Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
499
Tổng số lượt truy cập
8791224
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44

-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 44.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận TH

Nhận TĐ

SL nhận HT

1439.3 (2/11)

1335.8 (30/10)

130.1 (31/10)

25.7 (2/11)

9776.1

431683.1

5682.3

4093.8

SS T.44/43

-1.35%

-5.26%

0.1 %

-15.74%

-2.65%

 

 

 

Tuần

44.2016

1426.34

1340.33

111.20

30.80

9665.43

393667.6

 

 

SS cùng kỳ 2016

0.9%

-0.3%

17.0%

-16.6%

1.1%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 44.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

846.9 (1/11)

687.752 (5/11)

60.7 (3/11)

12.3 (5/11)

5637.75

266431.7

SS T44/43

-28.29%

-14.10%

8.98%

-59%

-12.81%

 

Tuần 44.2016

1089.01

478.8

49.6

15.5

4967.96

16424.8

SS cùng kỳ 2016

-22.2%

43.6%

22.4%

-20.6%

13.5%

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

39

7

2.3

0.0

4.1

1.2

-0.5

-1.3

0.98

-0.01

 

374

57

15

-1.0

-3.6

3.0

0.7

0.3

-1.1

-0.94

-1

 1

376

83

0

5.2

-1.5

8.8

2.1

0.5

-0.7

0.99

-0.96

 

471

56

12

 

 

2.0

0.4

0.1

-0.1

1

0.96

 

473

77

19

 

 

3.0

0.6

0.4

0.6

1

0.97

 

472

102

20

 

 

3.8

0.7

0.1

0.7

1

0.92

 

474

122

40

 

 

4.7

1.4

0.5

1.4

1

0.97

 

476

46

11

 

 

1.7

0.4

0.1

0.0

1

0.98

 

 

478

43

8

 

 

1.5

0.3

0.0

0.0

1

0.98

 

 

371

15

3

 

 

1.0

0.1

0.4

0.0

0.99

0.88

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

192

60

 

 

12.6

3.6

1.8

0.8

0.99

0.93

 2

374

144

32

 

 

9.1

1.9

1.2

0.0

0.99

0.98

 

382

74

26

 

 

4.8

1.4

0.8

0.0

0.99

0.82

 

471

40

7

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

66

14

2.5

0.5

4.5

0.8

0.0

0.0

0

0

 

474

8

2

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

21

6

 

 

0.8

0.1

0.0

-0.1

0.99

0.81

 

 

478

14

4

 

 

0.5

0.1

0.0

0.0

0.99

0.95

3

E17.3

371

80

0

1.7

-5.3

4.7

-5.3

0.2

-0.4

1

-1

377

51

14

 

 

3.0

0.9

0.4

0.1

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

1

0.09

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

1

0.11

376

87

0

5.4

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

378

86

0

5.4

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

148

0

0.0

-1.8

9.9

-1.8

0.0

-1.4

0

-1

4

373

60

14

 

 

3.9

0.8

0.1

-0.4

1

0.88

 

375

103

12

6.7

0.1

8.5

1.9

0.8

-0.6

0.99

0.54

 

 

E17.5

 

 

371

19

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

0

0

0.0

0.0

7.0

7.0

0.0

0.0

0

0

 

375

140

28

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

 

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

49

10

 

 

3.1

0.4

-0.1

-0.5

0.99

0.76

E17.30

373

72

4

-0.2

-4.6

3.8

-0.6

0.0

-0.8

0.99

-1

 

375

79

16

 

 

