Thứ năm 20-09-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
331
Tổng số lượt truy cập
10089214
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 09

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 09.

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ATháng

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1373(3/3)

1326(28/2)

118.7(26/2)

21.1

9443.1

40253

87418.8

7887.6

1555.5

SST 09/08

4.6%

5.5%

2.7%

-25.2%

5.3%

 

 

 

 

Tuần 09.2017

1402.3 (27/02)

1267.8 (05/03)

118.5 (03/03)

25.8 (02/03)

9490.157

35489

82950.9

 

 

SS cùng kỳ 2017

-2.1%

4.6%

0.2%

-18.2%

-0.5%

+13.4%

 

 

 

 

b.Công suất sản lượng thủy điện tuần 09

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ATháng

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

353.7 (27)

114.3(03/03)

53.8(27)

0.7

2010.7

9739.5

25247.9

SS T.09/08

-10.7%

-32.4%

8.7%

-63.2%

-14.1%

 

 

Tuần 09.2017

461.9 (27/02)

101.7 (05/3)

50.1 (27/02)

0.6 (04/03)

2469.9

11065.3

32303.6

SS cùng kỳ 2017

-23.4%

12.4%

7.4%

16.7%

-18.6%

-12.%

 

 

II. Cắt điện công tác tuần 09

          a. Cắt điện KH trong tuần : 01lần

* ĐL Phù Yên : 01 lần ngày 04/03

- Cắt điện PĐ 373/8 TK2 từ DCL373-7/168/63 Cáo B - Hang Chú, kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 168/64 -:-168/120.

          b. Cắt điện ĐX trong tuần : 04lần

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (Ngày 28/02)

  - Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ VT tách lèo154-:- TBA NM Đường, PV khách hàng thay thế DCL 378-7/154/1 NM Đường.

* ĐL Mường La: 02 lần ( Ngày 28/2 và ngày 1/3)

- Cắt điện đ/d 371 E17.3 -:-CDPT 371-7/39 Bản Két, câu đấu cáp xuất tuyến đ/d PĐ 383 Bản Tìn đưa đ/d vàovận hành trở lại.

- Cắt điện đ/d 377 E17.3 MườngLa, xử lý phát nhiệt SI pha AB TBA TTGDT xuyên.

* ĐL Thành Phố: 01 lần (Ngày 03/03)

- Cắt CDPT 473-7/71/1 V. Tư, xử lý cây cónguy cơ đổ vào đ/d.

* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 4/03)

 - Cắt điện PĐ 374/4 C. Khoa để xử lý sứ vỡ VT61/50 pha B.

III. Tình hình sự cố tuần 08

1. Trong tuần xảy ra 13 vụ sự cố : Vĩnh cửu 5 vụ, thoáng qua 8 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TG mất điện/ Ngày

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

M.La

377 E17.3

18h25- 18h42

27/02

1

 

5

 

371 E17.3

18h39- 18h42

27/02

1

 

 

PĐ 377/60 Hua Ít

18h55 – 21h30

27/3

 

1

Mưa gió cây bay vào đ/d VT 167

Vỡ sứ VT 87/82

3719,381

18h20 – 23h55

27/02

 

1

Cây bay đ/d VT 145

371/6 PB

18h22 – 18h36

27/2

1

 

 

2

Q. Nhai

PĐ 373/142 P. Lao

17h49 – 17h58

27/02

1

 

2

 

PĐ 375/264 C. Khoang

14h17 – 14h20

4/3

 

1

Cháy MBA Nhà Sày

3

S. Mã

PĐ 373/2 phiêng Đồn

23h39 – 23h42

28/02

1

 

1

 

4

P. Yên

PĐ 375/102 TTPY

13h09 – 16h03

01/03

16h56 – 17h22

4/3

1

1

2

Ko phát hiện sự cố

5

M. Châu

 Lộ 376 E17.1

04h13 – 07h37

02/03

 

1

1

Vỡ sứ VT 58/24

6

Y. Châu

PĐ 376/187 TL 1

11h20 – 11h30

4/3

1

 

2

 

PĐ 376/4 TL2

13h00 – 13h02

1

 

 

2018

Tuần 09

 

8

5

13

 

Tuần 08

 

4

2

6

 

SS tuần 09/08

 

+100 %

+150 %

+116.7 %

 

SS 2017

Tuần 09/2017

 

2

0

2

 

SS cùng kỳ 2017

Số vụ( +;-)

 

6

5

11

 

%( +;-)

 

+ 300 %

+500%

+550%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 09

Công ty

Mât điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 09

0.00

0.80

0.01

0.00

0.87

0.03

0.00

1.70

0.04

Thực hiện

0.00

0.80

0.01

0.00

0.87

0.03

0.00

1.70

0.04

KH 2018

2.63

255.49

6.65

0.38

413.98

4.75

3.01

938.74

12.37

%

2.7%

3.9%

4.2%

0.0%

11.4%

8.6%

2.3%

6.1%

5.6%

TH-KH

-2.56

-245.49

-6.37

-0.38

-366.68

-4.34

-2.94

-881.32

-11.68

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 10 ( từ ngày 5/03-11/03/2018)

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2.Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trongđơn vị thực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3.Đăngkí cắt điện kế hoạch tuần 10: là 15 lần( từ: 05/03 – 11/03).

