Thứ hai 17-12-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
489
Tổng số lượt truy cập
10601352
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 49

I. Thông số vận hành hệ thống:

          a. Công suất sản lượng hệ thốngtuần 49.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế

(MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1493.2 (10/12)

1385.2 (6/11)

138.9 (10/11)

30

10098.5

481872.3

7396.5

2702

SS T.49/48

+1.6%

+1.0%

+2.1%

+2.0%

+0.8%

 

+4.4%

-8.0%

Tuần 49.2016

1367.3 (2/12)

1309.8 (3/12)

132.2 (30/11)

27.6

9361.5

 

 

 

SS cùng kỳ 2016

+9.2%

+5.8%

+5.1%

+8.7%

+7.9%

 

 

 

                              b. Công suấtsản lượng thủy điện tuần 49.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

579.4 (09/12)

361.6 (10/12)

59.4 (09/12)

3.8

3509.2

287178.8

SS T.49/48

-2.7%

+9.2%

+3.8%

-32.1%

-3.1%

 

Tuần 49.2016

540.7 (03/12)

285.9 (04/12)

52.9 (03/12)

1.1

3226.5

 

SS cùng kỳ 2016

+7.2%

+26.5%

+12.3%

+245.5%

+8.8%

 

 

 

II. Cắt điện công tác tuần 49

a. Cắt điện KHtrong tuần là 04 lần:

* ĐL Thuận Châu: 02 lần ( ngày 5,9/12)

          -Cắt điện đ/d 371  E17.4-:- CDPT 373-7/380Co Mạ, Câu  thiết bị đo đếm đ/d VT 02

          -Cắt điện đ/d 371   E17.4 từ DCL371-7/84/1 Hua Ty- Cha Mạy, Kiểm tra, VSCN          đ/d& TBA.

* CNLĐCT Sơn la : 02 lần (Ngày 4,10/12)

          -Tách thanh cái C41, phục vụ ghép nối SCADA.

          - Cắt điện  đ/d 173E12.3-171 E17.5; Yên Bái công tác

          b.Cắt điệnĐX trong tuần là 08 lần:

* Đl Mường La : 01 lần (ngày 05/12)

          -Cắt điện đ/d PĐ 377/2 Mù Cang Chải,PC Yên Bái Đấu nối đ/d cấp điện  TBA TĐ       PhìnHồ.

* ĐL thành Phố: 01 lần( ngày 07/12)

          -Cắt CDPT 374-7/51 B Quyết Thắng, để xử lý phóng điện đầu cốt TBA BQLA Di      dân.

* Đl Sốp Cộp: 03 lần( ngày 6/12)

          - Cắtđiện PĐ 371/67 Huổi khăng từ VT tách lèo 74/1 -:- TBA Nạ Lìu, 'Hoán đổi BA         Nà Lìu.

          -Cắt  điện PĐ 371/5 Bản Khá - Huổi Chua,Tháo thay MBA Huổi Chua.

          -Cắt  điện PĐ 371/5 Bản Khá - Huổi Chua,Lắp MBA Huổi Chua.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( ngày 10/1)

          - Cắtđiện PĐ 382/52 Bản Áng - Bản Lầm

* ĐL Yên Châu: 01 lần ( ngày 10/12)

          -Cắt điện đ/d từ sau DCL371-7/37/2 Sập việt, ngăn ngừa sự cố.

* ĐL Thuận Châu: 01 lần( ngày 10/12)

          - Cắt CDPT 375-7/121/79Nong Ỏ để xử lý cáp xuất tuyến TBA Nam Tiến

 III. Tình hình sự cốtrong tuần 49

1.  Trong tuần xảy ra 08 vụ sự cố: Vĩnh cửu 03 vụ,Thoáng qua 05 vụ.

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

S. Mã

373/206 N. Ty

02h50

 

2

2

Vỡ sứ VT 266; VT 264/3

2

T. Châu

375/124 B. Lào

0h28

1

 

2

 

Lộ 375 E17.4

01h45

 

1

Hỏng buồng dập hồ quang CDPT 375-7/121/79 Nong Ở

3

T. Phố

374 E17.2

0h02

1

 

1

 

4

M. La

371 E17.3

0h14

2

 

2

 

5

M. Sơn

382/29 NBMS

0h05

1

 

 

 

2017

Tuần 49

 

5

3

8

 

Tuần 48

 

3

3

6

 

SS tuần 49/48

 

+66.7%

0%

33.3%

 

SS 2016

Tuần 49/2016

 

3.5

1

4.5

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

1.5

2

3.5

 

%( +;-)

 

+42.9%

+200%

+77.8%

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắtđiện kế hoạch tuần 49:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 49

0.05

4.77

0.08

0.00

7.57

0.07

0.05

19.59

0.22

L. kế

1.42

286.62

4.44

0.06

492.94

3.47

1.49

1069.95

9.87

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

45.4%

90.1%

58.2%

13.8%

83.5%

59.1%

40.6%

83.1%

63.9%

V. Lưu ý vậnhành tuần tới 50 ( từ ngày 04/11– 10/12/2017)

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

Đảm bảo công tác chỉ huy điều độvận hành ân toàn tin cậy

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 50 ( 12 lần từ: 11/12 – 16/12/2017).

