Thứ hai 17-12-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
519
Tổng số lượt truy cập
10601389
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 01

 

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 01.

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

tuần

(MWh)

lũy kế

(MWh)

Sảng Lượng(MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1552(4)

1478.9(1)

139.3(4/1)

30

10628.5

10628.5

7540.4

3088.1

SST 01/52

+4.0%

+3.1%

+1.8%

-0.3%

+3.8%

 

 

 

Tuần 01.2017

1505.2(2)

1281.5(8)

132.9(3)

27

9532.1

 

 

 

SS cùng kỳ 2017

+3.1%

+15.4%

+4.8%

+11.1%

+11.5%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần01

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

max/ngày

(MWh)

max/ngày

(MWh)

SL thủy điện

645.5(6)

453.7(5/1)

59.1

2.5

3869.6

3869.6

SST01/52

-26.9%

20.2%

-5.0%

-34.2%

-3.5%

 

Tuần 01.2017

503.4(2)

201(8)

52.12)

1.8

2970

 

SS cùng kỳ 2017

+28.2%

+125.7%

+13.4%

+38.9%

+30.3%

 

c. Tình hình vận hành T1 E17.2 SơnLa khi tách T2 ra sửa chữa

Ngày

Cấp điện áp

P. (MW)

Quá tải (%)

Thời gian (Phút)

02/01

110

41.31

3%

36' (17h48' - 18h24)

35

22.23

11%

72' (17h30 - 18h42)

22

19.5

-51%

 

03/01

110

40.32

1%

22' (17h56 - 18h18)

35

22.4

12%

70' (17h30 - 18h40)

22

18.7

-53%

 

04/01

110

40.02

0%

20' (18h00 - 18h20)

35

22.29

11%

50' (17h50 - 18h40)

22

17.53

-56%

 

05/01

110

38.4

-4%

 

35

20.4

2%

10' (18h15 - 18h25)

22

17.6

-56%

 

* Ngày 06,07/01 T1 E17.2 không quá tải.

II.Cắt điện công tác tuần 01

          a. Cắt điện KH trong tuần là 05 lần

*ĐL Thuận Châu: 02 lần (ngày 03, 04/01)

          - Cắt điện đ/d 371 E17.4 từ DCL371-7/15/1 Pá Hốc- Tinh Lả PV kiểm tra, VSCN đ/d.

          - Cắt điện PĐ 375/64 Ba Nhất từ CDPT375-7/64/62 Bản Tăng - Bản Xanh PV kiểm tra, VSCN đ/d.

*ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 06/01)

          - Cắt điện đ/d PĐ 378/30 NBMS từ CDPT 378-7/109 Mường Hồng- CDPT 378-7/136 Trường Lái PV dựng cột, câu đấu đ/d cấp điện TBA mới XD.

*ĐL Thành Phố: 01 lần (ngày 06/01)

          - Cắt điện đ/d 473 TG2/9 từ VT tách lèo 151- TBA Cục ThuếPV thi công  lắp bổ xung thiết bị tại vịtrí 151/1 & TBA mới.

*CNLĐCT Sơn La: 01 lần (ngày 02/01)

          - Tách T2 E17.2 PV kiểm tra MBA

b.Cắt điện ĐX trong tuần là 03 lần:

*ĐL Sông Mã : 02 lần ( ngày 06,07/01)

          - Cắt điện PĐ 373/4 Bang Búng - HuổiKhoang, nâng cao khoảng cách pha đất.

* ĐL Yên Châu: 01 lần (07/01)

          - Cắt điện PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ sauCDPT 376-7/182/63 Nậm Rắn, Đấu nối đ/d VT 182/179 cấp điện đ/d TBA Nà Lù mớiXD.

III.Tình hình sự cố tuần 01

1.Trong tuần xảy ra 7 vụ sự cố : Vĩnh cửu 03 vụ, thoáng qua 04 vụ

STT

Đơn vị

Lộ. PĐ

TG mất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

 

1

P. Yên

Lộ 371

02h16 ngày 03

 

1

2

Vỡ sứ VT 02

Lộ 375

 

1

 

 

2

S. Mã

PĐ 373/4 Bang Púng

01h33

ngày 05

 

1

1

Dân chặt cây đổ vào VT 41/42-41/43

3

M. La

PĐ 2373/1 H Phày

0h12

1

 

1

 

4

B. Yên

DCL 373-7/164/1 TK1

04h43

ngày

 

1

1

Nổ mìn đứt dây VT  164/26

5

A17.7

372 E17.5

0h11

1

 

1

 

6

A17.19

376 E17.3

0h06

1

 

1

 

2018

Tuần 01

 

4

3

7

 

Tuần 52

 

3.5

3

6.5

 

SS tuần 01/52

 

+14.3%

0%

7.7%

 

SS 2017

Tuần 52/2017

 

2

1

3

 

SS cùng kỳ 2017

Số vụ (+;-)

 

2

2

4

 

% (+,-)

 

