Thứ tư 14-11-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
369
Tổng số lượt truy cập
10392649
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 42.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1623.2

1527.0

127.4

36.0

11086.0

447522

7100.3

3985.6

Tuần 41/2018

1597.1

1460.8

133.2

33.0

10655.2

436436

6565.2

4090.1

SST 42/41

2%

5%

-4%

9%

4%

3%

8%

-3%

Tuần 42/2017

1467.4

1327.2

129.2

31.5

9938

411740

5227.9

4710.1

SS Cùng kỳ 2017

11%

15%

-1%

14%

12%

9%

36%

-15%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 42:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1042.9

851.3

48.6

29.4

6690.7

237401.6

Tuần 41/2018

1126.2

956.8

56.8

31.6

7162.9

230710.9

SST 42/41

-7%

-11%

-14%

-7%

-7%

3%

Tuần 42/2017

1243.1

1038.9

56.4

33.8

8190.6

234026.2

SS Cùng kỳ 2017

-16%

-18%

-14%

-13%

-18%

1%

c. Công suất sản lượng A17.47 SơVin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

41

108.7

27

12

2.8

0.5

6774.1

42

59.6

10

5

1.0

0.5

6833.7

 

d. Công suất sản lượngNMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

41

321.5

46.7

45.0

1.9

0.9

8042.0

42

321.4

46.7

44.0

1.9

0.9

8363.4

 

II. Cắt điện công tác tuần 42

a. Cắt điện theo kế hoạch: 08 lần

* ĐL Phù Yên: 01 lần (ngày 19/10)

- Cắt điện đ/d 375  E17.5 -:- VT tách lèo 74 để khắc phục sự cốBL đ/d VT 12-21.

* ĐL Sông Mã: 04 lần (ngày 20;21/10)

- Cắt điện đ/d 375  E17.30 từ DCL 375-7/114/1 Bản Lướt- PhiêngChạy để tháo  hạ dây VT 114/3-114/5 PVthi công đ/d 110 TĐ Mường Hung giao chéo đ/d 35kV.

- Cắt điện đ/d PĐ 373/2 Piêng Đồntừ VT tách lèo  đầu TBA Bản Pảng VT203/13 để tháo thay MBA TBA  Bảng Pảng.

- Cắt điện PĐ 373/4 Bang Búng đểthay MBA TBA Nậm Mằn, chống quá tải MBA.

- Cắt điện đ/d 375  E17.30 từ DCL 375-7/98/20 Co Sản- TBA Bướm Ỏđể tháo  hạ dây VT 98/30-98/32 PV thicông đ/d 110 TĐ Mường Hung giao chéo đ/d 35kV.

* ĐL Sốp Cộp: 01 lần (ngày 20/10)

- Cắt điện đ/d 371  E17.30 từ TC 371/67 Huổi Khăng - CDPT371-7/96 Bản Cang để kiểm tra VSCN đ/d từ VT68-95; đảm bảo cấp điện đ/d từ CDPT371-7/96 Bản Cang- Bản Khá- TC 373/1 Bản Nấu.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 21/10)

- Cắt điện đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt - PhiêngCằm KP Bão lũ đ/d các VT 185/38, 185/59 -185/60, 185/63 -185/64; 185/78 -185/79,185/84 -185/85, 185/92.

* ĐL Yên Châu: 01 lần (ngày 21/10)

- Cắt điện đ/d PĐ 376/187 Tà Làng1 từ CDPT 376 - 7/270 Thín Khá - CDPT 376 -7/338 Chiềng Pằn để câu đấu đ/d VT294 & 316A cấp điện các Tba Nà Khái, TK4, TK2, TK1; thi công đ/d  giao chéo NR TBA Bệnh Viện.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 02 lần

* ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày 18/10)

- Cắt điện đ/d từ sau DCL373-7/101 bản Mòn – DCL 373-7/340 Đèo Chẹn, đấu lèo VT 209, 220 sau khi khắcphục bão lũ xong.

* A17.26: 01 lần (Ngày17/10)

- Cắt điện PĐ 371/2 T. Châu, Nhàmáy TĐ Chiềng Ngàm Thượng thí nghiệm định kỳ thiết bị trong nhà máy.