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 12/12)

          -Cắt điện đ/d PĐ 378/30 NBMS -:- VT tách lèo 61, Di chuyển tuyến đ/d Vt41-43 GPMB; Dựng BX cột VT 55A câu đấu Tba Tôn Hoa Sen mới XD.

* ĐL Thuận Châu: 03 lần ( ngày 12,14,16/12)

          -Cắt điện đ/d Từ DCL 373-7/85/1 Bình Thuận - TBA Đài FM, Kiểm tra, VSCN đ/d& TBA.

          -Cắt điện đ/d PĐ 375/124 Bản Lào-CDPT 375-7/216 Bó Mạ, Kiểm tra, VSCN đ/d &TBA.

          -Cắt điện đ/d  từ DCL 371-7/141 Bản Mới-DCL 373-7/380 Co Mạ, lắp CDPT đ/d tại VT 153/6; kiểm tra VSCN đ/d.

* ĐL Thành Phố: 03 lần( ngày13,14/12)

          - Cắtđiện đ/d 22kV từ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm -:- CDPT 473-7/128 Tổ 2 QT - XT 473 TG2/9 -:- CDPT 473-7/142 Sân VĐ;  từ CDPT476-7/78 Quyết Tâm -:- CDPT 476-7/122 Đài TH -:- XT 476 TG 2/9 - CDPTCDPT476-7/145 KS Sơn La, Thay buồng dập hồ quang.

          -Cắt điện đ/đ 471 E17.2 từ TC 471/111 Tiểu Khu -471 TG 2/9 -TC 476-7/181 HoaBan, Thay buồng dập hồ quang.

          - Cắtđiện đ/d PĐ 374 E17.2 từ CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ- Ót Luông, VSCN đ/d

* ĐL sốp Cộp: 01 lần ( ngày 16/12)

          -Cắt điện đ/d 371  E17.30 -:- TC 371-7/67Huổi Khăng, Kiểm tra VSCN đ./d từ Vt 11-53; câu đấu đ/d VT 54, 59/6cấp điện TBA mới xây dựng.

* Đl Sông Mã: 02 lần (ngày 16,17/12)

          - Cắtđiện đ/d 373  E17.30 từ DCL 373-7/75 LêHồng Phong -CDPT  -CDPT 373-7/79/3 QuyếtThắng - DCL 373-1/108 Nà Nghịu, Kiểm tra, VSCN đ/d từ Vt 75-107; Dựng BX cộtnâng cao KCPĐ đ/d các VT 78 & 87.

          - Cắtđiện đ/d 373 E17.30 - DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong, Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT11-74; nâng cao KCPĐ đ/d các VT 24 & 68.

* ĐL Quỳnh Nhai: 01 lần ( ngày 15/12)

          -Cắt điện PĐ 373/142 Pha Lao- CDPT 373-7/239 Huổi của, VSCN đ/d.

* CNLĐ Cao Thế Sơn La: 01 lần ( ngày 16/12)

          -Chuyển PT cấp điện phụ tải C31, C41 E17.2 nhận điện C32, C42, phục thay MC 131.

THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

 

1. Thông sốcác xuất tuyến

STT

TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kVar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

59

24

3.8

1.0

4.4

1.0

-0.4

-1.2

0.98

0.66

374

210

11

13.5

-1.5

16.5

0.6

2.9

-1.5

0.99

0.22

376

144

9

9.6

-0.1

9.6

1.8

0.5

-0.8

1

-0.25

472

58

12

 

 

2.1

0.4

0.1

-0.1

1

0.96

474

82

23

 

 

3.7

0.8

0.9

0.8

1

0.97

476

91

15

 

 

3.6

0.5

0.2

0.5

1

0.95

478

86

27

 

 

3.2

0.9

1.1

0.9

0.97

0.91

471

119

25

 

 

4.6

0.9

0.0

-0.2

1

0.99

473

53

11

 

 

2.0

0.4

0.0

0.0

1

0.99

2

E17.2

371

90

20

 

 

5.9

1.3

1.1

0.2

0.99

0.98

373

320

90

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

164

32

 

 

10.4

2.0

1.4

0.0

0.99

0.97

382

92

28

 

 

5.9

1.7

0.8

0.3

0.99

0.89

471

48

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

473

83

19

3.2

0.7

4.7

0.7

0.0

0.0

0

0

474

11

2

 

 

0.4

0.1

0.0

0.0

0

0

476

26

6

 

 

1.0

0.2

0.0

-0.4

0.99

0.82

478

19

4

 

 

0.7

0.1

0.0

0.0

0.99

0.93

3

E17.3

371

90

20

5.5

-5.8

5.5

-1.1

0.2

-0.7

1

-1

377

60

11

 

 

