Thứ hai 17-12-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
1677
Tổng số lượt truy cập
10595013
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 03

 

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 03.

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

tuần

(MWh)

lũy kế

(MWh)

Sảng Lượng(MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1551.5(15)

1434.8(20)

126.4(16)

29.8

10468.4

32141.2

7824.5

2643.9

SST 03/02

-4.1%

-6.8%

-8.5%

+9.2%

-5.2%

 

+8.3%

-12.1%

Tuần 03.2017

1397.3(22)

1288(18)

107(22)

23.2(19)

9377.4

 

7226.7

3008.2

SS cùng kỳ 2017

+11%

+11.4%

+18.1%

+28.4%

+11.6%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điệntuần 03.

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

max/ngày

(MWh)

max/ngày

(MWh)

SL thủy điện

546(20)

250.3(21)

56.5(15)

2.0

3190.6

11496.2

SST03/02

-35.5%

-16.4%

-7.5%

-28.6%

-28.1%

 

Tuần 03.2017

727.6(16)

550.2(22)

68.3(16)

4.8

4469.4

 

SS cùng kỳ 2017

-25.0%

-20.3%

-17.3%

-58.3%

-28.6%

 

II. Cắt điện công tác tuần 03.

          a. Cắt điện KH trong tuần là05 lần

*ĐL Mường La: 02 lần ( ngày 16,21/01)

+ Cắt điện CDPT 371-7/39 bản Két đến CDPT 371-7/65 NậmBú, VSCN đ/d.

+ Cắt điện PĐ 371/3 H. Pày, khắc phục bão lũ kết hợp VSCNđ/d.

*ĐL Mai Sơn: 01 lần ( ngày 20/01)

+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMS, từ sau CDPT 378-7/136 TrườngLái, câu đấu cấp điện TBA mới vào VH.

*ĐLQuỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 20/01)

+ Cắt điện PĐ 375/264 C. Khoang từ sau CDPT 375-7/269/4Bản Ca, Khắc phụ sự cố bão lũ kết hợp VSCN đ/d.

*ĐL Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 20/01)

+ Cắt điện PĐ 371/6 P. Bủng từ sau DCL 371-7/101/33 MườngSang, Sửa chữa kết hợp VSCN đ/d.

b. Cắt điện ĐX trong tuần là 06 lần:

          * ĐL Sốp Cộp : 01 lần ( ngày16/01)

          + Cắt điện PĐ 371/159 Bản Bánh - Mường Lèo -Huổi Làn, Hoánđổi TBA Bản Mạt & TBA UB Sam Kha.

          * ĐL Y.Châu : 01 lần(Ngày 18/01)

          +Cắt điện PĐ 376/4 Bản Đán Từ DCL 376-7/104/31 Nà Đít, Câuđấu đ/d VT 104/39 cấp điện TBA Đin Chí, VT 404/38 cấp điện TBA A La mới XD.

          * Đl Sông Mã: 02 lần( Ngày 20,21/01)

          + Cắt điện đ/d PĐ 373/4 Bang Búng - Huổi Khoang, Dựng bỗxung cột nâng cao KCPĐ đ/d VT 41/72/6, 41/43A, 41/30, 41/28.

          * ĐL Thành Phố: 02 lần (Ngày11,14/01)

          + Cắt điện đ/d PĐ 374 TG 2/9- CDPT 374-7/75 Bản Ái, ThayMBA nâng CS TBA  Bệnh Viện VT 51/35/5;Kiểm tra VSCN đ/d.

          * ĐL Mộc Châu: 01lần (Ngày 21/01)

          + Cắt điện đ/d 474E17.1 Nâng cao KCPĐ đ/d Vt 59/17-59/18.

          * Đl Mai Sơn: 01 lần( Ngày 21/01)

          + Cắt điện đ/d PĐ 378/175 Nóng Luông, câu đấu đ/d Vt 181/29cấp điện TBA Gạch không Nung mới XD.