          III. Tình hình sự cố tuần 41.

1.     Trongtuần xảy ra 8 vụ sự cố : Vĩnh cửu 5 vụ, thoáng qua 3 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Mộc Châu

376

376/4 Tà Làng 2

10/15/18

0:18:00

 

1

 

Nổ CSV TBA Hoàng Sơn ( KH)

376

376/187 Tà Làng 1

10/15/18

0:09:00

 

1

 

Nổ CSV TBA cấp nước Chiềng Khoi (KH)

2

Phù Yên

373

373/8 Tiểu khu 2

10/15/18

0:04:00

1

 

 

 

373

373/172 Cao Đa

10/16/18

0:38:00

1

 

 

 

373

373/102 TTP Yên

10/21/18

00:32

 

1

 

Dân chặt cây đổ vào VT 109/37 - 109/38

3

Thuận Châu

371

10/16/18

0:02:00

1

 

 

 

371

10/17/18

1:15:00

 

1

 

Đứt dây 117/83/1-117/83/2 Pha C

371

 

10/21/18

0:30:00

 

1

 

Ko phát hiện sự cố

2018

Tuần 42

 

 

3

5

8

 

Tuần 41/2018

 

 

8.5

2

10.5

 

2017

So Sánh tuần 42/41

 

 

-64.7%

+150%

-23.8%

 

Tuần 42/2017

 

 

6.5

5

11.5

 

SS Cùng kỳ 2017

Số vụ (+;-)

 

 

-3.5

0

-3.5

 

%  (+;-)

 

 

-54%

0%

-30%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 42.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 42

0

0.66

0

0

6.3

0.04

0

7.84

0.11

Thực hiện

0.34

178.99

2.53

0.00

325.09

2.26

0.35

567.84

5.24

KH 2018

1.424

266.11

3.48

0.059

540.43

3.63

3.221

857.5275

13.366

%

23.9%

67.3%

72.7%

1.7%

60.2%

62.3%

10.9%

66.2%

39.2%

TH-KH

-1.08

-87.12

-0.95

-0.06

-215.34

-1.37

-2.87

-289.69

-8.13

V.  Lưu ý vận hành tuần 43 (từ ngày 22/10 - 28/10/2018).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 43: Là 15 lần (từ ngày 22/10- 28/10/2018).

* ĐLPhù Yên: 02 lần (ngày 26,27/10)

- Cắt điện Đ/d373  E17.5 đến DCL 373-7/84 Suối Sập, khắcphục bão lũ.

- Cắt điện lộ375  E17.5 Từ sau CDPT 375-7/53 Nong Vai,Đấu nối cấp điện TBA Chi cục Thuế mới XD VT 73 A lộ 375  E17.5.

* ĐL Quỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 26/10)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/381 Phiêng Lanh từ DCL 375-7/441/79 Bản Bon - Huổi Pho, VSCN đ/d.

* ĐL Mộc Châu: 03 lần ( Ngày 26,28/10)

- Cắt điện Đ/d  376E17.1 đến CDPT 376-7/94/đội 82, Lắp DCL LL đ/d  tạiVT 06  376  & VT 4A đ/d 372;  Vệ sinh công nghiệp.

- Cắt điện Đ/d372 E17.1 đến MC 372/156 Pa háng, Dựng cột tại VT 04A (khoảng cột 04 và 05) PV lắp DCL LLđ/d 372 & 376; VSCN đ/d VT 01-60.

- Cắt điện lộ478  E17.1 Từ sau DCL 478-7/25/2 Đội 70đi TBA Bản Bun 2, đấu nối TBA KH Thanh Thi tại VT 25/19.

* ĐL Thuận Châu: 02 lần (ngày 27/10)

- Cắt điện PĐ375/64 Ba Nhất từ sau CDPT 375-1/64 Ba Nhất - TBA Bản Xanh, Thay tủ điều khiểntrạm cắt 375/64 Ba Nhất.

- Cắt điện Đ/d371 E17.4 Từ sau DCL 371-7/95 Hua Ty - DCL 373 - 7/380 Co Mạ, Thay tủ điềukhiển trạm cắt 371/95 Hua Ty.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 21/10)

- Cắt điện PĐ382/30 NBMS từ sau DCL 382-7/136/1 Hin Đón - TBA Nà Hiên, KPBL từ VT 136/48,136/39, VT 136/133 -136/35.