+100%

+200%

+133%

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kếhoạch tuần 01

 

Công ty

Mât điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 01

0.00

1.75

0.04

0.00

7.07

0.04

0.00

9.42

0.08

L. kế

0.00

1.75

0.04

0.00

7.07

0.04

0.00

9.42

0.08

KH 2018

2.63

255.49

6.65

0.38

413.98

4.75

3.01

938.74

12.37

%

0.0%

0.7%

0.6%

0.0%

1.7%

0.8%

0.0%

1.0%

0.6%

TH-KH

-2.63

-253.74

-6.61

-0.38

-406.91

-4.71

-3.01

-929.32

-12.29

 

V.Lưu ý vận hành tuần 02 ( từ ngày 08/01-14/01/2018)

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

-Trong tuần đảm bảo cấp điện an toàn, liên tục.

2. Công tác giảm suất sự cố vànâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPCIT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chương trình phần mềm quản lí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa,cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đã có phiên bản mới. Các chứcnăng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2,cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thời gian đóng điện trở lạitrong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạch cắt điện mà thời gianđóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu để cung cấp thông tin choTTCSKH.

Các đơn vịtriển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vị thực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3.Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 02 ( 05lần từ: 08/01 – 14/01).

* ĐL Mai Sơn: 02 lần ( ngày 08,13/01)

+ Cắt điện đ/d PĐ382/52 Bản Áng từ DCL 382-7/52/26 Bản Thộ - Bản Lầm, Câu đấu đ/d VT 52/60 cấpđiện TBA Bản Ngòi.

+ Cắt điện PĐ378/17 NMG từ CDPT 378-7/126/71 Chiềng Sung - Tà Đứng, kiểm tra, VSCN đ/d &TBA từ VT 126/72-126/156.

* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( ngày 10/01)

+ Cắt điện đ/d PĐ374/4 Chiềng Khoa -Tô Múa, Câu đấu đ/d VT 61/17 cấp điện TBA NM gạch ChiềngKhoa mới.

* ĐL Quỳnh Nhai: 02 lần ( ngày 13,14/01)

+ Cắtđiện PĐ 375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/441/3 Hua Cẩu -Bản Phường, Khắc phụcBL đ/d VT 441/110-441/111; kiểm tra, VSCN đ/d.

+ Cắt điện PĐ375/480 Bản Cút từ VT tách lèo 553- TBA Ít Ta Bót, Khắc phục BL đ/d VT553/2-553/4.

THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến

STT

Trạm

đ/d

I(A)

P(MW)

(Có thủy điện)

P(MW)

(Có thủy điện)

Q( Kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

41

13

2.5

0.2

4.1

1.2

-0.7

-1.2

0.94

0.25

374

70

6

1.2

-4.5

3.5

0.6

0.1

-0.8

0.97

-1

376

84

0

5.4

0.0

9.0

0.4

0.6

-0.7

1

0.85

472

57

11

 

 

2.1

0.4

0.2

-0.1

1

0.86

474

86

21

 

 

3.3

0.8

0.3

0.8

1

0.97

476

98

14

 

 

3.6

0.4

0.2

0.4

1

0.95

478

79

27

 

 

3.1

0.9

0.4

0.9

1

0.92

471

122

21

 

 

4.6

0.7

0.4

0.0

1

0.99

473

51

10

 

 

1.9

0.3

0.1

0.0

1

0.99

2

E17.2

371

4

2

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

184

50

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

60

8

 

 

4.1

0.5

0.5

0.0

1

0.98

382

72

20

 

 

5.2

1.3

0.8

0.0

1

0.97

471

120

21

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

473

130

40

5.0

1.5

6.7

1.5

0.0

0.0

0

0

474

10

2

 

 

0.4

0.1

0.0

0.0

0

0

476

158

33

 

 

6.4

0.6

0.2

-0.4

97

0.93

478

16

2

 

 

0.6

0.1

0.1

0.0

0.99

0.94

3

E17.3

371

70

0

4.1

-3.8

8.7

1.9

0.9

-0.6

1

-1

377

54

11

 

 

3.4

0.8

0.6

0.1

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.55

0.45

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.14

0.1

376

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

60

5.4

3.8

 

 

0.0

0.0

0

0

4

E17.4

371

148

0

0.0

-1.7

7.5

-1.7

0.0

-0.9

0

-0.99

373

62

12

 

 

4.0

0.6

0.2

-0.4

0.99

0.79

375

125

0

8.1

1.8

9.9

0.0

0.6

-0.7

0.99

0.91

5

E17.5

371

24

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

68

14

0.0

0.0

7.5

1.6

0.0

0.0

0

0

375

159

25

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

E17.30

371

47

10

 

 

2.9

0.5

-0.1

-0.4

1

0.75

373

55

6

0.4

-3.6

3.8

-3.6

-0.1

-0.6

0.79

-1

375

84

24

 

 

5.5

1.3

0.1

-0.8

1

0.85

 

2các trạm cắt phân đoạn

STT