Thứ tư 14-11-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
320
Tổng số lượt truy cập
10392557
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 41.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1597.1

1460.8

133.2

33.0

10655.2

436436

6565.2

4090.1

Tuần 40/2018

1693.3

1426.9

113.5

33.2

10996.2

425780

6482.9

4513.2

SST 41/40

-6%

2%

17%

-1%

-3%

3%

1%

-9%

Tuần 41/2017

1606

1270.7

114.6

30.6

9732.5

401802

5150.7

4052.7

SS Cùng kỳ 2017

-1%

15%

16%

8%

9%

9%

27%

1%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 41:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1126.2

956.8

56.8

31.6

7162.9

230710.9

Tuần 40/2018

1240.0

999.7

56.0

31.5

7678.1

230680.8

SST 41/40

-9%

-4%

1%

0%

-7%

0%

Tuần 41/2017

858.9

635.0

42.8

22.0

5043.0

205159.4

SS Cùng kỳ 2017

31%

23.7%

24.7%

29.4%

29.6%

12%

 

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

 

40

142.6

28

16

2.8

0.4

6665.4

 

41

108.7

27

12

2.8

0.5

6774.1

 

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

 

40

321.5

46.7

45.0

1.9

0.9

8042.0

 

41

321.4

46.7

44.0

1.9

0.9

8363.4

 

 

 

II. Cắt điện công tác tuần 41

a. Cắt điện theo kế hoạch: 05 lần

* ĐL Mộc Châu: 03 lần (ngày 09;11;13/10)

- Cắt điện PĐ374/4 Chiềng Khoa từ DCL 374 - 7/64/7 Bản Dạo - Pưa Ta để câu đấu đ/d VT 61/64/80 cấp điện TBA KhoangTuống mới XD.

- Cắt điện PĐ372/92 Chiềng Ve từ VT tách lèo 175.- TBA Cột Mốc để thay thế DCL 377-7/92/177 Xuân Nha bằngCDPT.

- Cắt điện đ/d376 E17.1 từ VT tách lèo 36- TBA Bản Cóc thay thế DCL 376-7/36/1 Bản Áng bằngCDPT.

* ĐL Thuận Châu: 01 lần (ngày 12/10)

- Cắt điện đ/d371  E17.4.- CDPT 371-7/45Bản Nhộp để kiểm tra, VSCN đ/d & TBA từ Vt 02-44- TBA Bản Khem.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 13/10)

- Cắt điện PĐ378/17 NMG từ VT tách lèo 126/70/54.- TBA Bản Kiểng để KPBL đ/d VT 126/70/71-126/70/72,126/70/77-126/70/78; đ/d từ DCL 378-7/70/5 Chiềng Chăn - TC 378/17 NMG.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 04 lần

          *  ĐL Phù Yên: 01 lần (ngày 13/10)

          - Cắt điện CDPT 373-7/226/5 Tà Đò PVđấu lèo VT 226/41 sau khi khắc phục sự cố bão lũ xong.

          III. Tình hình sự cố tuần 41.

1.     Trongtuần xảy ra 10.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 2 vụ, thoáng qua 8.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Mai Sơn

371

371/123 Bản Pàn

10/09/18

0:07:00

1

 

1

0

2

Mộc Châu

372

372/92 Chiềng Ve

10/10/18

0:47:00

1

 

2

Kiểm tra không phát hiện gì

372

372/92 Chiềng Ve

10/10/18

0:01:00

0.5

 

0

372

372/92 Chiềng Ve

10/10/18

0:01:00

0.5

 

0

3

Mường La

379

0

10/09/18

0:05:00

1

 

2

0

377

377/60 Hua Ít

10/09/18

0:23:00

1

 

0

4

Phù Yên

373

373/175 Nóng Luông

10/08/18

0:59:00

 

1

2

 vỡ sứ pha B

375

375/102 TT Phù Yên

10/10/18

9:06:00

 

1

 sự cố cành tre đè lên đ/d tại VT 120/10

5

Sông Mã

375

375/17 Nậm Công

10/09/18

0:05:00

1

 

2.5

0

375

0

10/12/18

0:05:00

1

 

0

373

373/206 Nậm Ty

10/13/18

0:00:00

0.5

 

0

6

Thuận Châu

375

10/10/18

0:03:00

1

 

2

0

375

 

14/10/18

0:03:00

1

 

 

2018

Tuần 41

 

 

8.5

2

10.5

 

Tuần 40/2018

 

 

2.5

0

2.5

 

2017

So Sánh tuần 41/40

 

 

240%

200%

320%

 

Tuần 41/2017

 

 

9

4

13

 

SS Cùng kỳ 2017

Số vụ (+;-)

 

-0.5

-2

-2.5

-3.5

 

%  (+;-)

 

-6%

-50%

-19%

0

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 41.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 41

0

4.32

0.05

0

4.56

0.07

0

8.89

0.12

Thực hiện

0.34

178.33

2.53

0.00

318.79

2.22

0.35

560.00

5.13

KH 2018

1.424

266.11

3.48

0.059

540.43

3.63

3.221

857.5275

13.366

%

23.9%

67.0%

72.7%

1.7%

59.0%

61.2%

10.9%

65.3%

38.4%

TH-KH

-1.08

-87.78

-0.95

-0.06

-221.64

-1.41

-2.87

-297.53

-8.24

V.  Lưu ý vận hành tuần 42 (từ ngày 15/10 - 21/10/2018).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 42: Là 10 lần (từ ngày 15/10- 21/10/2018).

