Thứ hai 17-12-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
69
Tổng số lượt truy cập
10601583
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 52

I. Thông số vận hành hệthống:

          a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 52.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ATháng

(MWh)

ALũykế (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1491.7(26)

1434.3(28)

136.9(28)

30.1

10234.8

45346

512828

7226.7

3008.2

SST52/51

-2%

-0.4%

-0.4%

-4.1%

-2.1%

 

 

 

 

Tuần 52.2016

1372.5(19)

1308.9(25)

123.5(19)

25

9453.1

41398

485635

 

 

SS cùng kỳ 2016

+8.7%

+9.6%

+10.9%

+20.4%

+8.3%

+9.5%

+5.6%

 

 

 

                              b. Công suấtsản lượng thủy điện tuần 52.

 

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ATháng

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

882.5(280

377.4(31)

62.2(28)

3.8

4008.2

15597.7

297807.6

SS T.52/51

+72.6%

+30.3%

+12.7%

+58.3%

+27.9%

 

 

Tuần 52.2016

471.5(19)

188.8(25)

51.9

0.8

2782.2

13077.7

244924

SS cùng kỳ 2016

+87.2%

+99.9%

+19.8%

+375%

+44.1%

+19.3%

+21.6%

 

II. Cắt điện công tác tuần 52

a. Cắt điện KHtrong tuần là 04 lần:

* ĐL Yên Châu: 01 lần (ngày 27/12)

          - Cắt điện PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ CDPT 376-7/182/63Nậm Rắn - Bản Ái, PV đấu nối đ/d mới XD

* ĐL Quỳnh Nhai: 03 lần (ngày 29,30/12)

          - Cắt điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh từ DCL375-7/511 Bản Giôn - Nà Mùn, PV KPSCBL

          - Cắt điện PĐ 375/480 Bản Cút -Phiêng Bay, PV hoán đổi MBA và TNĐK MBA

          - Cắt điện PĐ 375/480 Bản Cút từ DCL375-7/511 Bản Giôn - Nà Mùn, PV KPSCBL

          b.Cắt điệnĐX trong tuần là 04 lần:

* ĐL SôngMã: 01 lần ( ngày29/12)

          - Cắt điện PĐ 373/4 B. Bung từ VT tách lèo 41/21, Nâng cao KCPĐ.

* ĐL ThànhPhố: 02 lần ( Ngày 30/12)

            -Cắt điện PĐ 473/161 Nà Cóng đến DCL 374-1/80 Đèo Sơn La, lắp đặt CDPT.

            -Cắt điện CDPT 374-7/51B Quyết Thắng đến DCL 374-1/80 Đèo Son La, di chuyển MBA.

* ĐL MaiSơn:01 lần ( ngày 30/12)

          -Cắtđiện DCL 378-7/192/17 B. Minh đễn TBA Chếbiến gỗ, Câu đấu TBA.

III. Tình hình sự cố trong tuần 52

1.  Trong tuần xảy ra 06.5 vụ sự cố: Vĩnhcửu 03 vụ, Thoáng qua 3.5 vụ.

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

M Sơn

PĐ 382/29 NBMS

03h18

 

2

3.5

Vỡ sứ VT 39; 139

PĐ 371/123 B. Pàn

0h02

1

 

TBA Cà Nam gãy đầu cốt SI

PĐ 378/30 NBMS

0h0

0.5

 

 

2

T. Phố

Lộ 374 E17.2

 

0h0

0.5

 

1

cháy MBA TBA Hẹo Phung

PĐ 374 TG 2/9

0h0

0.5

 

 TBA BV Da liễu bị nổ SI pha C

2

Q. Nhai

375/264 C.Khoang

0h41

1

1

2

 

2017

Tuần 52

 

3.5

3

6.5

 

Tuần 51

 

4

1

5

 

SS tuần 52/51

 

-12.5%

+200%

+30%

 

SS 2016

Tuần 52/2016

 

2.5

2

4.5

 

SS cùng kỳ 2016

Số vụ( +;-)

 

1

1

2

 

%( +;-)

 

+40%

+50%

+44.4%

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắtđiện kế hoạch tuần 52:

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 52

0.00

0.37

0.04

0.00

2.63

0.04

0.00

8.70

0.08

L. kế

1.42

290.11

4.50

0.06

550.41

3.78

1.49

1123.65

10.16

KH 2017

3.13

318

7.63

0.4

590

5.87

3.66

1288

15.46

%

45.4%

91.2%

59.0%

13.8%

93.3%

64.4%

40.6%

87.2%

65.7%

TH-KH

-1.71

-27.89

-3.13

-0.34

-39.59

-2.09

-2.17

-164.35

-5.30

 

V. Lưu ý vậnhành tuần tới 01 ( từ ngày 01/01– 07/01/2018)

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

-Thực hiện theo sự chỉ đạo củaTổng công ty Điện lực Miền Bắc về việc đảm bảo cấp điện các ngày lễ Noel, TếtDương lịch, tết Âm lịch tại công văn số: 5431 ngày.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thốngđiện do Công ty Điện lực Sơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL,ban hành ngày 27/11/2017;

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 01 ( 06 lần từ: 01/01 – 07/01).