3.9

0.7

0.3

-0.1

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.55

0.5

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.12

0.1

376

86

85

5.4

5.3

 

 

0.0

0.0

0

0

378

86

85

5.4

5.3

 

 

0.0

0.0

0

0

E17.4

371

39

0

0.0

0.0

1.4

0.0

0.0

-1.2

0

-0.93

4

373

63

13

 

 

4.1

0.7

0.2

-0.4

1

0.8

375

105

15

6.9

0.3

8.7

1.9

0.6

-0.9

1

0.5

5

E17.5

371

94

37

 

 

-3.9

-5.1

0.7

-0.4

-0.98

-0.99

373

21

15

0.0

0.0

6.5

0.0

0.0

0.0

0

0

375

99

23

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

371

45

10

 

 

3.0

0.4

-0.1

-0.4

1

0.74

E17.30

373

445

8

4.3

-4.8

4.3

-0.8

0.0

-1.0

1

-0.98

375

72

18

 

 

4.7

1.0

0.5

-0.2

1

0.96

2.Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1890

27

1.00

1049

-19

0.99

411

-189

0.90

374/63 P.Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/106 H. Dơi

1366

54

1.00

722

28

1.00

354

-45

0.99

471/104 T. Khu 9

668

174

0.96

409

143

0.94

132

58

0.91

374/63 P.khoa

1149

-131

0.99

560

-130

0.97

243

-211

0.75

374/4 C.Khoa

-4549

65

1.00

-5301

-62

1.00

-786

-820

0.69

376/187 T.Làng 1

4826

-243

0.99

2606

-282

0.99

1046

-41

0.99

372/92 C.Ve

1191

-104

0.99

620

-84

0.98

223

-175

0.78

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

5150

-364

0.99

3339

-233

0.99

2426

-475

0.96

382/3 Nà Ớt

299

-547

0.47

159

-547

0.27

88

-543

0.16

378/30 NBMS

15506

807

0.99

10898

452

0.99

5825

-809

0.99

374/80 Đèo SL

1027

21

0.99

598

8

1

271

-34

0.99

378/175 N. Luông

3124

20

1.00

2074

108

0.99

747

-141

0.98

374 TG 2/9

1505

-23

1.00

936

-34

1.00

481

-128

0.96

374/14 TG 2/9

1700

-229

0.99

1085

-196

0.98

540

-281

0.88

382/52 B.Áng

1577

79

1.00

939

96

0.99

477

-99

0.97

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

584

-56

0.99

292

-107

0.93

137

-121

0.74

371/3 H.Phày

2613

-288

0.99

1324

-259

0.98

558

-337

0.85

371/6 P.Bủng

871

269

0.94

416

321

0.79

159

-238

0.55

371/123 B. Pàn

2163

-213

0.99

1208

-213

0.98

461

-258

0.87

371/9 B.Búng

112

-62

0.87

42

-63

0.55

17

-48

0.34

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 P. Lao

1745

156

0.99

721

-44

0.98

374

-4

0.99

375/64 B.Nhất

392

-27

1.00

193

-13.0

0.99

62

-45

0.8

375/124 B. lào

1721

152

0.99

746

-49

0.99

269

-41

0.98

375/381 P. Lanh

1046

-495

0.9

550

-412

0.79

239

-253

0.56

375/264 C.Khoang

2021

-647

0.95

1037

-575

0.87

491

-507

0.69

5

E17.5 Phù Yên

972 TG Huy Hạ

411

68

0.99

216

66

0.95

74

40

0.87

375/102 TT PY

2976

-535

0.96

2006

-418

0.95

648

-630

0.71

373/221 S. song

201

-37

0.98

95

-29

0.95

42

-45

0.68

373/172 Cao Đa

1026

-249

0.97

503

-247

0.89

283

-288

0.69

373/8 T. Khu 2

250

-209

0.83

187

-152

0.77

81

-222

0.34

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

572

-210

0.93

253

-260

0.74

104

-232

0.4

373/2 P.Đồn

1233

167

0.97

624

274

0.91

252

338

0.59

373/108 N.Nghịu

777

-415

0.87

-621

-395

0.84

-1209

-634

0.88

371/159 B.Bánh

103

-103

0.70

41

-104

0.36

28

-103

0.26

371/122 S. Pói

639

-104

0.98

232

-152

0.83

118

-170

0.57

375/152 B. Nhạp

3067

297

0.99

1744

288

0.98

786

75

0.99

373/206 N.Ty

529

161

0.95

246

165

0.83

118

196

0.51

Hiện nay trên lưới điện trung ápPCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

 

                                                                        PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(13/12/2017 09:08)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 48 (06/12/2017 09:18)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 47 (28/11/2017 13:54)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 46 (24/11/2017 17:00)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44 (07/11/2017 14:11)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43 (31/10/2017 17:05)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42 (25/10/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41 (17/10/2017 11:24)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 (05/09/2017 15:42)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 (29/08/2017 10:34)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 (22/08/2017 15:09)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com