Thứ tư 19-09-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
415
Tổng số lượt truy cập
10086881
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 05

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 05.

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

tuần

(MWh)

lũy kế

(MWh)

tháng

(MWh)

Sảng Lượng(MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1661(3/2)

1506 (29/1)

130(31/1)

30.2

10991

53450

47165.8

8771.8

2219.2

SST 04/03

+8.7%

+9.1%

+5.9%

+5.6%

+6%

 

 

+9 %

-2.4%

Tuần 04.2017

1183.0 (02/2)

1135.9 (01/2)

101.7 (03/2)

23.7 (31/1)

8125

 

40767

 

 

SS cùng kỳ 2017

+40.4 %

+32.6 %

+27.8 %

+27.4 %

+35.3 %

 

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điệntuần 05

STT

max/ngày

(MWh)

min/ngày

(MWh)

max/ngày

(MW)

Pmax/ngày

(MW)

max/ngày

(MWh)

max/ngày

(MWh)

SL thủy điện

456.3(23)

233.9(23)

55(23)

2.0

2601.2

14258.8

SST04/03

-16.4%

-46.6%

-2.7%

0%

-18.5%

 

Tuần 04.2017

637.2(4/2)

236(5/2)

67.5(4/2)

1.3

3268

 

SS cùng kỳ 2017

-28.4%

-0.9%

-18.5%

53.8%

-20.4%

 

II. Cắt điện công tác tuần 05

          a. Cắt điện KH trong tuần là6 lần

* ĐL Mường La: 04 lần ( ngày 29,31/01)

+ Cắt điệnđ/d  PĐ 377/60 Hua Ít Từ CDPT 377-7/88Bản Lứa - Mù Cang Chải, KPSCBL đ/d VT 108, 115, 187/1,Câu đâu đ/d VT 140/24 cấpđiện TBA Nậm Khít.

+ Cắt điện đ/d371 E17.3 Từ CDPT 371-7/4/2 Bản Tìn- Bản Cong, Câu đấu đ/d VT 4/39 cấp điiệnTBA Pá Lang mới XD.

+ Cắt điện đ/d371 E17.3 từ CDPT 371-7/65 Nậm Bú- CDPT 371-1/3 Huổi phày- Mường Bú -Bó Mười,TNĐK TC 371/103 Mường Bú; Kiểm tra, VSCN đ/d & TBA

Câu đấuđ/d  VT 86A cấp điện TBA.

+ Cắt điện đ/dPĐ 371/3 Huổi Phày từ DCL 371-7/38/1 Bó Cốp- TBA Bó Cốp, Câu đấu đ/d VT83/38/20 cấp điên các TBA Thẳm Sums1, Thẳm Sum 2, Pá Tòng mới XD; kiểm tra,VSCN đ/d & TBA.

* ĐL Thành Phố: 01 lần ( Ngày 31/1)

  +Cắt điện đ/d PĐ TG 2/9 - DCL 374-7/103 Mường Bú, TNĐK trạm cắt 371/103 MườngBú, kết hợp câu đấu TBA.

* ĐL Yên Châu: 01 lần( ngày 31/1)

+ Cắt điện đ/dPĐ 376/4 Bản Đán từ Vt tach lèo 363/97A- Nà Đít, Câu đấu đ/d VT cấp điện TBATràng Nặm.

b. Cắt điện ĐX trong tuần là 12 lần:

          * ĐL Thuận Châu: 03 lần(Ngày 02,04/02)

          + Cắt điện đ/d 373 E17.4 từ DCL 373-7/99 Mô Cổng -:- DCL373-1/142 Pha Lao, Câu đấu đ/d VT 115 cấp điện TBA Phiêng Luông mới XD.

          + Cắt điện 371  E17.4từ  CDPT 371-7/117/29 Co Mạ -Nà Làng, Câuđấu đ/d cấp điện TBA  Bản Lào B.

          + Cắt điện đ/d 371E17.4 - DCL 371-7/95 Hua Ty, Kiểm tra, VSCN đ/d & TBA; Câu đấu đ/dcấp điện TBA mới xây dựng.

          * ĐL Phù Yên: 02 lần (Ngày02/02)

          + Cắt điện đ/d 371E17.5 từ CDPT 371-7/58 Tầm Ốc -Bản Vạn - Bãi Sại, Khắc phục khoảng cáchpha đất đ/d 62-63, 110-112, 118-119.

          + Cắt điện đ/d 375E17.5-Phù Yên- sông Mưa, KPSCBL đ/d từ Vt 10-25

Câu đâu  TBA Nà Mạc mới XD VT 3/5.

