Thứ ba 19-06-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
229
Tổng số lượt truy cập
9616320
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 02

 

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 02.

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

tuần

(MWh)

lũy kế

(MWh)

Sảng Lượng(MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1618(9)

1539.3(8)

138.2(10)

27.3

11044

21673  

7547.2 

3497.1

SST 02/01

+4.3%

+4.1%

-0.8%

-9%

+3.9%

 

 

 

Tuần 02.2017

1369.8(14)

1254.7(12)

126.3(15)

27.5(10)

9272

 

 

 

SS cùng kỳ 2017

+18.1%

+22.7 %

+9.4 %

-0.7 %

+19 %

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần02

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

max/ngày

(MWh)

max/ngày

(MWh)

SL thủy điện

846.2(8)

524(12)

61.1(9)

2.8

4436.0

8305.7 

SST02/01

+31.1%

+15.5%

+3.4%

+12%

+14.6%

 

Tuần 02.2017

1550.4(13)

427.7(9)

76.1(13)

4.8(15)

7492.5

 

SS cùng kỳ 2017

-45.4%

22.5%

-19.7%

-41.7%

-40.8%

 

c. Tình hình vận hành T1 E17.2 SơnLa khi tách T2 ra sửa chữa

Ngày

câp điện áp

Pt.tế (MW)

Quá tải (%)

Thời gian (Phút)

09/01

110

40.2

1%

18h10-18h20

35

22.1

11%

45' (18h00 - 18h45)

22

18.3

-54%

 

10/01

110

43.4

9%

17h40-18h40

35

23.2

16%

70' (17h40 - 18h50)

22

20.3

-49%

 

11/01

110

40.83

2%

25' (18h05-18h25)

35

20.78

4%

35' (18h00 - 18h35)

22

19.95

-50%

 

* Ngày 08,12,13/01 T1 E17.2 không quá tải.

* MBA T2E17.2 Sơn La đã  sửa chữa xong, đưa vào vậnhành song song lúc 0h20và chuyển PT cấp điện tại trạm về kết dây cơ bản xonglúc 12h20 ngày 14/01.

II. Cắt điện công tác tuần 02

          a. Cắt điệnKH trong tuần là 06 lần

* ĐL Mai Sơn: 02 lần ( ngày 08,13/01)

+Cắt điện đ/d PĐ 382/52 Bản Áng từ DCL 382-7/52/26 Bản Thộ - Bản Lầm, Câu đấuđ/d VT 52/60 cấp điện TBA Bản Ngòi.

+Cắt điện PĐ 378/17 NMG từ CDPT 378-7/126/71 Chiềng Sung - Tà Đứng, kiểm tra,VSCN đ/d & TBA từ VT 126/72-126/156.

* ĐL Thuận Châu: 01 lần (ngày 08/01)

+Cắt điện PĐ 382/52 Bản Áng, từ sau DCL 382-7/52/105 bản Lầm- Bản Bon, VSCN đ/d.

* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( ngày 10/01)

+Cắt điện đ/d PĐ 374/4 Chiềng Khoa -Tô Múa, Câu đấu đ/d VT 61/17 cấp điện TBA NMgạch Chiềng Khoa mới.

* ĐL Quỳnh Nhai: 02 lần ( ngày 13,14/01)

+Cắt điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375 -7/441/3 Hua Cẩu -Bản Phường, Khắcphục BL đ/d VT 441/110 - 441/111; kiểm tra, VSCN đ/d.

+Cắt điện PĐ 375/480 Bản Cút từ VT tách lèo 553 - TBA Ít Ta Bót, Khắc phục BLđ/d VT 553/2 - 553/4.

b. Cắt điện ĐX trong tuần là 05 lần:

* ĐL Sốp Cộp : 02 lần ( ngày 14/01)

+Cắt điện DCL 371-7/12/1 Nà Lốc, khắc phục bão lũ.

+Cắt điện  DCL 371-7/59/43 B. Lạnh, khắcphục bão lũ.

* ĐL Phù Yên: 01 lần (Ngày 09/01)

+Cắt điện CDPT 972-7/88 Nong Pùng - VT tách lèo 122, Khắc phục bão lũ VT 122 –TBA Ba Bèo.

* ĐL Thành Phố: 02 lần( Ngày 11,14/01)

+Cắt điện DCL 374-7/4/1 Hẹo Phung, thay MBA Hẹo Phung bị sự cố.

+Cắt điện Lộ 473 TG2/9 từ VT tách lèo 151- TBA Cục Thuế, lắp đặt thiết bị mới.

III. Tình hình sự cố tuần 02

1. Trong tuần xảy ra 7.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 03 vụ, thoángqua 4.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

M. Sơn

PĐ 382/29 NBMS

0h03

Ngày 09

1

 

1

 

2

P. Yên

PĐ 371/122 B. Vạn

0h04 Ngày 11

1

 

1

 

3

S. Cộp

PĐ 371/22 Sổm Pói

0h0
ngày 08

0.5

 

1.5

 

PĐ 371/159 Bản Bánh

0h03

Ngày 09

1

 

 

4

T. Châu

PĐ 375/64 B. Nhất

01h02

Ngày 08

 

1

1

Rắn bò lên đ/d VT 62/78

5

Y. Châu

PĐ376/4 B. Đán

0h35

Ngày 09

 

1

 

TBA Việt Duy vỡ CSV ( KH)

6

M. Châu

Lộ 376 E17.1

0h32

Ngày 14

 

1

1

Vỡ sứ VT 36/16

6

E17.5

Lộ 372

0h10

Ngày 09

1

 

 

đ/d KH quản lý.