* ĐLPhù Yên: 02 lần (ngày 19; 21/10)

- Cắt điện đ/d375  E17.5 -:- VT tách lèo 74 để khắcphục sự cố BL đ/d VT 12-21

- Cắt điện đ/d375  E17.5 từ CDPT 375-7/53 Nong Vai - Phù Yên - sông Mưa để câuđấu đ/d VT 73A cấp điện Tba Chi cục Thuếmới XD.

* ĐL Sông Mã: 04 lần (ngày 20;21/10)

- Cắt điện đ/d375  E17.30 từ DCL 375-7/114/1 Bản Lướt - Phiêng Chạy đểtháo  hạ dây VT 114/3-114/5 PV thi côngđ/d 110 TĐ Mường Hung giao chéo đ/d 35kV.

- Cắt điện đ/dPĐ 373/2 Piêng Đồn từ VT tách lèo  đầuTBA Bản Pảng VT 203/13 để tháo thay MBA TBABảng Pảng.

- Cắt điện PĐ373/4 Bang Búng để thay MBA TBA Nậm Mằn, chống quá tải MBA.

- Cắt điện đ/d375 E17.30 từ DCL 375-7/98/20 Co Sả- TBA Bướm Ỏ để tháo  hạ dây VT 98/30-98/32 PV thi công đ/d 110 TĐMường Hung giao chéo đ/d 35kV.

* ĐL Sốp Cộp: 01 lần (ngày 20/10)

- Cắt điện đ/d371 E17.30 từ TC 371/67 Huổi Khăng - CDPT 371-7/96 Bản Cang để kiểm tra VSCNđ/d từ VT68-95; đảm bảo cấp điện đ/d từ CDPT 371-7/96 Bản Cang- Bản Khá- TC373/1 Bản Nấu.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 21/10)

- Cắt điện đ/dPĐ 382/3 Nà Ớt - Phiêng Cằm KP Bão lũ đ/d các VT 185/38, 185/59-185/60,185/63-185/64; 185/78-185/79, 185/84-185/85, 185/92.

* ĐL Thành Phố: 01 lần (ngày 21/10)

- Cắt điện đ/dPĐ 473/161 Nà Cóng -:- CDPT 476-7/179 Đô Thị - TC 476-7/181 Hoa Ban để tháo thuhồi CDPT 431-3 Tổ 8 Tô Hiệu; chuyển đầu cáp Tba Tổ 8 Tô Hiệu vào VT 175;  hiệu chỉnh khoản các AT CDPT 473-7/175/1 NKỦy Ban, tháo TBN VT 195 PV Hoán đổi với TBN VT 154 (đ/d 476) Biên Phòng; lắpCDPT đ/d VT 223 câu đấu TBA  mới (CQT TBABản Lầu).

* ĐL Yên Châu: 01 lần (ngày 21/10)

- Cắt điện đ/dPĐ 376/187 Tà Làng 1 từ CDPT 376-7/270 Thín Khá -CDPT 376-7/338 Chiềng Pằn để câuđấu đ/d VT 294 & 316A cấp điện các TBA Nà Khái, TK4, TK2, TK1; Thi côngđ/d  giao chéo NR TBA Bệnh Viện, đảm bảocấp điện đ/d từ từ CDPT 376-7/338 Chiềng Pằn - DCL 376-7/437Chiềng Đông.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3.8

0.7

4.5

1.4

-0.4

-1.4

 

 

374

-1.5

-3.9

4.0

0.8

0.5

-0.4

 1

E17.1

376

6.6

-0.1

9.0

2.3

0.0

-0.6

 

 

472

 

 

2.0

0.6

0.2

0.0

 

 

474

 

 

2.7

0.6

0.0

-0.2

 

 

476

 

 

3.6

0.7

0.1

-0.4

 

 

478

 

 

2.6

1.1

0.6

0.1

 

 

471

 

 

3.7

1.0

0.5

0.1

 

 

473

 

 

1.6

0.5

1.6

0.5

 

 

371

 

 

5.4

0.9

0.0

-0.6

 

 

373

 

 

11.4

3.9

0.7

-1.0

 2

E17.2

374

 

 

8.6

2.7

1.1

-0.2

 

 

382

 

 

5.0

2.7

0.2

-0.7

 

 

471

 

 

1.4

0.3

0.3

-0.2

 

 

473

2.3

0.7

3.1

1.5

0.4

0.0

 

 

474

 

 

0.4

0.1

0.2

0.0

 

 

476

 

 

0.8

0.3

0.0

-0.1

 

 

478

 

 

0.6

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

1.1

-5.0

4.8

1.0

-1.0

-3.4

377

 

 

2.3

0.9

0.3

0.0

379

0.8

-4.6

 

 

-0.1

-0.6

381

0.4

-4.5

 

 

-0.1

-0.4

 

 

371

-3.7

-7.8

1.1

-3.8

-0.4

-1.2

4

E17.4

373

 

 

3.4

0.9

0.1

-0.2

 

 

375

6.7

0.8

8.6

2.7

0.2

-0.6

 

 

371

 

 

1.8

0.3

0.3

-0.2

5

E17.5

373

1.0

0.0

7.7

0.3

0.3

0.0

 

 

375

 

 

10

3

1.3

-0.5

6

 

371

 

 

4.2

0.8

-1.0

-3.4

E17.30

373