Thứ bảy 16-12-2017

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
538
Tổng số lượt truy cập
8791300
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 47

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 47.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1494.2

(25/11)

1409

(22/11)

140.4

(22/11)

29.6

10102.3

461756.60

6826.3

3276.0

SS T.47/46

2.3 %

-0.3%

5.8%

-3.6%

0.4 %

 

4.3%

-7.0%

Tuần 47.2016

1348.5

(16/11)

1267.8

(14/11)

120.1

(14/11)

27.6

9192.4

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

10.8 %

11.1%

16.9%

7.2%

9.9%

 

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 47.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

695.3(25/11)

354.4

61.3(25/11)

4.2(24/11)

4169

280049

SS T.47/46

-1.2%

-15.2%

-1.9%

-17.6%

-6.5%

 

Tuần 47.2016

748.4(19/11)

317.9(20/11)

72.7(19/11)

4.2

4130

 

SS cùng kỳ 2016

-7.1 %

11.5 %

-15.7 %

0.0 %

0.9 %

 

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kVar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

39

14

2.4

0.0

4.0

0.7

-0.6

-1.4

0.96

0.01

 

374

70

0

0.3

-4.5

3.5

0.4

0.0

-1.1

1

-1

 1

376

84

10

5.4

-1.5

8.9

1.8

0.5

-1.2

1

-0.93

 

472

59

12

 

 

2.1

0.4

0.1

-0.1

1

0.96

 

474

95

25

 

 

3.6

0.9

0.2

0.9

1

0.99

 

476

92

14

 

 

3.6

0.4

0.3

0.4

1

0.95

 

478

139

45

 

 

4.9

1.3

0.7

1.3

0.99

0.85

 

471

59

12

 

 

2.2

0.4

0.1

0.0

1

0.99

 

 

473

50

9

 

 

1.9

0.3

0.0

0.0

1

0.99

 

 

371

91

27

 

 

6.0

1.7

0.8

0.0

0.99

0.99

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

242

68

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 2

374

156

30

 

 

9.9

1.8

1.4

0.0

0.99

0.95

 

382

142

12

 

 

9.3

0.7

1.6

0.1

0.99

0.92

 

471

47

6

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

82

16

3.2

0.6

4.1

0.6

0.0

0.0

0

0

 

474

9

2

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0

0

 

476

25

6

 

 

1.0

0.2

0.1

-0.1

0.99

0.82

 

 

478

17

3

 

 

0.7

0.1

0.1

0.0

0.99

0.96

3

E17.3

371

80

20

3.3

-5.2

5.1

-4.0

0.2

-0.9

1

-1

377

57

12

 

 

3.9

0.8

3.0

0.1

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.55

0.45

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.15

0.1

376

87

63

5.4

3.9

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

63

5.4

3.9

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

142

0

1.7

-2.6

10.9

-2.6

0.0

-2.1

0.86

-0.99

4

373

63

13

 

 

4.1

0.7

0.5

-0.4

1

0.8

 

375

101

0

6.4

0.0

8.2

1.5

0.5

-1.0

0.99

0

 

 

E17.5

 

 

371

28

12

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

159

16

0.0

0.0

4.0

-5.8

0.0

0.0

0

0

 

375

141

27

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

 

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

15

11

 

 

0.7

0.4

-0.4

-0.4

0.87

0.71

E17.30

373

14

10

-0.1

-0.7

4.0

-0.7

-0.6

-0.6

0.14

-0.77

 

375

25

15

 

 