* ĐL Mường La: 02 lần ( Ngày 23,27/10)

- Cắt điện đ/dPĐ 371/3 Huổi Phày từ DCL 371-7/83/77 Bản Chang - CDPT 371-7/123 Bản Pàn, VSCNđ/d.

- Cắt điện lộ371 E17.3 -:- VT tách lèo 07, tách đ/d 371 tại VT 05 PV lắp DCL LL đ/d VT 05,câu đấu đ/d xuất tuyến 373 E17.3 XD mới tạivào VT 05.

* ĐL Thành Phố: 02 lần (ngày 27, 28/10)

- Cắt  điện lộ 374 E17.2 từ CDPT 374 - 7/98/1 ChiềngCọ đến TBA Ót Luông, VSCN đ/d.

- Cắt điện đ/dPĐ 473/161 Nà Cóng -:- CDPT 476-7/179 Đô Thị - TC 476-7/181 Hoa Ban, thu hồiCDPT, sửa chữa đ/d.

* ĐL Yên Châu: 02 lần (ngày 21/10)

- Cắt điện PĐ376/187 Tà Làng từ CDPT 376-7/249/1 Hát Sét - Bản Giảo, câu đấu đ/d Vt249/65/12 cấp điện TBA Pá Khôm mới XD.

- Cắt điện PĐ376/187 Tà Làng từ DCL 376-7/95/1 Bản Hượm - Bản Nhôm, câu đấu đ/d 395/14/6 cấpđiện TBA Hiển Siêu.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3.7

 

0.6

4.2

0.6

-0.2

-1.5

 

 

374

-1.1

-3.4

3.9

1.0

0.2

-0.7

 1

E17.1

376

9.2

-1.3

9.2

2.1

0.6

-0.7

 

 

472

 

 

2.1

0.4

0.2

-0.1

 

 

474

 

 

3.0

0.8

0.0

-0.2

 

 

476

 

 

3.7

0.7

0.1

-0.5

 

 

478

 

 

2.0

1.1

0.4

0.0

 

 

471

 

 

4.4

1.0

0.4

0.1

 

 

473

 

 

1.8

0.4

1.8

0.4

 

 

371

 

 

5.7

1.0

0.2

-0.8

 

 

373

 

 

7.4

7.4

0.2

0.2

 2

E17.2

374

 

 

8.8

2.6

1.2

-0.2

 

 

382

 

 

5.2

2.4

0.6

-0.6

 

 

471

 

 

1.4

0.3

0.3

0.0

 

 

473

2.4

0.7

3.1

1.4

0.4

0.0

 

 

474

 

 

0.4

0.1

0.1

0.0

 

 

476

 

 

0.8

0.3

0.0

-0.1

 

 

478

 

 

0.6

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

1.1

-2.4

5.2

1.5

-1.0

-3.6

377

 

 

2.5

0.8

0.2

-0.1

379

0.4

-4.1

 

 

-0.1

-0.7

381

0.4

-4.4

 

 

0.0

-0.5

 

 

371

-3.5

-9.3

3.1

-4.3

-0.3

-1.1

4

E17.4

373

 

 

3.5

0.8

0.2

-0.2

 

 

375

7.1

0.9

9.0

2.8

0.2

-1.0

 

 

371

 

 

1.7

0.0

0.1

-0.2

5

E17.5

373

0.9

0.0

12.8

0.0

0.1

0.0

 

 

375

 

 

10

2

1.1

-0.7

6

 

371

 

 

4.5

0.8

-1.0

-3.6

E17.30

373

-0.8

-5.0

3.2

0.0

0.2

-0.7

 

375

 

 

4.8

1.3

0.6

-0.2

 

 

 

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1758

57

1.00

1000

82

0.99

463

-97

0.99

473/106 Hang Dơi

1143

141

0.99

656

75

0.99

349

20

1.00

471/105 T. Khu 9

608

181

0.95

402

121

0.95

140

70

0.89

374/63 Phú Khoa

124

1123

0.11

59

520

0.11

91

253

0.33

374/4 C. Khoa

-2445

-590

0.97

-3778

-84

1.00

-3066

-839

0.96

376/187 T. Làng 1

5157

167

0.99

2918

-190

0.99

1576

159

0.99

372/92 Chiềng Ve

1219

12

1.00

599

-27

1.00

308

-117

0.93

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

441

-185

0.91

197

-323

0.52

116

-167

0.57