%

56.0%

13.8%

68.3%

50.1%

38.7%

72.3%

57.7%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới 44 ngày 30/10 – 5/11/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện-tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 44 (từ 30/10 – 05/11/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 4lần:

          * ĐL Quỳnh Nhai : 04 lần( ngày 04/11)

          + Tách trạm cắt PĐ 375/264 ChiềngKhoang, Thay Công tơ đo đếm tại trạm cắt 375/264 Chiềng Khoang.

          * ĐL Thuận Châu: 01 lần ( ngày 4/11)

          + Cắt điện đ/d 375  E17.4 từ DCL 375-7/129/1 Tông Cọ-Bản Bay,Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 129/2- TBA Bản Bay.

          * CNLĐCT Sơn La: 02 lần ( ngày 05/11)

          + Táchphụ tải  thanh cái C32, tách thanh cáiC42, tách MBA T2 PV thay thế thiết bị thanh cái C32 & chuyển đổi thiết bịBV ngăn lộ 373 & 312, 371.

          + TáchPT thanh cái C31Chuyển PT cấp điện phụ tải thanh cái C31, C41, Thay MC 131

                                                                                            PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(31/10/2017 17:05)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42 (25/10/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41 (17/10/2017 11:24)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 (09/08/2017 14:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30 (01/08/2017 07:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29 (27/07/2017 07:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28 (19/07/2017 09:22)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com