Thứ bảy 23-06-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
344
Tổng số lượt truy cập
9633558
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 46

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 46.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1460.8 (16/11)

1413.4 (13/11)

132.7 (14/11)

30.7

 

10062.5

451654.3

6541.9

3520.8

SS T.46/45

+1.1%

+1.7%

-1.1%

+6%

+1.5%

+2.3%

+7.3%

-7.7%

Tuần 46.2016

1318.6

(11/11)

1241.6 (13/11)

124.1 (11/11)

27

9000.4

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

+10.8%

+13.8%

+6.9%

+13.7%

+11.8%

 

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 46.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

704 (13/11)

417.8 (19/11)

62.5 (17/11)

5.1(9/11)

4457.3

275879.8

SS T.46/45

-12.3%

-17.1%

+0.01%

-8.9

+12%

 

Tuần 46.2016

1315 (10/11)

398.5  (13/11)

77

6.1

6255.3

 

SS cùng kỳ 2016

-46.5%

+4.8%

-18.8%

-16.4%

-28.7%

 

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kVar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

38

13

2.4

0.1

4.0

0.8

-0.3

-1.2

0.98

0.19

 

374

66

10

-0.5

-4.3

3.8

0.7

0.3

-0.9

0.86

-1

 1

376

90

0

5.6

-0.8

9.2

2.0

1.5

-0.3

1

-0.94

 

472

56

13

 

 

2.0

0.0

0.2

0.0

1

0.96

 

474

78

19

 

 

2.9

0.7

0.5

0.7

1

0.95

 

476

94

18

 

 

3.6

0.6

0.6

0.6

0.99

0.1

 

478

120

37

 

 

4.5

1.3

0.8

1.3

0.99

0.97

 

471

48

11

 

 

1.8

0.5

0.2

0.0

1

0.97

 

 

473

43

10

 

 

1.6

0.4

1.0

0.0

1

0.99

 

 

371

84

29

 

 

5.6

1.8

1.2

0.2

0.99

0.97

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

208

60

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 2

374

140

32

 

 

9.2

2.0

1.3

0.0

0.99

0.98

 

382

86

30

 

 

5.6

1.7

0.8

0.0

0.99

0.92

 

471

40

7

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

69

15

2.7

0.6

4.6

0.6

0.0

0.0

0

0

 

474

8

2

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

21

6

 

 

0.8

0.1

0.0

-0.1

0.99

0.83

 

 

478

18

4

 

 

0.7

0.1

0.1

0.0

0.99

0.92

3

E17.3

371

80

20

3.5

-5.1

11.4

-2.0

0.4

-0.3

1

-1

377

58

13

 

 

3.8

0.9

0.3

0.0

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.55

0.41

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

1

0.1

376

86

85

5.4

5.3

 

 

0.0

0.0

0

0

378

86

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

151

0

0.0

0.0

10.0

0.0

0.0

-1.3

0

-0.99

4

373

59

15

 

 

3.8

0.8

0.2

-0.4

0.99

0.87

 

375

94

0

6.0

0.0

7.8

1.7

0.6

-0.7

1

0

 

 

E17.5

 

 

371

28

12

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

0

0

0.0

0.0

7.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

375

159

33

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

 

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

49

11

 

 

3.0

0.5

0.4

-0.4

0.99

0.77

E17.30

373

56

7

-0.1

-3.7

3.8

-3.5

0.6

-0.9

-0.18

-0.99

 

375

73

18

 

 