          III. Tình hình sự cốtuần 03

1. Trong tuần xảy ra 7.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 03 vụ, thoáng qua 4.5 vụ

 

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

M. Sơn

PĐ 378/30 NBMS

03h00

 Ngày 20/1

 

1

1

Đứt lèo tại DCL 378-1/30

2

S. Mã

PĐ373/108 N. Nghịu

0h04

Ngày16/1

1

 

1

Từ 18h41 – 18h45

3

S. Cộp

PĐ 371/22 S. Pói

0h00

Ngày 17/1

0.5

 

1.5

Vỡ CSV VT 82/37

 

PĐ 371/159 Bản Bánh

0h03

Ngày 21

1

 

Từ 10h25-10h28

4

T. Châu

Lộ 375

0h11

Ngày 15/1

 

1

2

Tre nguy cơ đổ vào đ/d

PĐ 373/142 P.Lao

03h03

Ngày 21/1

 

1

Vớ sứ đứt dây VT 101 do chim bay vào đ/d

5

T. Phố

Lộ 374 E17.2

0h03

Ngày 20/1

1

 

1

 

6

E17.5

Lộ 173 E12.3

0h14

Ngày 17/1

1

 

1

Mất lưới 110 kV

 

2018

Tuần 03

 

4.5

3

7.5

 

Tuần 02

 

4.5

3

7.5

 

SS tuần 03/02

 

0%

0%

0%

 

SS 2017

Tuần 03/2017

 

1.5

2

3.5

 

SS cùng kỳ 2017

Số vụ( +;-)

 

+3

+1

+4

 

%( +;-)

 

+200%

+50%

+114%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 03

 

Công ty

Mât điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 03

0.00

0.57

0.04

0.00

10.71

0.06

0.00

16.67

0.12

Thực hiện

0.00

2.36

0.08

0.00

27.34

0.18

0.00

29.79

0.26

KH 2018

2.63

255.49

6.65

0.38

413.98

4.75

3.01

938.74

12.37

%

0.0%

0.9%

1.2%

0.0%

6.6%

3.8%

0.0%

3.2%

2.1%

TH-KH

-2.63

-253.13

-6.57

-0.38

-386.64

-4.57

-3.01

-908.95

-12.11

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 02 ( từ ngày08/01-14/01/2018)

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trongđơn vị thực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3.Đăngkí cắt điện kế hoạch tuần 04( 13lần từ: 22/01 – 28/01).

*ĐL Bắc Yên: 01 lần ( ngày 22/01)

+ Cắt điện PĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò -Cò Muồng -Bản Mong, Hoán đổi MBA TBA Bảm Đung 2 & Co Muồng.

*ĐL Thuận Châu: 04 lần ( Ngày 23,25,26,27/01)

+ Cắt điện đ/d PĐ 371/97 Hua Ty - DCL 37373-7/380 Co Mạ, KPSCBLđ/d BT 146-148; kiểm tra, VSCN đ/d & TBA từ VT 98-117/28.

+ Cắt điện đ/d 375E17.4 từ VT tách lèo 158 -:- DCL 374-7/127 Phiêng Tam, TN ĐK trạm cắt374/127 Phiêng Tam.

+ Cắt điện đ/d PĐ 375/124 Bản Lào -:- CDPT 375-7/216 BóMạ, KPSCBL đ/d Vt 182-184; kiểm tra, VSCN đ/d & TBA từ VT 126-215.

+ Cắt điện đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ VT tách lèo đầu cápxuất tuyến TĐ Chiềng Ngàm, TNĐK thiết bị NMTĐ Chiềng Ngàm.

*ĐL Thành Phố: 03 lần ( ngày 25,28/01)

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 Từ VT tách lèo 62- DCL 374-7/80Đèo Sơn La, Dựng bổ xung cột đ/d Vt 63-64 KPSCBL; kiểm tra VSCNN đ/d.

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 Từ  DCL 374-7/80 Đèo Sơn La -:- DCL 374-7/127Phiêng Tam, TNĐK TC 374/127 P. Tam, VSCN đ/d.