          * ĐL Thành Phố: 02 lần (Ngày04/02)

          + Cắt điện đ/d 474 E17.2 - TBA XDMS, Câu đấu đ/d 29/16 cấpđiện lại TBA MĐ Sơn Hồng Phúc.

          + Cắt điện đ/d 471 E17.1 từ CDPT 471-7/109/2 Dốc Đá TK1 -CDPT 471-7/109/5 Huổi Hin, Câu đấu đ/d cấp điện TBA Sang Luông .

          * ĐL Sông Mã: 02 lần ( Ngày04/02)

          + Cắt điện PĐ 373/1 Bản Nấu- CDPT 371-7/7/1 Bản Khá, ThayMBA TBA Nà Lốc.

          + Cắt điện PĐ 375/152 Bản Nhạp từ VT tách lèo 249 -:- DCL375-7/361 Nà Un, Thay MBA TBA Chiềng Xôm; Kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

          * ĐL Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày04/02)

          + Cắt điện PĐ 371/22 Sôm Pói -Mường Lạn, Câu đấu đ/d Vt53/1/23 cấp điện TBA Huổi Mẹt VT 53/50, Huổi Liếng VT 53/61/23.

          * ĐL Mộc Châu: 02lần ( ngày 02, 04/02)

          + Cắt điện đ/d 372E17.1 từ DCL 372-7/87/1 To Láng- TBA To Láng, Khắc phục khoảng cách phađất đ/d  VT 87/2-87/3,

          + Cắt điện đ/d 474E17.1 từ DCL 471-7/20/1- Trường Giang, Câu đấu đ/d VT 20A/6 cấp điện TBAPCCC mới XD.

          III. Tình hình sự cốtuần 05

1. Trong tuần xảy ra 8 vụ sự cố : Vĩnh cửu 4 vụ, thoáng qua 4 vụ

 

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện/ Ngày

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

T. Châu

Lộ 375 E17.4

08h17 – 09h03 (46 phút)

Ngày 29/1

 

1

1

Không phát hiện sự cố

2

B. Yên

PĐ 373/172 C.Đa

06h46-06h51

Ngày 02/02

1

 

2

 

PĐ 373/8 TK2

05h41 – 18h57

Ngày 03/02

 

1

Đứt dây VT 168/47 – 168/48; 168/51 – 168/52

Vỡ sứ VT 168/61

( do băng tuyết)

3

M. Sơn

382.52 B. Áng

12h26 – 12h33

Ngày 02/2

 

1

1

 

 

M. Châu

PĐ 374/63 P.Khoa

23h52 – 03h40

Ngày 31/1

 

1

1

vỡ sứ pha B VT 123/8/2

 

M.La

Lộ 371 E17.3

06h00 – 06h04

Ngày 30/1

1

 

1

 

 

Y.Châu

PĐ 376/4 T. Làng 2

13h21-18h44 (5h23)

Ngày31/1

 

1

1

Đứt dây VT 182/61/88/11-182/61/88/12

 

T.Phố

MC 431 TG 2/9

18h45 – 18h53

Ngày 4/2

1

 

1

 

2018

Tuần 05

 

4

4

8

 

Tuần 04

 

1.5

0

1.5

 

SS tuần 05/04

 

166.7%

400%

433.3%

 

SS 2017

Tuần 05/2017

 

4

1

5

 

SS cùng kỳ 2017

Số vụ( +;-)

 

0

+3

+3

 

%( +;-)

 

0%

300%

60%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 05

Công ty

Mât điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 05

0.00

0.00

0.00

0.00

8.03

0.07

0.00

11.46

0.07

Thực hiện

0.00

2.36

0.08

0.00

35.37

0.25

0.00

41.25

0.33

KH 2018

2.63

255.49

6.65

0.38

413.98

4.75

3.01

938.74

12.37

%

0.0%

0.9%

1.2%

0.0%

8.5%

5.3%

0.0%

4.4%

2.7%

TH-KH

-2.63

-253.13

-6.57

-0.38

-378.61

-4.50

-3.01

-897.49

-12.04

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 06 ( từ ngày 05/02-11/02/2018)

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

-Trong tuần dothời tiết băng giá đã xảy ra hiện tượng đóng băng trên đ/d gây ra sự cố đứt dâytại  khu vực Tà Xùa, Huyện Bắc Yên.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trongđơn vị thực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3.Đăngkí cắt điện kế hoạch tuần 06( 10 lần từ: 5/02 – 11/02).

*ĐL Thành Phố: 02 lần ( ngày 5,10/02)

+ Cắt điện đ/d 473 E17.2- CDPT 473-7/77 Quyết Tâm; đ/d 476E17.2- CDPT 476-7/78 Quyết Tâm, Câu đấu cấp điện TBA Đá Xẻ VT 39 đ/d 476.