* ĐL Thuận Châu: 02 lần (ngày 03, 04/01)

          - Cắtđiện đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/15/1 Pá Hốc- Tinh Lả PV kiểm tra, VSCN đ/d

          -Cắt điện PĐ 375/64 Ba Nhất từ CDPT 375-7/64/62 Bản Tăng - Bản Xanh PV kiểm tra,VSCN đ/d

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 06/01)

          - Cắt điện đ/d PĐ 378/30 NBMS từCDPT 378-7/109 Mường Hồng - CDPT 378-7/136 Trường Lái PV dựng cột, câu đấu đ/dcấp điện TBA mới XD

* ĐL Thành Phố: 01 lần (ngày 06/01)

          - Cắt điện đ/d 473 TG2/9từ VT tách lèo 151- TBA Cục Thuế PV thi cônglắp bổ xung thiết bị tại vị trí 151/1 & TBA mới.

* CNLĐCT Sơn La: 01 lần (ngày02- 06/01)

          - Tách T2 E17.2 PV kiểm traMBA

* A17.18: 01 lần (ngày 06 - 08/01)

          - TáchA17.18 từ CDPT 372-7, CD374-7- A17.18 PV thayBMA T1, sửa chữa MBA T2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


THÔNG SỐVẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

 

1. Thông sốcác xuất tuyến

STT

TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Không thủy điện)

Q (kVar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

49

14

3.0

0.1

4.2

1.0

0.9

-1.3

0.99

0.18

374

75

8

2.1

-4.7

6.5

0.5

0.4

-0.6

0.99

-0.99

376

100

8

5.3

0.2

8.5

1.4

0.3

-0.8

1

0.48

472

60

11

 

 

2.1

0.3

0.1

-0.1

1

0.94

474

91

18

 

 

3.5

0.6

1.0

0.6

1

0.95

476

95

14

 

 

3.6

0.4

0.2

0.4

1

0.93

478

62

35

 

 

2.3

1.2

0.9

1.2

0.99

0.92

471

94

20

 

 

3.4

0.8

0.2

0.0

1

0.98

473

40

10

 

 

1.5

0.3

0.0

0.0

1

0

2

E17.2

371

91

32

 

 

6.0

2.0

1.1

0.2

0.99

0.9

373

244

90

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

160

32

 

 

11.4

2.1

1.6

0.0

6

0.96

382

84

2.1

 

 

6.0

0.8

0.9

0.0

0.99

0.82

471

45

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

473

76

17

2.9

0.7

4.0

0.6

0.0

0.0

0

0

474

10

2

 

 

0.4

0.1

0.0

0.0

0

0

476

25

7

 

 

0.9

0.2

0.1

-0.1

0.99

0.82

478

17

3

 

 

0.7

0.1

0.0

0.0

0.99

0.97

3

E17.3

371

60

0

2.9

-3.9

6.6

-1.7

0.3

-0.8

1

-1

377

60

11

 

 

4.1

0.7

0.3

-0.2

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.55

0.44

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.12

0.1

376

86

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

378

86

50

5.4

3.1

 

 

0.0

0.0

0

0

4

E17.4

371

135

0

0.0

0.0

7.7

0.0

0.0

-2.0

0

-0.99

373

62

13

 

 

3.9

0.7

0.2

-0.9

0.99

0.83

375

103

21

6.7

1.1

8.5

1.8

0.5

-0.8

0.99

0.86

5

E17.5

371

29

14

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

100

16

0.0

0.0

4.3

-5.6

0.0

0.0

0

0

375

153

27

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

E17.30

371

46

11

 

 

2.8

0.4

-0.2

-0.4

0.99

0.7

373

57

8

0.4

-3.7

4.2

-0.6

-0.3

-1.0

0.71

-0.98

375

82

18

 

 

11.0

1.0

0.7

-0.3

1

0.86

 

2. Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1935

1

1.00

1057

-31

1.00

393

-217

0.87

374/63 P.Khoa

1347

-163

0.99

799

-21

0.99

421

-192

0.9

473/106 H. Dơi

1129

45

1.00

756

32

1.00

325

-51

0.98

471/104 T. Khu 9

720

138

0.98

432

103

0.97

121

96

0.97

374/63 P.khoa

1189

-175

0.98

652

-123

0.98

228

-229

0.7

374/4 C.Khoa

-4195

-240

1.00

-5492

150

1.00

-178

-458

0.36

376/187 T.Làng 1

5040

-239

0.99

2598

-358

0.99

1032

-17

0.99

372/92 C.Ve

1183

-97

0.99

576

-101

0.99

465

-142

0.95

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

4907

-421

0.99

2996

-79

0.99

1801

-440

0.95

382/3 Nà Ớt

325

-208

0.84

308

-87

0.82

333

84

0.95

378/30 NBMS

15420

467

0.99

10642

398

0.99

5931

-407

0.99

374/80 Đèo SL

1123

5

1

579

-8

1

258

-52

0.97

378/175 N. Luông

2608

-121

1.00

1823

13

1.00

738

-53

0.99

374 TG 2/9

1155

-181

0.99

808

-149

0.98

323

-229

0.81

374/14 TG 2/9

1700

-229

0.99

1085

-196

0.98

540

-281

0.88

382/52 B.Áng

1455

-4

1.00

855

54

0.99

257

-175

0.82

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

584

-56

0.99

292

-107

0.93

137

-121

0.74

371/3 H.Phày

2620

-246

0.99

1533

-217

0.98

539

-387

0.81

371/6 P.Bủng

886

268

0.95

420

287

0.82

150

218

0.56

371/123 B. Pàn

2182

-193

0.99

1315

-122

0.99

453

-297

0.83

371/9 B.Búng

122

-60

0.89

40

-52

0.61

15

-49

0.3

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 P. Lao

1820

157

0.99

869

14

0.99

272

-41

0.98

375/64 B.Nhất

392

-27

1.00

193

-13.0

0.99

62

-45

0.8

375/124 B. lào

2148

-233

0.99

509

239

0.71

502

-114

0.97

375/381 P. Lanh

1045

-478

0.91

627

-340

0.89

270

-329

0.62

375/264 C.Khoang

2021

-665

0.94

1336

-272

0.97

980

-256

0.96

5

E17.5 Phù Yên

972 TG Huy Hạ

423

77

0.98

192

65

0.94

74

27

0.94

375/102 TT PY

2976

-535

0.96

2006

-418

0.95

648

-630

0.71

373/221 S. song

171

-25

0.98

94

-25

0.96

42

-49

0.65

373/172 Cao Đa

1047

-266

0.96

519

-272

0.88

257

-344

0.59

373/8 T. Khu 2

171

25

0.98

179

-142

0.77

54

-217

0.24

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

634

-185

0.95

266

-202

0.79

106

-218

0.43

373/2 P.Đồn

1308

280

0.97

614

289

0.9

246

386

0.53

373/108 N.Nghịu

1088

-1237

0.96

0.88

-1251

0.89

-1251

627

0.89

371/159 B.Bánh

123

-103

0.76

51

-101

0.45

28

-103

0.26

371/122 S. Pói

670

-128

0.98

300

-99

0.94

117

-182

0.54

375/152 B. Nhạp

3020

295

0.99

1543

231

0.98

791

68

0.69

373/206 N.Ty

591

610

0.96

224

167

0.79

94

210

36499

Hiện nay trên lưới điện trung ápPCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kếtnối được 49 MC;

- Trong đó;Kết nối 3G 20 MC, cápquang 29 MC.

 

                                                                        PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

(04/01/2018 16:34)

Trở về

Các tin khác

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 51 (27/12/2017 13:37)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 50 (19/12/2017 11:19)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 49 (13/12/2017 09:08)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 48 (06/12/2017 09:18)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 47 (28/11/2017 13:54)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 46 (24/11/2017 17:00)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44 (07/11/2017 14:11)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43 (31/10/2017 17:05)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42 (25/10/2017 07:51)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41 (17/10/2017 11:24)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 (10/10/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 (04/10/2017 10:31)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 (26/09/2017 15:14)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 (19/09/2017 15:53)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 (18/09/2017 10:34)
  
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA
Số 160 - Đường 3/2 - Thành phố Sơn La
Điện thoại: (+84) 22.2210.100 Fax: (+84) 22.3852.913

Bản quyền thuộc về Công ty Điện lực Sơn La
Copy right 2010, all rights reserved.
Thông tin trích từ website này yêu cầu ghi rõ từ nguồn http://sonlapc.vn
E-Mail: sonlapc.webmaster@gmail.com