2018

Tuần 02

 

4.5

3

7.5

 

Tuần 01

 

4

3

7

 

SS tuần 02/01

 

+12.5%

0%

+7.1%

 

SS 2017

Tuần 02/2017

 

5

5

10

 

SS cùng kỳ 2017

Số vụ( +;-)

 

0.5

2

2.5

 

%( +;-)

 

-10%

- 40%

-25%

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kếhoạch tuần 02

 

Công ty

Mât điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 02

0.00

0.04

0.00

0.00

9.56

0.08

0.00

15.48

0.10

Lũy kế

0.00

1.79

0.04

0.00

16.63

0.12

0.00

24.90

0.18

KH 2018

2.63

255.49

6.65

0.38

413.98

4.75

3.01

938.74

12.37

%

0.0%

0.7%

0.6%

0.0%

4.0%

2.5%

0.0%

2.7%

1.5%

TH-KH

-2.63

-253.70

-6.61

-0.38

-397.35

-4.63

-3.01

-913.84

-12.19

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 02 ( từ ngày08/01-14/01/2018)

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Trong tuần đảm bảo cấp điện an toàn, liên tục.

2. Công tác giảm suất sự cố vànâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPCIT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chương trình phần mềm quản lí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa,cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đã có phiên bản mới. Các chứcnăng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2,cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thời gian đóng điện trở lạitrong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạch cắt điện mà thời gianđóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu để cung cấp thông tin choTTCSKH.

Các đơn vịtriển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vị thực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3.Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 03( 05lầntừ: 15/01 – 21/01).

* ĐL Mường La: 02 lần ( ngày 16,21/01)

+ Cắt điện CDPT371-7/39 bản Két đến CDPT 371-7/65 Nậm Bú, VSCN đ/d.

+ Cắt điện PĐ 371/3H. Pày, khắc phục bão lũ kết hợp VSCN đ/d.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( ngày 20/01)

+ Cắt điện PĐ378/30 NBMS, từ sau CDPT 378-7/136 Trường Lái, câu đấu cấp điện TBA mới vào VH.

*ĐL Quỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 20/01)

+ Cắt điện PĐ375/264 C. Khoang từ sau CDPT 375-7/269/4 Bản Ca, Khắc phụ sự cố bão lũ kết hợpVSCN đ/d.

* ĐL Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 20/01)

+ Cắt điện PĐ 371/6P. Bủng từ sau DCL 371-7/101/33 Mường Sang, Sửa chữa kết hợp VSCN đ/d.

 

THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến

STT

Trạm

đ/d

I(A)

P(MW)

(Có thủy điện)

P(MW)

(Có thủy điện)

Q( Kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

40

18

2.2

0.1

3.7

0.8

-0.9

-1.6

0.9

-0.13

374

76

9

1.3

-4.8

4.2

0.7

0.7

-0.9

0.98

-0.99

376

92

14

4.9

0.1

8.5

1.8

0.9

-1.3

0.99

0.1

472

56

11

 

 

2.0

0.3

0.0

-0.1

1

0.95

474

92

21

 

 

3.5

0.7

0.1

0.7

1

0.96

476

92

14

 

 

3.5

0.4

0.1

0.4

1

0.64

478

69

32

 

 

2.7

1.2

0.6

1.2

1

0.91

471

121

19

 

 

4.6

0.8

0.2

0.0

1

0.99

473

54

10

 

 

2.0

0.4

0.0

0.0

1

0.98

2

E17.2

371

4

2

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

190

65

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

56

8

 

 

4.0

0.5

0.5

0.0

0.99

0

382

74

16

 

 

5.2

1.1

2.0

0.0

0.99

0.93

471

126

22

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

473

146

21

5.6

0.8

7.6

0.8

0.0

0.0

0

0

474

8

1

 

 

0.3

0.0

0.0

0.0

0

0

476

162

35

 

 

6.3

1.2

0.0

-0.4

0.99

0.93

478

17

4

 

 

0.7

0.1

0.0

0.0

0.99

0.98

3

E17.3

371

80

9

3.4

-5.2

5.0

-0.8

0.4

-2.1

1

-1

377

53

12

 

 

3.1

0.8

0.6

0.0

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.55

0.45

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.14

0.1

376

87

85

5.4

5.3

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

0

5.4

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

4

E17.4

371

153

23

-0.7

-4.1

4.3

-4.1

-0.5

-1.4

-0.58

-0.99

373

57

11

 

 

3.6

0.1

-0.2

-0.5

0.99

0.76

375

120

13

7.8

0.1

9.6

1.9

-0.3

-0.9

0.99

0.28

5

E17.5

371

24

12

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

139

26

0.0

0.0

7.3

1.4

0.0

0.0

0

0

375

160

24

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

E17.30

371

46

10

 

 

2.9

0.5

-0.2

-0.4

1

0.78

373

124

10

-0.5

-7.9

3.5

-0.6

-0.1

-1.1

-0.75

-0.99