4.6

1.0

0.6

-0.1

1

0.97

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2103

214

0.99

1056

114

0.99

407

-131

0.95

374/63 Phú Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/103 T.Khu 9

1173

62

1.00

594

52

0.99

306

-30

0.99

471/104 T.Khu 9

713

165

0.97

392

157

0.94

125

61

0.89

374/63 Phú khoa

1280

-28

0.99

726

11

0.99

260

-116

0.91

374/4 C. Khoa

-4418

-64

1.00

-10741

-213

0.97

-4838

-387

1.00

376/187 T. Làng1

4959

11

1.00

2701

72

0.99

1214

72

0.99

372/92 C. Ve

1272

20

1.00

564

-77

0.99

256

-142

0.87

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

4389

42

0.99

2956

35

0.99

1423

-693

0.89

382/3 Nà Ớt

333

-193

0.86

245

-245

0.66

91

-511

0.17

378/30 NBMS

11662

-232

0.99

7313

-647

0.99

3164

-1295

0.92

374/80 Đèo SL

1163

90

0.99

624

45

0.99

456

80

0.99

378/175 N. Luông

3102

109

1.00

1933

47

0.99

863

87

0.99

374 TG 2/9

1530

50

1.00

1065

-20

1.00

576

-49

0.99

382/52 Bản Áng

1464

131

1.00

811

55

0.99

351

-123

0.94

378/21 Nà Bó

617

-39

0.99

341

-40

0.99

153

-99

0.83

3

E17.3 Mường La

371/3 Huổi Phày

2687

-137

1.00

1325

-161

0.99

625

-189

0.95

371/6 P. Bủng

853

-245

0.96

409

260

0.84

192

190

0.00

371/123 Bản Pàn

2168

-120

1.00

1034

-68

0.99

521

-131

0.70

371/9 Bản Búng

114

-44

0.92

61

-48

0.78

29

-39

0.6

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1667

167

0.99

811

-20

0.99

312

-19

0.99

375/64 Ba Nhất

392

-27

1.00

193

-13.00

0.99

69

-40

0.86

375/381 P. Lanh

1061

-468

0.91

595

-332

0.87

311

-300

0.71

375/264 C. Khoang

1992

-584

0.95

1308

-195

0.98

614

-442

0.81

5

E17.5 Phù Yên

TG Huy Hạ

408

117

0.95

232

117

0.87

91

52

0.86

373/172 Cao Đa

1089

-226

0.97

542

-238

0.91

339

-207

0.85

373/8 Tiểu Khu 2

237

-196

0.76

72

-221

0.3

58

-229

0.24

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H

 Khăng

604

-185

0.95

256

-245

0.72

113

-223

0.45

373/2 P. Đồn

1260

216

0.98

669

248

0.93

273

311

0.65

373/108 N. Nghịu

970

-270

0.95

-377

-283

0.83

-1211

-475

0.93

371/159 B.Bánh

91

-97

0.68

53

-95

0.83

30

-100

0.29

371/122 Sổm Pói

603

-117

0.98

279

-147

0.88

118

-154

0.61

375/152 B. Nhạp

3054

412

0.99

1588

289

0.98

679

79

0.99

373/206 Nậm Ty

577

129

0.97

295

140

0.9

111

192

0.49

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 46

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 05 lần:

* ĐL MộcChâu: 01 lần (ngày 15/11)

          - Cắt điện đ/d 478 E17.1 từ CDPT478-7/15 Đài Bay – Chiềng Đi, dựng bổ xung cột VT 17A nâng cao KCPĐ.

* ĐL SôngMã: 01 lần (ngày 19/11)

          - Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ VTtách lèo 66 – VT tách lèo 82, Chuyển PT cấp điện từ VT tách lèo 82 – DCL375-7/361 Nà Un nhận điện đ/d 375 E17.30, nâng cao KCPĐ đ/d VT 69, 70, 71,79-79/1.

* ĐL MaiSơn: 01 lần (18/11)

          +  cắt điện PĐ 382/29 NBMS (từ VT tách lèo66-82),  Nâng cao khoảng cách pha đất.

* ĐL ThuậnChâu: 01 lần (ngày 18/11)

          - Cắt điện PĐ 375/124 Bản Lào từCDPT 375-7/218/3 Nong Lay – TĐ Chiềng Ngàm, kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* ĐL Phù Yên:01 lần (ngày 19/11)

          - Tách MBA T1,T2 TG Huy Hạ, để Thínghiệm định kỳ Thí bị.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuầnlà 02 lần:

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày17/11)

          - Cắt CDPT 382-7/37/1 Bản mạt, đểxử lý sự cố bạt bay lên đ/d Vt 37/6.

* ĐL ThànhPhố: 01 lần (ngày 18/11)

          - Cắt điện đ/d 374 E17.2 – DCL374-7/127 Phiêng Tam, thay DCL 374-7/51B Quyết Thắng.         

