Thứ tư 14-11-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
319
Tổng số lượt truy cập
10392556
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 40.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1693.3

1426.9

113.5

33.2

10996.2

425776.2

6482.9

4513.2

Tuần 39/2018

1697.0

1439.8

111.7

31.6

11077.2

414780

6400.5

6463.8

SST 40/39

0%

-1%

2%

5%

-1%

2.6%

1%

-30%

Tuần 40/2017

1588

1407.6

111.7

35.3

10213

392069.7

5170.7

5042.7

SS Cùng kỳ 2017

7%

1%

2%

-6%

8%

8%

25%

-10%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 40:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1240.0

3.0

56.0

0.0

1265.9

230680.8

Tuần 39/2018

1277.4

1014.0

60.8

33.3

7889.4

229414.9

SST 40/39

-3%

-100%

-8%

-100%

-84%

1%

Tuần 40/2017

1539.3

839.6

73.9

40

9573

200116.4

SS Cùng kỳ 2017

-19%

-100%

-24%

-100%

-87%

15%

 

 

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

 

39

204.6

59

12

2.8

0.5

6522.8

 

40

142.6

28

16

2.8

0.4

6665.4

 

 

 

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

 

39

210.5

44.0

22.3

1.8

0.9

7720.5

 

40

321.5

46.7

45.0

1.9

0.9

8042.0

 

 

 

II. Cắt điện công tác tuần 40

a. Cắt điện theo kế hoạch: 07 lần

* ĐLPhù Yên: 01 lần (ngày 02/10)

- Cắt điện đ/d373 E17.5 từ DCL 373-7/36/1 Bản Giàng - TBA Bản Giàng để câu đấu đ/d cấp điệnTBA Thi công đầu mối TĐ Hồng NgàiVT 36/8 ; TBA thi công TĐ Hồng Ngài VT 36/9mới XD.

* ĐLMộc Châu: 02 lần (ngày 03;05/10)

- Cắt điện đ/d472  E17.1 từ DCL 472-7/61/1 TTHC Vân Hồ -TBA BHXH để câu đấu đ/d cấp điện TBA Kho Bạc VH VT 61/8, TBA Trường DTNT VT61/26 mới XD.

- Cắt điện đ/d474 E17.1 từ VT tách lèo 12 - TBA Bản Bun; từ VT 40 - TBA Bản Ấng 1 để lắp CDPTđ/d VT 12/1, VT 40/1A.

* ĐLThuận Châu: 03 lần (ngày 05;06/10)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bản Lào từ DCL 375-7/9/1 Nà Cưa - TBA Pú Pẩu để kiểm tra VSCN đ/d từVT 218/9/2-TBA Pú Pẩu.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bản Lào từ DCL 375-7/47/1 Bản Chao - TBA Bản Sẳng để kiểm tra VSCNđ/d từ VT 218/47/2-TBA Bản Sẳng.

- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ DCL 371-7/22/8 Pha Khuông - TBA Tẳm Ôn để câu đ/d VT 22/58/4 cấpđiện TBA Hát Lẹ, VT 22/82 cấp điện các TBA Huổi Lạnh A, Huổi Lạnh B, Nà Vạngmới XD.

* ĐLSốp Cộp: 01 lần (ngày 05;06/10)

- Cắtđiện đ/d 371  E17.30 từ CDPT 371-7/53/62 Nà Vèn -Pá Cạch để kiểm tra, VSCNđ/d  từ VT 53/63-53/103

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 04 lần

          *  ĐL Thuận Châu: 02 lần (ngày 02;05/10)

          - Cắt điện đ/d 375 E17.4 cho ĐL ThuậnChâu để câu đấu TBA Bơm nước Cao Su tại VT 108.

          - Cắt điện đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từsau CDPT 375-7/218/3 Nong lay ĐL Thuận Châu xử lý gãy đầu cốt pha C DCL375-7/9/1 Nà Cưa.

          * ĐL Phù Yên: 01 lần (ngày 02/10):

          - Cắt điện PĐ 373/172 C. Đa để đấu lèoVT 204/1 sau khi khắc phục bão lũ xong

          * ĐL Thành Phố: 01 lần (ngày07/10):

          - Cắt CDPT 471-7 Huổi Hin ĐL Thành Phốthay SI Tủ RMU UBP Q. Thắng

III. Tình hình sự cố tuần 40.

1.     Trongtuần xảy ra 2.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 0 vụ, thoáng qua 2.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

T. Phố

382

 

06/10

00:05

1

 

1

 

2

S. Cộp

 

PĐ 371/5 B. Khá

01/10

00:02

1

 

1

 

3

S. Mã

 

PĐ 373/206 N. Ty

01/10

00:00

0.5

 

0.5

 

2018

Tuần 40

 

 

2.5

0

2.5

 

Tuần 39/2018

 

 

14

4

18

 

2017

So Sánh tuần 40/39

 

 

-82%

-100%

-86%

 

Tuần 40/2017

 

 

9

4

13

 

SS Cùng kỳ 2017

Số vụ (+;-)

 

-6.5

-4

-10.5

-10.5

 

%  (+;-)

 

-72%

-100%

-81%

 

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 40.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 40

0

0

0

0

5.56

0.04

0

5.56

0.04

Thực hiện

0.34

174.01

2.48

0.00

314.23

2.15

0.35

551.11

5.01

KH 2018

1.424

266.11

3.48

0.059

540.43

3.63

3.221

857.5275

13.366

%

23.9%

65.4%

71.3%

1.7%

58.1%

59.3%

10.9%

64.3%

37.5%

TH-KH

-1.08

-92.10

-1.00

-0.06

-226.20

-1.48

-2.87

-306.42

-8.36

V.  Lưu ý vận hành tuần 41 (từ ngày 8/10 - 14/10/2018).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 41: Là 7 lần (từ ngày 1/10- 7/10/2018).