5.0

0.8

0.8

-0.4

1

0.93

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1999

158

0.99

963

1

1.00

407

-146

0.94

374/63 Phú Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/103 T.Khu 9

1173

62

1.00

594

52

0.99

306

-30

0.99

471/104 T.Khu 9

778

159

0.97

366

118

0.95

118

44

0.93

374/63 Phú khoa

1306

-151

0.99

719

-190

0.99

254

-196

0.79

374/4 C. Khoa

-2322

-65

0.99

-2896

-225

0.99

-3457

-540

0.99

376/187 T. Làng1

5273

5

1.00

2616

-161

0.99

1099

50

0.99

372/92 C. Ve

1294

-3

1.00

651

-20

1.00

231

-161

0.82

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

4389

42

0.99

2956

35

0.99

1423

-693

0.89

382/3 Nà Ớt

309

-314

0.7

147

-480

0.29

81

-292

0.27

378/30 NBMS

11662

-232

0.99

7313

-647

0.99

3164

-1295

0.92

374/80 Đèo SL

1124

46

1

604

17

0.99

384

30

0.99

378/175 N. Luông

3156

360

0.99

2110

192

0.99

773

-56

0.99

374 TG 2/9

1530

50

1.00

1065

-20

1.00

576

-49

0.99

382/52 Bản Áng

1700

-229

0.99

1085

-196

0.98

540

-281

0.88

378/21 Nà Bó

1324

53

0.99

645

2

1.00

483

-45

0.99

3

E17.3 Mường La

371/3 Huổi Phày

554

7

1.00

281

-77

0.96

156

-96

0.85

371/6 P. Bủng

2569

80

1.00

1577

-64

0.99

603

-225

0.92

371/123 Bản Pàn

845

269

0.95

403

275

0.83

169

205

0.63

371/9 Bản Búng

2097

89

1.00

1168

58

0.99

503

-185

0.93

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

120

-41

0.94

47

-52

0.66

27

-42

0.54

375/64 Ba Nhất

1768

174

0.99

774

-61

0.99

298

-56

0.98

375/381 P. Lanh

392

-27

1.00

193

-13.0

0.99

62

-45

0.8

375/264 C. Khoang

1061

-492

0.9

617

-336

0.87

270

-364

0.59

5

E17.5 Phù Yên

TG Huy Hạ

1949

-570

0.95

1340

-321

0.97

570

-494

0.75

373/172 Cao Đa

460

107

0.97

204

94

0.90

81

54

0.83

373/8 Tiểu Khu 2

2976

-535

0.96

2006

-418

0.95

648

-630

0.71

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H

 Khăng

224

-39

0.98

104

-49

0.90

50

-30

0.85

373/2 P. Đồn

1118

-209

0.98

591

-206

0.94

291

-286

0.71

373/108 N. Nghịu

284

-192

0.71

81

-220

0.34

58

-223

0.24

371/159 B.Bánh

639

-193

0.95

283

-215

0.79

109

-234

0.42

371/122 Sổm Pói

1386

214

0.98

613

279

0.9

252

311

0.6

375/152 B. Nhạp

1201

-127

0.98

-482

-380

0.78

-1244

-560

0.91

373/206 Nậm Ty

107

-103

0.72

44

-101

0.40

27

-105

0.25

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 44

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 07 lần:

* ĐL ThuậnChâu: 01 lần (ngày 04/11)

          - Cắt điện đ/d 375  E17.4 từ DCL 375-7/129/1 Tông Cọ - Bản Bay,Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 129/2- TBA Bản Bay.

* CNLĐCTSơn La: 02 lần (ngày 05/11)

          - Táchphụ tải  thanh cái C32, tách thanh cáiC42, tách MBA T2 PV thay thế  thiết bịthanh cái C32 & chuyển đổi  thiết bịBV  ngăn lộ 373 & 312, 371.

          - TáchPT thanh cái C31Chuyển PT cấp điện phụ tải thanh cái C31, C41, Thay MC 131

* ĐL MaiSơn: 02 lần (ngày 03/11)

          - Cắt điện PĐ 378/30 NBMS, chuyểnPT cấp điện PĐ 378/30 NBMS – TC 378/175 Nóng Luông nhận điện đ/d 371 E17.3,Phục vụ tách đ/d 373 – TC 378/30 NBMS;

          -Chuyển PT cấp điện PĐ 382/29 NBMS phục vụ tách lèo đ/d.

* ĐL ThànhPhố: 02 lần (ngày 05/11)

          - Cắt điện 374, 376 E17.2 – CDPT374-7/51B Quyết Thắng, đấu lèo VT 03 đ/d 374, 371 (376 cũ);

          -Cắt điện đ/d 382 E17.2 – TC 382/29 NBMS, dựng bổ xung cột VT 17-18, phục vụ câuđấu, chuyển đổi TBA: Mồ côi, Cơ Khí.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuầnlà 03 lần:

* ĐL Yên Châu: 01 lần (ngày04/11)

          - Cắt điện PĐ 376/4 Tà Làng 2 –Phiêng Khoài, thay MBA TBA Tà Vàng.

* ĐL PhùYên: 02 lần (ngày 02/11)

          -Cắt điện PĐ 375/102 TTPY – Sông Mưa, lắp CDPT đ/d VT 104/2, dựng cột di chuyểntuyến KPBL VT 104-106;

          -Cắt điện đ/d 971 TGPY – Bản Lềm, Dựng cột di chuyển tuyến KPBL VT 14-15,14-14/1.

