Thứ năm 18-01-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
413
Tổng số lượt truy cập
8925671
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 48

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

          1.Thông số vận hành Hệthống:

a. Công suất sản lượng Hệthống tuần 48.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ATháng

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1470

(28/11)

1371.7

(29/11)

136

(27/11)

29.4

10017.2

42816.3

471773.8

7081.7

2935.5

SS T.48/47

-1.6%

-2.6%

-3.1%

-0.7%

-0.8%

44292.3
(-3.3%)

 

 

 

Tuần 48.2016

1395

(23/11)

1306

(27/11)

121.3

(25/11)

27.1

9429

 

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

+5.4%

+5%

+12%

+8.5%

+6.2%

 

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 48.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ATháng

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

595.4

(25/12)

331

(26/11)

57.2

(25/11)

5.6

3620.6

18908.5

283669.6

SS T.48/47

-14.4%

-6.6%

-6.7%

33.3%

-13.2%

35629.9

(-46.9%)

 

Tuần 48.2016

652

(26/11)

292.3(27/11)

55.7(22/11)

4.4

3800

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

-8.7%

+13.2%

+2.7%

+27.3%

-4.7%

 

 

 

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kVar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

44

15

2.9

0.1

4.4

1.1

-0.5

-1.2

0.96

0.2

 

374

73

0

0.2

-4.5

6.0

0.5

0.0

-0.9

1

-1

 1

376

86

10

5.8

-0.7

9.4

1.9

1.0

-0.8

1

-0.7

 

472

61

12

 

 

2.1

0.4

0.2

-0.1

1

0.97

 

474

84

20

 

 

3.1

0.7

0.4

0.7

0.99

0.97

 

476

94

15

 

 

3.6

0.5

0.4

0.5

1

0.95

 

478

144

49

 

 

5.0

1.5

0.5

1.5

98

0.92

 

471

53

12

 

 

2.0

0.4

0.1

0.0

1

0.98

 

 

473

48

10

 

 

1.6

0.3

0.0

0.0

1

0.99

 

 

371

90

21

 

 

6.0

1.3

0.9

0.2

0.99

0.98

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

373

216

78

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 2

374

152

32

 

 

9.8

1.8

1.4

0.0

0.99

0.96

 

382

82

26

 

 

5.3

1.4

0.9

0.3

0.99

0.84

 

471

42

7

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

 

473

70

19

2.7

0.7

4.2

1.1

0.0

0.0

0

0

 

474

10

1

 

 

0.4

0.0

0.0

0.0

0

0

 

476

24

6

 

 

0.9

0.2

0.1

-0.1

0.99

0.82

 

 

478

18

3

 

 

0.7

0.1

1.0

0.0

0.99

0.9

3

E17.3

371

80

20

3.3

-5.5

11.5

-5.4

0.7

-0.7

1

1

377

54

11

 

 

4.3

0.7

0.5

-0.2

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.55

0.45

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.15

0.1

376

162

160

10.1

10.0

 

 

0.0

0.0

0

0

378

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

 

 

E17.4

 

371

152

0

1.2

-1.3

3.2

-1.3

0.0

-9.0

0.76

-0.99

4

373

62

12

 

 

4.0

0.6

0.2

-0.9

0.99

0.75

 

375

100

13

6.5

0.1

8.3

1.5

0.4

-0.9

0.99

0.1

 

 

E17.5

 

 

371

32

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

5

373

98

14

0.0

0.0

4.5

0.7

0.0

0.0

0

0

 

375

168

26

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

 

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

371

57

10

 

 

3.5

0.4

-0.2

-0.6

0.99

0.74

E17.30

373

57

7

-0.2

-3.7

3.8

-0.6

1.2

-0.9

0.99

-1

 

375

74

18

 

 

4.7

1.0

0.8

-0.2

1

0.96

 