1.5

0.8

-0.2

-0.3

0.97

0.92

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2174

161

1.00

908

-8

0.99

379

-177

0.90

374/63 Phú Khoa

1293

61

0.99

441

-70

0.98

230

-177

0.79

473/103 T.Khu 9

1218

70

1.00

569

49

0.99

236

-43

0.98

471/104 T.Khu 9

800

171

0.97

281

116

0.92

116

59

0.89

374/63 Phú khoa

-4981

169

1.00

-830

-416

0.89

-2114

-859

0.92

374/4 C. Khoa

5354

-13

0.99

2154

-177

0.99

1056

19

0.99

376/187 T. Làng1

1309

-22

1.00

432

-39

0.99

212

-160

0.79

372/92 C. Ve

5518

-20

1

3721

394

0.99

1585

-850

0.88

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

328

-442

0.59

255

-438

0.5

90

-530

0.16

382/3 Nà Ớt

13974

270

0.99

9042

663

0.99

5231

-843

0.98

378/30 NBMS

1042

13

1

399

31

0.99

214

-44

0.97

374/80 Đèo SL

3441

256

0.99

2050

325

0.98

783

-63

0.99

378/175 N. Luông

1702

116

1.00

1288

180

0.99

540

-94

0.98

374 TG 2/9

1677

190

0.99

757

116

0.98

534

-43

0.99

382/52 Bản Áng

657

-14

1.00

244

-45

0.98

147

-99

0.82

378/21 Nà Bó

2776

-106

1.00

1484

-7

0.99

592

-217

0.93

3

E17.3 Mường La

371/3 Huổi Phày

2776

-106

1.00

1484

-7

0.99

592

-217

0.93

371/6 P. Bủng

837

272

0.95

443

-251

0.86

176

190

0.67

371/123 Bản Pàn

2291

-76

1.00

1292

24

0.99

482

-141

0.95

371/9 Bản Búng

119

-51

0.91

31

-39

0.62

21

-42

0.44

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1923

193

0.99

673

30

0.99

297

-12

0.99

375/64 Ba Nhất

1162

-453

0.93

481

-266

0.87

280

-347

0.62

375/381 P. Lanh

1162

-453

0.93

481

-266

0.87

280

-347

0.62

375/264 C. Khoang

2121

-579

0.96

1152

-180

0.98

540

-478

0.74

5

E17.5 Phù Yên

TG Huy Hạ

471

111

0.97

276

135

0.98

82

56

0.82

 

373/221 Suối song

235

-8

1.00

77

-12

0.97

45

-41

0.73

373/172 Cao Đa

1153

-210

0.98

536

-188

0.93

296

-323

0.67

373/8 Tiểu Khu 2

297

-187

0.84

144

-196

0.59

56

-220

0.24

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H

 Khăng

654

-192

0.95

212

-243

0.65

113

-229

0.44

373/2 P. Đồn

1284

197

0.98

498

219

0.91

277

311

0.66

373/108 N. Nghịu

874

-219

0.96

-663

-269

0.92

-1189

-550

0.90

371/159 B.Bánh

116

-101

0.75

41

-99

0.38

27

-103

0.26

371/122 Sổm Pói

659

-93

0.98

268

-86

0.95

126

-166

0.60

375/152 B. Nhạp

3126

470

0.98

1482

507

0.94

870

293

0.94

373/206 Nậm Ty

541

137

0.96

216

145

0.82

107

196

0.48

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 47

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 10 lần:

* ĐL MườngLa: 03 lần (ngày 22,23,24/11)

          - Cắt điện đ/d PĐ 371/72 BảnNong, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA

          -Cắt điện đ/d PĐ 371/72 Bản Nong  Từ DCL373-7/98/1 Bản Chông - Chiềng Ân, Kiểm tra VSCN đ/d & Tba từ VT 98/2-98/29.

          - TừDCL 371-7/135/2 Bản Cong -Hin Phá, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* ĐL PhùYên: 01 lần ( ngày 20/11)

          - TáchTrạm TG Huy Hạ, Thí nghiệm định kỳ

* ĐL ThuậnChâu: 02 lần Ngày (23,25/11)

          - Cắtđiện PĐ 371/97 Hua Ty Từ CDPT 371-7/117/29 Co Mạ- Nà Lành, Kiểm tra VSCN đ/d& TBA.

          - Cắtđiện đ/d 373  E17.4 Từ DCL 373-7/85/1Bình Thuận -FM Pha Đin, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* ĐL MaiSơn: 02 lần ( ngày 23/11)

          - Cắtđiện đ/d PĐ 382/29 NBMS Từ DCL 382-7/113/1 Nà Viền -Bản Sườn, Lắp chụp nâng caokhoảng cách pha đất đ/d Vt 112/9, 113/21, 113/27.

          - Cắtđiện PĐ 378/175 Nóng Luông Từ CDPT 378-7/223/1 Tưởng Niệm - DCL 373-7/340 ĐèoChẹn, Câu đấu đ/d Vt 232/17 cấp điện TBA Hua Nong,  VT 232/46 cấp điện.

* E17.30:02 lần( ngày 27/11)

          - Tách PT thanh cáiC31 E17.30, tách trạm   E17.30 PVthay thế thiết bị.

          - Táchđ/d 171  E17.6-171  E17.30, CNLĐCT Sơn La PV công  tác.

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuầnlà 06 lần:

* Đl PhùYên : 01 lần (ngày 21/11)

          -Căt điện đ/d 373 E17.5 để  đấu lèo VT 28sau khi khắc phục sự cố.

* ĐL ThànhPhố: 01 lần (ngày 25/11)

          - Cắt điện PĐ 473/1 H. La, điện lựcThành Phố sử lý sự cố tụt đấu cốt nối lèo tại VT 159/62.