           III. Tình hình sự cố trong tuần 44

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 08 vụ sự cố: Trongđó VC 04 vụ, TQ 04 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

Mường La

371 E17.3

10h16

(30/10)

1

 

8

Rắn bò làm vỡ tán sứ VT 86

2

Mộc Châu

372 E17.1

12h02

(30/10

1

 

 

3

Thuận Châu

375/64 Ba Nhất

13h18

(30/10)

1

 

Rắn bò làm ngắn mạch đứt 03 SI TBA Bản Tòng

4

Bắc Yên

373/172 Cao Đa

8h52

(31/10)

 

1

Cây bay vào đ/d VT 226/41/14

12h09

(4/11)

 

1

Phóng điện chống sét sừng TBA Bản Chanh

5

Phù Yên

375

8h03

(02/11)

0.5

 

 

6

Thành Phố

374/80 Đ.S. La

7h30

(5/11)

 

1

 

374

11h32

(5/11)

0.5

 

CDPT 374-7/51B Q.Thắng nổ buồng dập hồ quang pha B

7

Mường La

371 E17.3

18h07

(5/11)

 

1

Vỡ sứ VT 77

2017

Tuần 44

 

4

4

8

 

Tuần 43

 

3

2

5

 

SS tuần 44/43

 

+33%

+100%

+60%

 

SS 2016

Tuần 44/2016

 

4

4

8

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

0

0

0

 

%( +;-)

 

0%

0%

0%

 

 

v Nhận xét:

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 44:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 44

0.00

1.29

0.02

0.00

2.43

0.02

0.00

9.21

0.09

L. kế

1.35

275.58

4.29

0.06

405.49

2.96

1.42

940.88

9.01

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.0%

86.7%

56.3%

13.8%

68.7%

50.4%

38.7%

73.0%

58.3%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới 45 ngày 06/11– 12/11/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 45 (từ ngày 06/11 – 12/11/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 10lần:

* ĐL Mường La: 03 lần (ngày 06/11, 12/11)

          - Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/65/1 Bản Nong –Hua Kìm, kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 65/2-65/61;

          - Cắt điện PĐ 371/72 Bản Nong từ DCL371-7/128/1 Bản Cong – Chiềng Công, kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT128/2-128/26;

          - Cắt điện PĐ 371/72 Bản Nong từ DCL371-7/98/1 Chiềng Công – Chiềng Ân, kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT98/2-98/29.

* ĐL Thành Phố: 02 lần (ngày 9/11,11/11)

          - Cắt điện đ/d 478 E17.2 từ DCL 478-7/137/1 Bản Pát –TBA Bản Pát, kiểm tra VSCN đ/d &TBA từ VT 138 -174;

          - Cắt điện PĐ 374 TG 2/9 Từ CDPT374-7/75 Bản Ái -DCL 371-7/103 M. Bú, kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT51/76-51/129.

* ĐL Yên Châu: 01 lần (ngày 9/11)

          - Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1, thayMBA TBA Suối Bưn nâng CS.

* ĐL Thuận Châu: 03 lần (ngày 11,12/11)

          - Cắt điện đ/d 375 E17.4 – CDPT375-7/216 Bó Mạ, tháo MC 375/119 Bản Bai nối tắt đ/d từ DCL 371-1/119 -:-371/7/119; tách lèo đ/d Vt 126 PV lắp TC VT 124;

          - Cắt điện PĐ 375/64 Ba Nhất – BảnXanh, tháo MC 375/64 Ba Nhất hoán đổi cho MC 375/119 Bản Bai;

          - Cắt điện đ/d 375 E17.4 từ DCL 375-7/86/1Bản Lệnh – Bản Hán, từ DCL 375-7/119 – CDPT 375-7/121/2 Bản Bai, lắp TC Vt 124,thay CDPT 375-7/123 Bản Hình bằng DCL, thay DCL 375-7/86/4 Phiêng Chanh bằngCDPT.

* ĐL Mai Sơn: )1 lần (ngày 11/11)

          - Cắt điện PĐ 378/175 Nóng Luông từDCL 378-7/178/8 Bản Nhạp – TBA Bãi Đá, nâng cao KCPĐ VT 179/9-179/20.

                                                                        PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(07/11/2017 14:11)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43 (31/10/2017 17:05)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42 (25/10/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41 (17/10/2017 11:24)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 (09/08/2017 14:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30 (01/08/2017 07:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29 (27/07/2017 07:14)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com