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1852

110

1.00

1086

-45

1.00

440

-205

0.90

374/63 P.Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/106 H. Dơi

1197

65

1.00

710

31

1.00

336

-37

0.99

471/104 T. Khu 9

668

174

0.96

409

143

0.94

132

58

0.91

374/63 P.khoa

1221

-71

0.99

585

-97

0.98

285

-166

0.86

374/4 C.Khoa

-4549

65

1.00

-5301

-62

1.00

-786

-820

0.69

376/187 Tà Làng 1

4954

-80

0.99

2657

-159

0.99

1047

-36

0.99

372/92 C.Ve

1203

-32

1.00

533

-85

0.98

212

-169

0.78

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

5243

-68

0.99

3726

300

0.99

1575

-933

0.86

382/3 Nà Ớt

330

-465

0.57

279

-253

0.24

86

-542

0.15

378/30 NBMS

15558

1148

0.99

10715

635

0.99

5588

-1131

0.98

374/80 Đèo SL

1094

-2

1

518

7

0.99

257

-42

0.98

378/175 N. Luông

2984

248

0.99

2212

269

0.99

717

-80

0.99

374 TG 2/9

1505

-23

1.00

936

-34

1.00

481

-128

0.96

374/14 TG 2/9

1700

-229

0.99

1085

-196

0.98

540

-281

0.88

382/52 B.Áng

1538

134

0.99

898

99

0.99

522

-8

0.99

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

595

-38

0.99

315

-57

0.98

152

-98

0.83

371/3 H.Phày

2483

-196

0.99

1503

-152

0.98

571

-303

0.88

371/6 P.Bủng

833

280

0.94

392

297

0.79

155

218

0.57

371/123 B. Pàn

2009

-169

0.99

1208

-167

0.99

477

-224

0.90

371/9 B.Búng

112

-53

0.90

51

-58

0.66

19

-46

0.38

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 P.Lao

1745

156

0.99

721

-44

0.98

374

-4

0.99

375/64 B. Nhất

392

-27

1.00

193

-13.00

0.99

62

-45

0.8

375/381 P. Lanh

1067

-448

0.92

540

-373

0.82

277

-350

0.61

375/264 C.Khoang

2029

-560

0.99

1288

-350

0.96

564

-493

0.75

5

E17.5 Phù Yên

972 TG Huy Hạ

468

89

0.98

270

69

0.96

98

60

0.85

375/102 TT PY

2976

-535

0.96

2006

-418

0.95

648

-630

0.71

373/221 S. song

192

-14

0.98

90

-40

0.91

34

-31

0.49

373/172 Cao Đa

1031

-238

0.97

526

-242

0.90

297

-315

0.68

373/8 T. Khu 2

239

-209

0.74

148

-169

0.65

45

-147

0.19

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

611

-189

0.95

249

-246

0.71

122

-226

0.47

373/2 P.Đồn

1262

244

0.98

554

285

0.88

280

326

0.65

373/108 Nà Nghịu

956

-419

0.91

-621

-395

0.84

-1189

-630

0.88

371/159 Bản Bánh

102

-104

0.69

39

-104

0.35

27

-106

0.25

371/122 S. Pói

625

-147

0.98

234

-141

0.85

127

-169

0.60

375/152 B. Nhạp

3220

434

0.99

1752

328

0.99

903

158

0.98

373/206 N.Ty

532

147

0.96

241

163

0.82

109

206

0.46

 

Điện áp trung áp trung ápđược duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0,4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

d) Tình hình kết nối MC phânđoạn:Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 47

a.Tìnhhình cắt điện trong tuần theo KH  trongtuần là 09 lần:

* ĐLMộcChâu: 01 lần (ngày 29/11)

          - Cắt điện đ/d 374  E17.1 Mộc Châu -Vạn Yên, Kiểm tra, VSCN đ/d& TBA từ VT 01-83.

* ĐL ThuậnChâu: 02 lần ( ngày 30/11& 2/12)

          - Cắtđiện PĐ 375/64 Ba Nhất- Bản Xanh, Lắp CDPT đ/d VT 64/62; kiểm tra, VSC đ/d từVT 64/4-64/95.

          - Cắtđiện đ/d 371  E17.4 từ DCL 371-7/22/8 PhaKhuông - Thẳm Ôn, VSCN đ/d.

* ĐL Sốp|Cộp: 01 lần (ngày 30/11)

          - Cắtđiện PĐ 371/22 Sổm Pói -Mường Lạn, VSCN đ/d.

* ĐL YênChâu: 01 lần (Ngày 01/12)

          - Cắtđiện đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL 371-7/345 Cò Muồng - Na Pa TĐ Sập Việt, thayTU đo đếm tại DCL 371-7/37/2 Sập Việt.

* ĐL ThànhPhố: 01 lần ( ngày 03/12)

          - Cắtđiện đ/d 374 E17.2 từ DCL 374-7/119/56 Bản Nam -TBA Bông Nam, VSCN đ/d &TBA.

* ĐL QuỳnhNhai: 01 lần ( ngày 02/12)

          - Cắtđiện PĐ 375/264 Chiềng Khoang Từ VT tách lèo 328-344, KPBL đ/d VT 269/48-269/49,VSCN đ/d.

* CNLĐCTSơn La: 02 lần Ngày 02,03/12

          - CắtTC C31, C32 E17.5 và các ngăn lộ trung áp để phục vụ ghép nối SCADA.

          -Cắt điện đ/d 173 E12.3-171  E17.5, côngtác

          b.Tình hình cắt điện ĐX trong tuầnlà 09 lần:

* Đl MaiSơn : 01 lần (ngày 30/11)

          -Cắt điện PĐ 378/1 C Mung, để câu đấu TBA mới vào VH.