* ĐL BắcYên: 01 lần ( Ngày 20/11)

          - Cắt điện PĐ 378/165 Pắc Ngà, đểtách lèo VT23/242/14 nguy cơ đổ cột TBA Suối Lừm 2.

* ĐL MườngLa: 01 lần ( ngày 20/11)

          - Cắt điện PĐ 377/4 Chiềng Tè, đểxử lý tưa dây VT 33/38 – 33/39.

* ĐL MộcChâu: 01 lần( ngày 26/11)

          - CDPT 478-7/14/1C TK 19/8, để thaySI TBN VT 32C.

* A17.19 :01 lần ( ngày 26/11)

          - Cắt điện lộ 376, 378 E17.3 đểxử lý chặt cây VT 105 – 106.

 

 III. Tình hình sự cốtrong tuần 47

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 08 vụ sự cố: Trongđó VC 05 vụ, TQ 03 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

M. Sơn

PĐ 371/123 B. Pàn

3h11 (24/11)

 

1

1

Vỡ sứ VT 34/14, sứ xuyên ty VT 51/3/2

2

M.Châu

478

0h03

(25/11)

1

 

1

 

3

T. Phố

473/1 H. La

0h34

( 25/11)

 

1

1

Tụt đầu cốt nối lèo VT 159/62

4

Y. Châu

PĐ 376/ 187 T.Làng 1

0h38

( 21/11)

 

1

1

rắn bò lên DCL 376-7/396 Thèn Luông

5

A17.19

376,378 E17.3

 

20,26/11

 

2

2

Đứt dây VT 79-80

Đổ cột VT 106-107

6

A17.17

473/1 H. La

24,27/11

2

 

2

 

2017

Tuần 47

 

3

5

8

 

Tuần 46

 

3.5

2

5.5

 

SS tuần 47/46

 

-14.3 %

150 %

45.5 %

 

SS 2016

Tuần 47/2016

 

4

5

9

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

2

0

2

 

%( +;-)

 

-25 %

0%

-11.1 %

 

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 47:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 47

0.00

5.52

0.03

0.00

21.62

0.05

0.00

30.96

0.56

L. kế

1.37

281.86

4.36

0.06

447.54

3.23

1.44

1016.68

9.56

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.7%

88.6%

57.2%

13.8%

75.9%

55.0%

39.2%

78.9%

61.8%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới 48 ( từ ngày 27/11– 3/12/2017)

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số348/QĐ-PCSL, ban hành ngày 27/2/2017;

+ Văn bản số 127/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 27/2/2017hướng dẫn Đánh số, đặt tên, cập nhật sơ đồlưới điện do các đơn vị trực thuộc giữ quyền điều khiển tại Công ty Điện lựcSơn La”.

+ Tăng cường công tác sửa chữa sự cố sau bão lũ để khắcphục những đường dây đã bị đổ cột, đứt dây.

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 48 (từ ngày 27/11 – 2/12/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 6lần:

* ĐLMộcChâu: 01 lần (ngày 29/11)

          - Cắt điện đ/d 374  E17.1 Mộc Châu -Vạn Yên, Kiểm tra, VSCN đ/d& TBA từ Vt 01-83.

* ĐL ThuậnChâu: 02 lần ( ngày 30/11& 2/12)

          - Cắtđiện PĐ 375/64 Ba Nhất- Bản Xanh, Lắp CDPT đ/d VT 64/62; kiểm tra, VSC đ/d từVt 64/4-64/95.

          - Cắtđiện đ/d 371  E17.4 từ DCL 371-7/22/8 PhaKhuông - Thẳm Ôn, VSCN đ/d.

* ĐL Sốp|Cộp: 01 lần (ngày 30/11)

          - Cắtđiện PĐ 371/22 Sổm Pói -Mường Lạn, VSCN đ/d.

* ĐL SốpCộp: 01 lần (Ngày 01/12)

          - Cắtđiện đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL 371-7/345 Cò Muồng  -Na Pa TĐ Sập Việt, thay TU đo đếm tại DCL371-7/37/2 Sập Việt.

* ĐL ThànhPhố: 01 lần ( ngày 03/12)

          - Cắtđiện đ/d 374 E17.2 từ DCL 374-7/119/56 Bản Nam -TBA Bông Nam, VSCN đ/d &TBA.

 

 

                                                                        PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(28/11/2017 13:54)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 46 (24/11/2017 17:00)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44 (07/11/2017 14:11)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43 (31/10/2017 17:05)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42 (25/10/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41 (17/10/2017 11:24)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 (09/08/2017 14:45)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com