 III. Tình hình sự cốtrong tuần 46

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 05 vụ sự cố: Trongđó VC 02 vụ, TQ 03 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

B. Yên

Lộ 372 E17.5

0h21 (17/11)

 

1

1

Bạt bay vào đ/d VT 144/1 – 144/2

2

Mộc Châu

472

0h03

(14/11)

1

 

1.5

 

 

474

0h00 (14/11)

0.5

 

 

3

Sông Mã

375 E17.30

0h04

( 19/11)

1

 

1

 

4

T. Phố

374 E17.2

0h00

( 13/11)

0.5

 

0.5

 

5

Y. Châu

PĐ 376/ 187 T.Làng 1

0h00

( 15/11)

0.5

 

0.5

 

6

A17.19

376 E17.3

19/11

 

1

 

Đứt dây VT 79-80

2017

Tuần 46

 

3.5

2

5.5

 

Tuần 45

 

3

2

5

 

SS tuần 46/45

 

+16.6%

-50%

+10%

 

SS 2016

Tuần 46/2016

 

7

0

7

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

3.5

0

1.5

 

%( +;-)

 

-50%

0

-21%

 

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 46:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 46

0.02

0.65

0.03

0.00

7.50

0.06

0.02

8.12

0.10

L. kế

1.37

276.34

4.33

0.06

425.92

3.18

1.44

985.72

9.00

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.7%

86.9%

56.8%

13.8%

72.2%

54.1%

39.2%

76.5%

58.2%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới 47 ( từ ngày 20/11– 26/11/2017)

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 47 (từ ngày 20/11 – 26/11/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 11lần:

* ĐL PhùYên: 02 lần (ngày 20, /11)

          - Tách Trạm TG Huy Hạ, Thí nghiệmđịnh kỳ.

         

* ĐL MườngLa: 04 lần (ngày 22,23,24,25/11)

          - Cắt điện đ/d PĐ 371/72 BảnNong, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA

          -Cắt điện đ/d PĐ 371/72 Bản Nong  Từ DCL373-7/98/1 Bản Chông - Chiềng Ân, Kiểm tra VSCN đ/d & Tba từ VT 98/2-98/29.

          - TừDCL 371-7/135/2 Bản Cong -Hin Phá, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* ĐL PhùYên: 02 lân ( ngày 20/11)

          - TáchTrạm TG Huy Hạ, Thí nghiệm định kỳ

          -Tách TC 371/1 Vạn Yên, Thí nghiệm định kỳ trạm cắt.

* ĐL ThuậnChâu: 02 lần Ngày (23,25/11)

          - Cắtđiện PĐ 371/97 Hua Ty Từ CDPT 371-7/117/29 Co Mạ- Nà Lành, Kiểm tra VSCN đ/d& TBA.

          - Cắtđiện đ/d 373  E17.4 Từ DCL 373-7/85/1Bình Thuận -FM Pha Đin, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* ĐL MaiSơn: 02 lần ( ngày 23/11)

          - Cắtđiện đ/d PĐ 382/29 NBMS Từ DCL 382-7/113/1 Nà Viền -Bản Sườn, Lắp chụp nâng caokhoảng cách pha đất đ/d Vt 112/9, 113/21, 113/27.

          - Cắtđiện PĐ 378/175 Nóng Luông Từ CDPT 378-7/223/1 Tưởng Niệm - DCL 373-7/340 ĐèoChẹn, Câu đấu đ/d Vt 232/17 cấp điện TBA Hua Nong,  VT 232/46 cấp điện.

* E17.30:02 lần( ngày 27/11)

          - TáchPT thanh cái  C31 E17.30, tách trạm   E17.30 PV thay thế thiết bị.

          - Táchđ/d 171  E17.6-171  E17.30, CNLĐCT Sơn La PV công  tác.

                                                                        PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(24/11/2017 17:00)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44 (07/11/2017 14:11)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43 (31/10/2017 17:05)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42 (25/10/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41 (17/10/2017 11:24)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 (09/08/2017 14:45)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30 (01/08/2017 07:31)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com