* Đl SôngMã : 03 lần( ngày 28,29.30/11)

          - Cắtđiện PĐ 373/108 Nà Nghịu -:- CDPT 373-1/2 (Phiêng Đồn) -:- CDPT 373-1/206 để nângcao KCPĐ đ/d VT 140A, 188, 188A, câu đấu.

          - Cắtđiện đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn, Nâng cao KCPĐ

          -Cắt điện CDPT 373-7/203/66 Mường Lầm, Nâng cao KCPĐ đ/d VT 203/78, 203/97,203/125.

* ĐL PhùYên: 02 lần ( ngày 30/11)

          - DCL972-7/100/1 Huy Tường - TBA Huy Tường 2, TBA Huy Tường 2.

          - Lộ371 đến VT tách lèo 08, Nâng công suất MBA, TBA Phố Mới.

* A17.19 :02 lần ( ngày 02,03/11)

          - Cắt điện lộ 376, 378 E17.3 đểxử lý chặt cây VT 105 – 106.

 

 III. Tình hình sự cốtrong tuần 48

1.Tình hình sự cố: Trongtuần xảy ra 06 vụ sự cố: Trongđó VC 03 vụ, TQ 03 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

M. La

PĐ 377/4 C. Tè

02h08 (29/11)

 

1

1

Tưa dây VT 33/9 tụt lèo VT 33/44 – 33/45 ( do nổ mìn)

2

B. Yên

DCL 373-7/164/1 TK 1

02h52

(30/11)

 

1

1

Vỡ sứ pha A TBA NMTĐ Hồng Ngài( KH quản lý).

3

P. Yên

375/222 Nà Xe

04h30

( 30/11)

 

1

1

Sự cố TI

TC 375/319 Sông Mưa

4

M. Châu

PĐ 374/ 63 P. Khoa

0h03

( 02/12)

1

 

1

 

5

Q. Nhai

PĐ 373/142 P. Lao

 

0h05

02/12

1

 

2

 

PPĐ 375/264 C. Khoang

0h20

( 02/12)

1

 

2017

Tuần 48

 

3

3

6

 

Tuần 47

 

3

5

8

 

SS tuần 48/47

 

0%

-40%

-25%

 

SS 2016

Tuần 48/2016

 

2.5

2

4.5

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

0.5

1

1.5

 

%( +;-)

 

+20%

+50%

+33.3%

 

 

v Nhận xét:

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 48:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 48

0.00

0.02

0.00

0.00

37.83

0.17

0.00

42.03

0.18

L. kế

1.37

281.85

4.36

0.06

485.37

3.40

1.44

1050.36

9.65

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

43.8%

88.6%

57.2%

13.8%

82.3%

57.9%

39.2%

81.5%

62.4%

 

V. Lưu ývận hành tuần tới 49 ( từ ngày 04/11– 10/12/2017)

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đối với những thiết bị, đường dâycác đơn vị QLVH theo phân cấp khi bị sự cố lớn gây mất điện của khách hàng, yêucầu các đơn vị thực hện việc thông báo khu vực ngừng cấp điện do sự cố trongvòng 24h cho khách hàng sử dụng điện khu vực nắm được, và cho phòng Điều độ để thôngbáo lên trang Web của Công ty. Tránh xảy ra hiện tượng khách hàng khiếu kiệnlàm ảnh hưởng đến uy tín của nghành điện.

Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lý mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện  Quy định:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL,ban hành ngày 27/11/2017;

C. Công tác cắt điện kếhoạch tuần 49 (từ ngày 04/12 – 10/12/2017).

          a.Tình hình cắt điện trong tuần tới theo KH đăng ký là 4lần:

* CNLDDCTSơn La: 01 lần (ngày 04/12)

          - Tách thanh cái C41, phục vụghép nối SCADA.

* ĐL ThuậnChâu: 02 lần ( ngày 5,9/12)

          - Cắtđiện đ/d 371 E17.4-:- CDPT 373-7/380 Co Mạ, Câu thiết bị đo đếm đ/d VT 02

          - Cắtđiện đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Cha Mạy, Kiểm tra, VSCN đ/d &TBA.

* CNLĐCTSơn la : 01 lần (Ngày 10/12)

          - Cắt điện đ/d 173 E12.3-171E17.5; CNLĐ CT Sơn La ghép nối SCADA công tác

 

 

                                                                        PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(06/12/2017 09:18)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 47 (28/11/2017 13:54)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 46 (24/11/2017 17:00)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44 (07/11/2017 14:11)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43 (31/10/2017 17:05)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42 (25/10/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41 (17/10/2017 11:24)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 (15/08/2017 16:19)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com