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ CDPT 37-7/98/1 Chiềng Cọ - ÓtLuông, nâng cao KCPĐ đ/d VT 98/2, 98/36, 98/37

*ĐL Mường La: 05 lần ( Ngày 5, 7/02)

+ Cắt điện PĐ377/4 Chiềng Tè - Phú Rểnh, Tách, đấu lèo đ/d VT 33/25 - TBA Hua Nặm PV dichuyển TBA KPSCBL.

+ Cắt điện đ/d371 E17.3 từ CDPT 3371-7/4/2 Bản Tìn- Bản Công, KPSCBL đ/d VT4/3-4/6, 4/9-4/13.

+ Cắt điện đ/dPĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT 377-7/88 Bản Lứa - Mù Cang Chải, Câu đấu đ/d VT 140/24cấp điện TBA Nậm Khít, KPSCBL đ/d VT 187 -:- 187/2.

+ Cắt điện đ/d PĐ 371/3 Huổi Phày Từ DCL 371-7/38/1 BóCốp - TBA Bó Cốp, Câu đấu đ/d VT 83/38/20 cấp điên các TBA Thẳm Sum1, Thẳm Súm2, Pá Tòng mới XD; kiểm tra, VSCN đ/d & TBA; kiểm tra, TNĐK TBA Bó Cốp.

*ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 06/2)

+ Cắt  điện đ/d 372E17.1 - Pa  Háng- Xuân Nha, Câuđấu cấp điện Tba Pha Nhê VT 143, Buốc Phát VT 135, Xa Lú 58/83/15 mới XD.

* ĐL Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 07/02)

+ Cắt  điện đ/d 373E17.4- DCL 373-7/99 Mô Cổng, Kiểm tra, VSCN đ/d từ 01-98.

* ĐL Yên Châu: 01 lần ( Ngày 07/02)

+ Cắt điện PĐ376/187 Tà Làng 1, từ DCL 376-7/395/1 Bản Hượm - TBA Bản Hượm, Câu đấu đ/d cấpđiện TBA Đông Tấu 2 mới XD.

+THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến

STT

Trạm

đ/d

I(A)

P(MW)

(Có thủy điện)

P(MW)

(Có thủy điện)

Q( Kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

49

20

2.8

0.3

3.8

1.1

0.9

-1.3

0.98

0.25

374

71

9

1.7

-4.5

3.1

0.6

0.4

-0.6

0.99

-1

376

93

16

5.9

0.9

9.5

1.3

0.5

-0.4

1

0.97

472

55

14

 

 

2.0

0.5

0.2

-0.1

1

0.95

474

109

32

 

 

4.1

1.2

0.2

1.2

1

0.98

476

90

17

 

 

3.5

0.5

0.4

0.5

1

0.92

478

76

35

 

 

2.8

1.2

0.4

1.2

1

0

471

123

26

 

 

4.7

1.0

0.2

0.0

1

0.99

473

53

11

 

 

1.9

0.4

0.0

-0.1

1

0.99

2

E17.2

371

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

382

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

471

24

11

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

473

48

26

1.8

1.0

3.9

0.7

0.0

0.0

0

0

474

5

3

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0

0

476

16

9

 

 

0.6

0.3

-0.1

-0.1

0.98

0.92

478

7

4

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0.99

0.99

3

E17.3

371

24

1

60.0

15.0

67.2

18.8

2.9

-3.9

-0.2

-0.9

377

0

0

 

 

52.0

13.0

3.5

0.9

0.8

-0.4

379

0

0

2.0

2.0

 

 

0.0

0.0

0

0

381

0.55

0.45

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

376

1

-1

0.1

-0.1

 

 

0.0

0.0

0

0

378

1

1

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0

0

4

E17.4

371

0

0

0.0

-0.9

8.1

-0.9

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

375

0

0

0.0

0.0

9.3

1.8

0.0

0.0

0

0

5

E17.5

371

22

12

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

90

20

0.0

0.0

4.0

0.8

0.0

0.0

0

0

375

148

25

 

 

0

0

0.0

0.0

0

0

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

E17.30

371

45

11

 

 

2.8

0.4

-0.1

-0.4

0.99

0.72

373

56

10

1.3

-3.6

3.3

-0.5

-0.3

-1.2

0.94

-0.98

375

71

18

 

 

4.6

1.0

0.4

-0.5

1

0.93

2các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1926

18

1.00

1106

-93

0.99

418

-247

0.86

374/63 P.Khoa

1284

-169

0.99

476

-167

0.94

207

-240

0.65

473/106 H. Dơi

1372

16

1.00

912

6

1.00