Thứ tư 19-09-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
381
Tổng số lượt truy cập
10086688
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 04

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 04.

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

tuần

(MWh)

lũy kế

(MWh)

Sảng Lượng(MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1528.2(26)

1380(28)

122.7(22)

28.6

10371.8

42459.1

8044.0 

2273.8

SST 04/03

-1.5%

-3.8%

-2.9%

-4.0%

-0.9%

 

+2.8%

-14%

Tuần 04.2017

1183(2/2)

1135(1/2)

101.7(3/2)

22.5

8125.3

 

 

 

SS cùng kỳ 2017

29.2%

21.6%

20.6%

27.1%

27.6%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điệntuần 04

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

max/ngày

(MWh)

max/ngày

(MWh)

SL thủy điện

456.3(23)

233.9(23)

55(23)

2.0

2601.2

14258.8

SST04/03

-16.4%

-46.6%

-2.7%

0%

-18.5%

 

Tuần 04.2017

637.2(4/2)

236(5/2)

67.5(4/2)

1.3

3268

 

SS cùng kỳ 2017

-28.4%

-0.9%

-18.5%

53.8%

-20.4%

 

II. Cắt điện công tác tuần 04

          a. Cắt điện KH trong tuần là13 lần

*ĐL Bắc Yên: 01 lần ( ngày 22/01)

+ Cắt điện PĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò -Cò Muồng -Bản Mong, Hoán đổi MBA TBA Bảm Đung 2 & Co Muồng.

*ĐL Thuận Châu: 04 lần ( Ngày 23,25,26,27/01)

+ Cắt điện đ/d PĐ 371/97 Hua Ty - DCL 37373-7/380 Co Mạ, KPSCBLđ/d BT 146-148; kiểm tra, VSCN đ/d & TBA từ VT 98-117/28.

+ Cắt điện đ/d 375E17.4 từ VT tách lèo 158 -:- DCL 374-7/127 Phiêng Tam, TN ĐK trạm cắt374/127 Phiêng Tam.

+ Cắt điện đ/d PĐ 375/124 Bản Lào -:- CDPT 375-7/216 BóMạ, KPSCBL đ/d Vt 182-184; kiểm tra, VSCN đ/d & TBA từ VT 126-215.

+ Cắt điện đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ VT tách lèo - đầucáp xuất tuyến TĐ Chiềng Ngàm, TNĐK thiết bị NMTĐ Chiềng Ngàm.

*ĐL Thành Phố: 03 lần ( ngày 25,28/01)

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 Từ VT tách lèo 62- DCL 374-7/80Đèo Sơn La, Dựng bổ xung cột đ/d Vt 63-64 KPSCBL; kiểm tra VSCNN đ/d.

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 Từ  DCL 374-7/80 Đèo Sơn La -:- DCL 374-7/127Phiêng Tam, TNĐK TC 374/127 P. Tam, VSCN đ/d.

+ Cắt điện đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/71/1 Vật Tư - BảnNam, kiểm tra  TU trạm cắt 473/4 Vật Tư,VSCN đ/d.

*ĐL Sông Mã: 02 lần ( Ngày 27/01)

+ Cắt điện PĐ 375/152 Bản Nhạp - VT tách lèo 249, thayMBA TBA Chiềng Xôm CQT; kiểm tra VSCN đ/d.

+ Cắt điện PĐ 373/1 Bản Nấu - DCL 371-7/7/1 Bản Khá, ThayMBA nâng CS TBA Nà Nốc.

*ĐLQuỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 27/01)

+ Cắt điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh - Mường Giôn, Kiểm tra,VSCN đ/d & TBA.

*ĐL Mường La: 01 lần ( Ngày 27/01)

  + Cắt điện đ/d 371E17.3 Từ DCL 371-7/65/23 Nong Quài- Hua kìm

*ĐL Mai Sơn: 01 lần (Ngày 28/01)

  + Cắt điện PĐ382/29 NBMS-CDPT 382-7/118 Nà Viền, Kiểm tra, VSCN đ/d.

 

b. Cắt điện ĐX trong tuần là 06 lần:

          * ĐL Sốp Cộp : 03 lần ( ngày28/01)

          + Cắt điện PĐ 371/5 Bản Khá -:- CDPT 371-7/7/1 Bản Khá-:-Huổi Chua, Tháo MBA TBA  UB Sam Kha PVhoán đổi cho TBA Bản Mạt.