+ Cắt điện đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/71/1 Vật Tư - BảnNam, kiểm tra  TU trạm cắt 473/4 Vật Tư,VSCN đ/d.

*ĐL Sông Mã: 02 lần ( Ngày 27/01)

+ Cắt điện PĐ 375/152 Bản Nhạp - VT tách lèo 249, thayMBA TBA Chiềng Xôm CQT; kiểm tra VSCN đ/d.

+ Cắt điện PĐ 373/1 Bản Nấu - DCL 371-7/7/1 Bản Khá, ThayMBA nâng CS TBA Nà Nốc.

*ĐLQuỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 27/01)

+ Cắt điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh - Mường Giôn, Kiểm tra,VSCN đ/d & TBA.

*ĐL Mường La: 01 lần ( Ngày 27/01)

  + Cắt điện đ/d 371E17.3 Từ DCL 371-7/65/23 Nong Quài- Hua kìm

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (Ngày 28/01)

  + Cắt điện PĐ382/29 NBMS-CDPT 382-7/118 Nà Viền, Kiểm tra, VSCN đ/d.

THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến

STT

Trạm

đ/d

I(A)

P(MW)

(Có thủy điện)

P(MW)

(Có thủy điện)

Q( Kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

50

8

3.0

0.1

3.9

0.5

1.3

-1.3

0.97

0.15

374

76

0

1.4

-4.8

3.6

0.6

0.8

-0.9

1

-1

376

88

10

5.2

0.4

8.1

0.4

0.9

-1.0

1

0.48

472

55

12

 

 

1.9

0.4

0.2

-0.1

1

0.95

474

87

21

 

 

3.1

0.7

0.2

0.7

1

0.97

476

95

14

 

 

3.2

0.5

0.1

0.5

1

0.94

478

80

10

 

 

3.0

1.2

0.5

1.2

1

0.93

471

112

21

 

 

4.3

0.8

0.2

0.0

1

1

473

50

11

 

 

1.8

0.4

0.1

0.0

1

0.98

2

E17.2

371

101

30

 

 

6.0

1.8

1.1

0.0

0.99

0.94

373

208

56

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

128

29

 

 

9.0

1.9

1.2

-0.5

0.99

0.97

382

77

24

 

 

5.2

1.4

1.1

-0.8

0.99

0.83

471

40

8

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

473

70

15

2.7

0.6

4.2

0.6

0.0

0.0

0

0

474

8

1

 

 

0.3

0.0

0.0

0.0

0

0

476

26

7

 

 

1.0

0.2

0.0

-0.1

0.99

0.85

478

16

3

 

 

0.6

0.1

0.0

0.0

0.99

0.96

3

E17.3

371

0

0

3.5

-4.6

4.4

1.2

-0.1

-1.3

1

-1

377

57

11

 

 

3.6

0.7

0.3

0.1

1

1

379

2

2

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.55

0.45

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.14

0.1

376

80

17

5.0

1.1

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

70

5.4

4.4

 

 

0.0

0.0

0

0

4

E17.4

371

0

0

0.0

-0.1

4.3

-0.1

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

375

0

0

0.0

0.0

9.5

2.1

0.0

0.0

0

0

5

E17.5

371

27

12

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

165

15

0.0

0.0

4.3

-1.1

0.0

0.0

0

0

375

159

25

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

E17.30

371

45

10

 

 

2.9

0.4

-0.1

-0.4

0.99

0.74

373

58

5

0.7

-3.8

3.7

-3.7

0.2

-0.9

0.82

-0.99

375

74

18

 

 

4.7

1.0

0.5

-0.2

1

0.96

 

2các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1935

1

1.00

1057

-31

1.00

393

-217

0.87

374/63 P.Khoa

1284

-169

0.99

476

-167

0.94

207

-240

0.65

473/106 H. Dơi

1064

55

1.00

648

34

1.00

289

-51

0.98

471/104 T. Khu 9

888

158

0.98

457

100

0.97

138

36

0.96

374/63 P.khoa

1202

-83

0.99

625