*ĐL Mai Sơn: 02 lần ngày 09,10/03

- Cắt điện đ/d PĐ 378/30 NBMS từ DCL 378-7/23/11 Bản Ỏ-Hin Hụ, KPBL đ/d VT 112/81/23/55.

- Cắt điện đ/d PĐ 378/17 NMG (phần đang nhận điện đ/d 371E17.3) từ VT tách lèo 126/70/33 -:- TBA Bản Kiếng, KPKCPĐ đ/d VT 70/54-70/57; kiểmtra VSCN đ/d từ VT 70/34-70/70.

*ĐL Mộc Châu : 02 lần (Ngày 10,11/03)

- Cắt điện đ/d 478 E17.1 -:- CDPT 478-7/14/1C TK19/8 -Đài Bay -:- Chiềng Đi, Kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

- PĐ 374/4 Chiềng Khoa - Tô Múa, Kiểm tra VSCN đ/d.

*  CNLĐCT Sơn La :11 lần (Ngày08,09,10,11/03)

 - Tách MBA T1, TU C31, MC 312 E17.1, TNĐKthiết bị (ko tách tải).

- Tách ngăn lộ 172, 112 E17.1, TNĐK  thiết bị (ko tách tải).

- Tách ngăn lộ 471 E17.1-:-CDPT 471-7/1, TNĐK thiết bị ngănlộ 471.

- Tách ngăn lộ 473 E17.1-:-CDPT 473-7/1, TNĐK thiết bịngăn lộ 473.

- Tách ngăn lộ 472 E17.1, TNĐK thiết bị ngăn lộ 472E17.1.

-Tách ngăn lộ 474 E17.1, TNĐK thiết bị ngăn lộ 474 E17.1.

- Tách ngăn lộ 476 E17.1, TNĐK thiết bị ngăn lộ 476E17.1.

- Cắt điện đ/d 478 E17.1 -:- CDPT 478-7/14/1C TK19/8 -Đài Bay -:- Chiềng Đi, TNĐK thiết bị ngăn lộ 478.

- Cắt điện đ/d 376 E17.1 -:- CDPT 376-7/94 Đội 82, TNĐKthiết bị ngăn lộ 376.

- Tánh ngăn lộ 374, TNĐK thiết bị ngăn lộ 374 E17.1.

- Cắt điện đ/d 372E17.1 Mộc Châu Chiềng Ve- Pa Háng, TNĐK thiết bị ngăn lộ 372 E17.1

 

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂYVÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến

STT

Trạm

đ/d

I(A)

P(MW)

(Có thủy điện)

P(MW)

(Có thủy điện)

Q( Kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

1

E17.1

372

56

25

3.4

1.1

3.9

1.1

-0.1

-1.3

0.95

0.47

374

60

8

1.9

-3.8

3.2

0.7

0.3

-0.8

0.99

-0.99

376

80

0

5.0

0.0

8.6

1.9

0.8

0.0

1

0.98

472

44

10

 

 

1.6

0.3

0.1

0.0

1

0.97

474

74

23

 

 

2.8

0.8

0.2

0.8

1

0.99

476

71

15

 

 

2.7

0.5

0.5

0.5

0.99

0.1

478

66

40

 

 

2.5

0.3

0.6

0.3

1

0.92

471

83

24

 

 

3.1

0.8

0.3

0.0

1

0.99

473

38

2

 

 

1.4

0.3

0.1

0.0

1

0.99

2

E17.2

371

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

374

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

382

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

471

17

9

 

 

0.6

0.3

0.0

0.0

0.99

-0.99

473

38

23

1.5

0.9

3.4

0.5

0.3

0.2

-0.97

-0.98

474

4

4

 

 

0.2

0.2

0.0

0.0

0.96

0.94

476

12

9

 

 

0.4

0.3

0.0

-0.1

0.97

0.93

478

8

5

 

 

0.3

0.1

0.0

0.0

0.98

0.98

3

E17.3

371

45

0

3.0

-2.3

7.6

1.3

-0.1

-4.0

1

1

377

86

85

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

379

2

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0.54

0.5

381

2

0

0.1

0.0

 

 

0.0

0.0

0.13

0.09

376

50

14

3.1

0.9

 

 

0.7

-0.2

1

1

378

86

85

5.4

5.3

 

 

0.0

0.0

0

0

4

E17.4

371

0

0

0.0

-0.2

2.4

-0.2

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

375

0

0

0.0

0.0

7.8

1.9

0.0

0.0

0

0

5

E17.5

371

22

10

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

164

15

2.1

-10.6

11.3

-10.1

0.5

-0.5

0.99

-1

375

125

31

 

 

8

2

0.7

-0.2

1

0.98

372

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

E17.30

371

44

10

 

 

2.8

0.5

0.0

-0.4

1

0.79

373

54

7

2.0

-3.6