* ĐLPhù Yên: 01 lần (ngày 12/10)

- Cắt điện đ/d375  E17.5 -:- VT tách lèo 74 để khắcphục sự cố BL đ/d VT 12-21

* ĐL Mộc Châu: 03 lần (ngày 09;11;13/10)

- Cắt điện PĐ374/4 Chiềng Khoa từ DCL 374-7/64/7 Bản Dạo- Pưa Ta để câu đấu đ/d VT 61/64/80cấp điện TBA Khoang Tuống mới XD.

- Cắt điện PĐ372/92 Chiềng Ve từ VT tách lèo 175- TBA Cột Mốc để thay thế DCL 377-7/92/177Xuân Nha bằng CDPT.

- Cắt điện đ/d376  E17.1 từ VT tách lèo 36- TBA Bản Cócthay thế DCL 376-7/36/1 Bản Áng bằng CDPT.

* ĐL Thuận Châu: 02 lần (ngày 10;12/10)

- Cắt điện đ/d371  E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty- TBACha Mạy để kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

- Cắt điện đ/d371  E17.4- CDPT 371-7/45 Bản Nhộp để kiểmtra, VSCN đ/d & TBA từ Vt 02-44- TBA Bản Khem.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 10;12/10)

- Cắt điện PĐ378/17 NMG từ VT tách lèo 126/70/54- TBA Bản Kiểng để KPBL đ/d VT126/70/71-126/70/72, 126/70/77-126/70/78; đ/d từ DCL 378-7/70/5 Chiềng Chăn -TC 378/17 NMG.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3.5

0.7

4.2

1.4

-0.6

-1.5

 

 

374

-1.8

-4.8

3.7

0.9

0.4

-0.5

 1

E17.1

376

5.9

-0.6

8.3

2.4

0.3

-0.5

 

 

472

 

 

2.0

0.6

0.3

-0.1

 

 

474

 

 

2.4

0.8

0.0

-0.2

 

 

476

 

 

3.4

0.6

0.0

-0.5

 

 

478

 

 

2.3

1.2

0.5

-0.1

 

 

471

 

 

3.7

1.0

0.5

0.0

 

 

473

 

 

1.6

0.5

1.6

0.5

 

 

371

 

 

4.9

0.9

0.0

-0.6

 

 

373

 

 

11.0

3.6

0.6

-1.2

 2

E17.2

374

 

 

8.0

2.5

1.0

-0.2

 

 

382

 

 

4.7

1.7

0.3

-0.9

 

 

471

 

 

1.1

0.3

0.0

0.0

 

 

473

2.2

0.6

3.0

1.4

0.4

0.0

 

 

474

 

 

0.4

0.1

0.1

0.0

 

 

476

 

 

0.8

0.2

-0.1

-0.1

 

 

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

2.9

-3.7

6.9

0.3

-1.0

-3.1

377

 

 

2.1

0.8

0.3

0.0

379

0.8

-5.3

 

 

-0.1

-0.6

381

0.2

-5.9

 

 

-0.1

-0.4

 

 

371

-4.0

-4.7

1.0

0.3

0.0

-1.1

4

E17.4

373

 

 

3.0

0.8

0.1

-0.3

 

 

375

6.3

0.6

8.2

2.5

0.5

-0.8

 

 

371

 

 

1.5

0.0

0.2

-0.2

5

E17.5

373

0.9

0.0

7.6

0.0

0.2

0.0

 

 

375

 

 

9

2

1.0

-0.5

6

 

371

 

 

3.8

0.8

-1.0

-3.1

E17.30

373

-1.9

-6.5

3.1

-1.5

0.5

-1.0

 

375

 

 

4.3

1.2

0.5

-0.3

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1834

81

1.00

1072

35

1.00

467

-141

0.95

473/106 Hang Dơi

1185

133

0.99

667

69

0.99

344

15

1.00

471/105 Tiểu Khu 9

600

163

0.96

335

110

0.94

127

60

0.99

374/63 Phú Khoa

244

905

0.26

114

455

0.24

100

213

0.42

374/4 Chiềng Khoa

-4158

46

1.00

-5281

-562

0.99

-4328

-298

1.00

376/187 Tà Làng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

372/92 Chiềng Ve

1212

12

1.00

671

-9

0.99

285

-121

0.92

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

245

-222

0.74

178

-301

0.5

106

-182

0.5

378/30 NBMS

12313

-7

0.99

8369

-200

0.99

4001

-1190

0.95

382/30 NBMS

4169

-831

0.98

3155

-510

0.98

2374

-371

0.97

374/80 Đèo SL

-199

234

0.64

-131

241

0.47

-50

253

0.19

378/175 Nóong Luông

3986

164

1.00

2660

242

0.99

1250

0

0.99

374 TG 2/9

1248

-84

1.00

834

-66

0.99

394

-163

0.92

382/52 Bản Áng

1307

-38

1.00

704

-30

0.99

452

-166

0.93

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

652

5

1.00

363

-20

0.99

176

-61

0.94

371/3 Huổi Phày