          + Cắt điện PĐ 371/159 Bản Bánh - Mường Lèo -Huổi Làn, Hoánđổi MBA TBA Bản Mạt & TBA UB Sam Kha.

          * ĐL Mộc Châu: 01lần (Ngày 21/01)

          + Cắt điện đ/d PĐ 372/29 Nà Lùn Suối Đon, Đấu nối đ/d VT58/154 cấp điện đ/d TBA Căng Ty mới XD.

          * ĐL Phù Yên: 02 lần( Ngày 28/01)

          + Từ CDPT 371-7/310 Bãi Sại- Bản Nhèm- Sập Việt, Tháo MBATBA Tạng Tào & Cò Muồng PV Hoán đổi MBA.

          III. Tình hình sự cốtuần 03

1. Trong tuần xảy ra 1.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 0 vụ, thoáng qua 1.5 vụ

 

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

S. Mã

PĐ 373/108 N. Nghịu

0h03

Ngày 22/01

1

 

1

 

2

M.Châu

Lộ 372 E17.1

0h00

Ngày 24/01

0.5

 

0.5

 

2018

Tuần 04

 

1.5

0

1.5

 

Tuần 03

 

4.5

3

7.5

 

SS tuần 04/03

 

0%

0%

0%

 

SS 2017

Tuần 04/2017

 

0.5

4

4.5

 

SS cùng kỳ 2017

Số vụ( +;-)

 

+1.0

-4

-3

 

%( +;-)

 

+200%

- 400 %

-66.7%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 04

Công ty

Mât điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 04

0.07

1.99

0.05

0.00

8.11

0.09

0.08

25.42

0.17

Thực hiện

0.07

4.35

0.13

0.00

35.45

0.27

0.08

66.99

0.47

KH 2018

0.07

4.35

0.13

0.00

35.45

0.27

0.08

39.81

0.39

%

2.7%

1.7%

2.0%

0.0%

8.6%

5.7%

2.7%

4.2%

3.2%

TH-KH

-2.56

-251.14

-6.52

-0.38

-378.53

-4.48

-2.93

-898.93

-11.98

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 04 ( từ ngày 22/01-28/01/2018)

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

-Trong tuần đảmbảo cấp điện an toàn, liên tục và đảm bảo cấp điện cho nhân dân xem bóng trậntrung kết theo chỉ đạo tại công văn số 100 ngày 25/01/2018.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trongđơn vị thực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3.Đăngkí cắt điện kế hoạch tuần 05( 6 lần từ: 29/01 – 04/02).

*ĐL Mường La: 03 lần ( ngày 29, 31/01)

+ Cắt điện đ/d  PĐ377/60 Hua Ít Từ CDPT 377-7/88 Bản Lứa -Mù Cang Chải, KPSCBL đ/d VT 108, 115,187/1,Câu đâu đ/d VT 140/24 cấp điện TBA Nậm Khít.

+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ CDPT 371-7/65 Nậm Bú- CDPT371-1/3 Huổi phày- Mường Bú -Bó Mười, TNĐK TC 371/103 Mường Bú; Kiểm tra, VSCNđ/d & TBA

Câu đấu đ/d  VT 86Acấp điện TBA.

+ Cắt điện đ/d PĐ 371/3 Huổi Phày từ DCL 371-7/38/1 BóCốp- TBA Bó Cốp, Câu đấu đ/d VT 83/38/20 cấp điên các TBA Thẳm Sums1, Thẳm Súm2, Pá Tòng mới XD; kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

*ĐL Thành Phố: 01 lần ( Ngày 31/1)

  + Cắt điện đ/d PĐTG 2/9 - DCL 374-7/103 Mường Bú, TNĐK trạm cắt 371/103 Mường Bú, kết hợp câuđấu TBA.

*ĐL Yên Châu: 01 lần( ngày 31/1)

+ Cắt điện đ/d PĐ 376/4 Bản Đán từ Vt tach lèo 363/97A-Nà Đít, Câu đấu đ/d VT cấp điện TBA Tràng Nặm.

+THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến

STT

Trạm

đ/d

I(A)

P(MW)

(Có thủy điện)

P(MW)

(Có thủy điện)

Q( Kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

45

14

2.7

0.5

4.2

1.1

-0.5

-1.3

0.96

0.56

374

69

6

2.1

-4.3

3.3

0.3

0.0

-0.5

0.99

-1

376

94

7

5.7

0.4

9.3

1.8

0.9

-0.5

1

0.72

472

49

11

 

 

1.8

0.4

0.2

-0.1

1

0.96

474

77

21

 

 

2.8

0.8

0.2

0.8

1

0.96

476

74

14

 

 

2.9

0.5

0.2

0.5

1

0.95

478

64

45

 

 

2.5

1.5

0.8

1.5

1

0.91

471

76

18

 

 

2.8

0.6

0.3

0.0

1

0.97

473

64

14

 

 

2.4

0.4

0.1

-0.1

1

0.98

2

E17.2

371

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

382

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

471

16

10

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

473

38

23

1.5

0.9

3.4

0.7

0.0

0.0

0

0

474

4

3

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0

0

476

12

7

 

 

0.5

0.2

-0.1

-0.1

0.97

0.95

478

6

3

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0.99

0.98

3

E17.3

371

60

5

0.0

0.0

6.2

0.0

24.0

1.0

60

0

377

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

48

11

379

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

2

2

381

0

0

0.0

0.0

 

 

0.6

0.5

2

2

376

3

-3

0.2

-0.2

 

 

1.0

-1.0

87

85

378

3.2

0.7

0.2

0.0

 

 

1.0

1.0

87

50

4

E17.4

371

132

0

0.0

0.0

7.7

0.0

0.0

-0.8

0

-0.71

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

375

0

0

3.9

2.2

8.0

2.0

0.0

0.0

0

0

5

E17.5

371

22

12

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

91

16

0.0

0.0

3.7

-6.0

0.0

0.0

0

0

375

144

27

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

E17.30

371

44

10

 

 

2.8

0.5

-0.1

-0.4

0.99

0.76

373

58

7

0.9

-3.8

4.3

-0.7

-0.1

-0.7

0.88

-1

375

72

20

 

 

4.5

1.1

0.6

-0.3

1

0.95

 

 

 

2các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1935

1

1.00

1057

-31

1.00

393

-217

0.87

374/63 P.Khoa

1284

-169

0.99

476

-167

0.94

207

-240

0.65

473/106 H. Dơi

2071

75

1.00

1117

3

1.00

476

-102

0.97

471/104 T. Khu 9

-176

141

0.72

-93

127

0.58

-35

128

0.26

374/63 P.khoa

1139

-141

0.99

636

-147

0.98

233

207

0.74

374/4 C.Khoa

-2298

-151

0.99

-1467

-324

0.97

367

-280

0.79

376/187 T.Làng 1

4764

315

0.99

2682

239

0.99

1134

50

0.99

372/92 C.Ve

1002

-114

0.99

518

-95

0.98

251

-154

0.85

2

E17.2 Sơn La

382/29 NBMS

4527

-590

0.99

3108

-345

0.99

2078

-497

0.95

382/3 Nà Ớt

327

-428

0.6

204

-306

0.55

99

-379

0.25

378/30 NBMS

14204

784

0.99

10203

999

0.99

5503

-249

0.99

374/80 Đèo SL

-255

-50

0.97

-141

-36

0.96

-50

-22

0.91

378/175 Nóong Luông

2608

-121

1.00

1823

13

1.00

738

-53

0.99

374 TG 2/9

1354

-52

1.00

789

-123

0.97

312

-208

0.83

382/52 Bản Áng

1306

-54

0.99

700

-26

0.99

200

-200

0.70

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

584

-56

0.99

292

-107

0.93

137

-121

0.74

371/3 H.Phày

2428

-229

0.99

1263

-155

0.97

550

-253

0.90

371/6 P.Bủng

834

274

0.94

556

293

0.84

234

336

0.57

371/123 B. Pàn

1952

-184

0.99

1055

-93

0.99

466

-180

0.93

371/9 B.Búng

135

-50

0.92

76

-52

0.76

46

-42

0.41

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 P. Lao

1738

174

0.99

819

-13

0.99

294

-24

0.99

375/64 B.Nhất

392

-27

1.00

193

-13.

0.99

62

-45

0.8

375/124 B. lào

1347

-318

0.97

2368

3

1.00

926

-390

0.92

375/381 P. Lanh

1132

-374

0.94

639

-256

0.92

267

-338

0.61

375/264 C.Khoang

2149

-473