Thứ hai 17-12-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
420
Tổng số lượt truy cập
10593336
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 08

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 08.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1312.1(22)

1257.2(19)

115.6(23)

28.2

8966.2

83424

7158.7

1807.4

SST 08/07

-14.5%

-0.8%

-0.9%

-5.2%

-8.7%

 

-8.7%

-8.6%

Tuần 08.2017

1371.2(26/2)

1284.5(19/2)

116.2(24/2)

26.1

9206.7

 

 

 

SS cùng kỳ 2017

-4.3%

-2.1%

-0.5%

8%

-2.6%

 

 

 

 

b.Công suất sản lượng thủy điện tuần 08

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

396(23)

169.2(25)

49.5(24)

1.9

2339.6

24220

SS T.08/07

-0.3%

-7.6%

-10.35

26.7%

-2.6%

 

Tuần 08.2017

449.2(20/2)

98.9(26/2)

45.7(20/2)

1.1

2396

 

SS cùng kỳ 2017

-11.8%

71.1%

8.3%

72.7%

-2.4%

 

 

II. Cắt điện công tác tuần 08

          a. Cắt điện KH trong tuần : Không

          b. Cắt điện ĐX trong tuần :02 lần

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (Ngày 24/02)

  - Cắt DCL 378-7/48/1 Rừng Thông, phục vụ thicông đ/d 220 kV giáo chéo d/đ 35 KV.

* ĐL Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 24/2)

  - Cắt điện đ/d từ sau CDPT 371-7/55/1 BảnBánh đi Sam Kha, thay MBA UBX Sam Kha bị cháy.   

III. Tình hình sự cố tuần 08

1. Trong tuần xảy ra 6 vụ sự cố : Vĩnh cửu 2 vụ, thoáng qua 4 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện/ Ngày

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

M.La

Lộ 371 E17.3

10h20 – 12h15

Ngày 21/2

 

1

2

Dân chặt cây đỏ vào đ/d VT 4/61-4/62

PĐ 371/3 H.Phày

18h35 – 21h21

Ngày 22/2

 

1

Cành cây gãy gió bay lên TBA Huổi Sản

2

S. Cộp

Lộ 371 E17.30

18h58 – 19h01

19h04 – 19h23

Ngày 22/2

2

 

2

Do mưa đá, giông sét( KT đ/d bằng mắt phát hiện cháy MBA UBX Sam Kha)

3

S. Mã

PĐ 375/152 B. Nhạp

19h40 – 19h45

20h13 – 20h17

Ngày 22/2

2

 

2

Do mưa đá, giông sét

2018

Tuần 08

 

4

2

6

 

Tuần 07

 

2

2

4

 

SS tuần 08/07

 

+100%

0%

+ 50 %

 

SS 2017

Tuần 07/2017

 

2.5

2

4.5

 

SS cùng kỳ 2017

Số vụ( +;-)

 

1.5

0

1.5

 

%( +;-)

 

+60%

0%

+33%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 08

Công ty

Mât điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 08

0.04

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.04

6.08

0.05

Thực hiện

0.07

4.23

0.09

0.00

45.65

0.31

0.07

49.96

0.40

KH 2018

2.63

255.49

6.65

0.38

413.98

4.75

3.01

938.74

12.37

%

2.7%

1.7%

1.4%

0.0%

11.0%

6.5%

2.3%

5.3%

3.2%

TH-KH

-2.56

-251.26

-6.56

-0.38

-368.33

-4.44

-2.94

-888.78

-11.97

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 09 ( từ ngày 26/02-04/03/2018)

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2.Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trongđơn vị thực hiện các quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3.Đăngkí cắt điện kế hoạch tuần 09( từ: 26/02 – 04/03).

  - Chưa có lịch cắt điện trong tuần.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂYVÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến

STT

Trạm

đ/d

I(A)

P(MW)

(Có thủy điện)

P(MW)

(Có thủy điện)

Q( Kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

47

17

2.7

0.6

3.4

1.0

-0.8

-1.3

0.99

0.49

374

80

8

2.1

-5.0

3.1

0.6

0.3

-0.5

0.99

-0.99

376

91

0

5.7

0.0

9.3

2.1

0.8

-0.4

1

-0.29

472

39

11

 

 

1.5

0.4

0.0

-0.1

1

0.97

474

70

20

 

 

2.7

0.7

0.1

0.7

1

0.98

476

77

16

 

 

2.8

0.5

0.4

0.5

0.99

0.95

478

67

37

 

 

2.5

1.1

0.6

1.1

1

0.91

471

90

22

 

 

3.4

0.8

0.2

0.0

1

0.99

473

36

10

 

 

1.3

0.3

0.0

0.0

1

1

2

E17.2

371

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

382

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

471

50

27

 

 

1.8

1.0

0.4

0.2

0.97

-0.98

473

30

18

1.2

0.7

3.5

0.5

0.2

0.0

0.98

-0.98

474

4

3

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0.96

0.95

476

10

7

 

 

0.4

0.2

-0.1

-0.1

0.96

0.89

478

6

4

 

 

0.2

0.1

0.0

0.0

0.99

0.98

3

E17.3

371

65

0

4.0

-4.3

6.1

-4.3

0.0

-0.8

1

1

377

50

13

 

 

3.3

0.8

0.4

0.1

1

1

379

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.54

0.5

381

2

2

0.1

0.1

 

 

0.0

0.0

0.13

0.09

376

86

85

5.4

5.3

 

 

0.0

0.0

0

0

378

86

85

5.4

5.3

 

 

0.0

0.0

0

0

4

E17.4

371

0

0

0.0

-0.3

1.7

-0.3

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

375

0

0

0.0

0.0

8.3

2.0

0.0

0.0

0

0

5

E17.5

371

21

12

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

94

16

3.6

-5.9

3.6

1.0

-0.1

-0.6

0.99

-1

375

127

29

 

 

8

2

1.1

0.2

0.99

0.96

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

E17.30

371

34

0

 

 

2.1

0.0

0.0

-0.4

0.99

0

373

58

8

1.6

-3.7

3.4

0.1

0.1

-0.7

0.99

-1

375

58

20

 

 

4.0

-3.7

0.6

-0.9

1

-0.98

 

2.Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 T.Làng 2

1414

-9

1.00

929

-60

1.00

385

-200

0.88

374/63 P.Khoa

1110

-89

0.99

553

-136

0.96

384

-191

0.86

473/106 H. Dơi

1003

52

1.00

625

36

1.00

285

-39

0.99

471/104 T. Khu 9

756

38

1.00

426

-2

1.00

333

-12

1

374/63 P.khoa

1126

-113

0.99

571

-138

0.97

228

-217

0.72

374/4 C.Khoa

-4355

-163

1.00

-5001

40

1.00

363

-298

0.77

376/187 T.Làng 1

4679

-23

1.00

2765

-104

0.99

1079

-1

1.00

372/92 C.Ve

972

-97

0.99

518

-103

0.98