Thứ tư 14-11-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
404
Tổng số lượt truy cập
10392722
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 43.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1609.1

1534.6

135.7

32.0

11001.6

458608

6816.3

4184.9

Tuần 42/2018

1623.2

1527.0

127.4

36.0

11086.0

447522

7100.3

3985.6

SST 43/42

0%

0%

6%

12%

0%

2.5%

-4.1%

4.8%

Tuần 43/2017

1459.0

1410.0

130

30.5

10042.7

424665

5712.3

4330.4

SS Cùng kỳ 2017

+9%

-8.3%

+4.3%

+4.7%

+8.2%

+7%

+6.2%

-3.5%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 43:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1350.4

845.1

64.8

23.5

7656.9

245058.5

Tuần 42/2018

1042.9

851.3

48.6

29.4

6690.7

237401.6

SST 43/42

+29.5%

-0.7%

+33.3%

-20.1%

+14.4%

+3.2%

Tuần 43/2017

1181.1

800.6

55.7

30.0

6466.0

260717.0

SS Cùng kỳ 2017

+14.3%

+5.6%

+16.3%

-21.7%

+18.4%

-6.0%

c. Công suất sản lượng A17.47 SơVin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

42

59.6

10

5

1.0

0.5

6833.7

43

282.9

66.8

17.8

2.8

1.0

7016.6

 

d. Công suất sản lượngNMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

42

321.4

46.7

44.0

1.9

0.9

8363.4

43

309.3

46.9

33.5

1.9

0.9

8995.6

 

II. Cắt điện công tác tuần 42

a. Cắt điện theo kế hoạch: 13 lần

* ĐLPhù Yên: 02 lần (ngày 26,27/10)

- Cắt điện Đ/d373  E17.5 đến DCL 373-7/84 Suối Sập,Khắc phục bão lũ.

- Cắt điện lộ375  E17.5 Từ sau CDPT 375-7/53 Nong Vai,Đấu nối cấp điện TBA Chi cục Thuế mới XD VT 73 A lộ 375  E17.5.

* ĐL Mộc Châu: 04 lần ( Ngày 26,27,28/10)

- TáchMBA T2 trạm 110kV Mộc Châu, Sửa chữa MBA T2

- Cắt điện Đ/d  376E17.1 đến CDPT 376-7/94/đội 82, Lắp DCL LL đ/d  tạiVT 06  376  & VT 4A đ/d 372;  Vệ sinh công nghiệp.

- Cắt điện Đ/d372  E17.1 đến MC 372/156 Pa háng, Dựng cột tại VT 04A(khoảng cột 04 và 05) PV lắp DCL LL đ/d 372 & 376; VSCN đ/d VT 01-60.

- Cắt điện lộ478  E17.1 Từ sau DCL 478-7/25/2 Đội 70đi TBA Bản Bun 2, Đấu nối TBA KH Thanh Thi tại VT 25/19.

* ĐL Thuận Châu: 02 lần (ngày 27/10)

- Cắt điện PĐ375/64 Ba Nhất từ sau CDPT 375-1/64 Ba Nhất - TBA Bản Xanh, Thay tủ điều khiểntrạm cắt 375/64 Ba Nhất.

- Cắt điện Đ/d371  E17.4 Từ sau DCL 371-7/95 Hua Ty -DCL 373-7/380 Co Mạ, Thay tủ điều khiển trạm cắt 371/95 Hua Ty.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần (ngày 21/10)

- Cắt điện PĐ382/30 NBMS từ sau DCL 382-7/136/1 Hin Đón - TBA Nà Hiên, KPBL từ VT 136/48,136/39, VT 136/133 -136/35.

* ĐL Mường La: 01 lần ( Ngày 27/10)

- Cắt điện lộ371 E17.3 -:- VT tách lèo 07, Tách đ/d 371 tại Vt 05 PV lắp DCL LL đ/d VT 05,câu đấu đ/d xuất tuyến 373 E17.3 XD mới tạivào VT 05.

* ĐL Thành Phố: 02 lần (ngày 27,28/10)

- Cắt  điện lộ 374 E17.2 từ CDPT 374-7/98/1 ChiềngCọ đến TBA Ót Luông , VSCN đ/d.

- Cắt điện đ/dPĐ 473/161 Nà Cóng -:- CDPT 476-7/179 Đô Thị - TC 476-7/181 Hoa Ban, THU hồiCDPT, sửa chữa đ/d.

* ĐL Sông Mã: 01 lần ( Ngày 23/10)

- Đ/d 375 E17.30, Vệ sinh công nghiệp đ/d.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 02 lần

* ĐL Mai Sơn: 02 lần ( Ngày 26,27/10)

- Cắt điện đ/d từ sau DCL 378-7/154/1NMĐ – TBA Nhà máy Đường, Khách hàng sửa chữa bảo dưỡng đ/d.

          III. Tình hình sự cố tuần 43.

1.     Trongtuần xảy ra 14.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 7 vụ, thoáng qua 7.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Mộc Châu

472

 

22/10

00:00

2

 

4.5

 

 

372/92 Chiềng Ve

22/10

00:00

0.5

 

 

 

374/4 C.Khoa

22/10

01:02

1

 

 

372

 

26/10

00:02

1

 

 

2

Phù Yên

373

373/172 Cao Đa

23/10

0:38

1 

2

Gãy đầu cốt pha A DCL 373-7/195 Bản Pe 

373

 

24/10

01:16

1

 

 

3

Quỳnh Nhai

375/264 C.Khoang

26/10

04:11

1 

1

Ko phát hiện sự cố 

4

Sông Mã

 

373/206 Nậm Ty

 

22/10

00:05

1

 

1

 

5

T. Phố

374

 

22/10

01:17

 

1

1

Vỡ sứ SI 2 pha TBA Trạm Than

6

T.Châu

371

 

22,24/10

01:45

1

3

4

01 vụ vỡ sứ VT 117/22/81

02 vụ ko phát hiện sự cố

2018

Tuần 43

 

 

7.5

7

14.5

 

Tuần 42/22018

 

 

3

5

8

 

2017

So Sánh tuần 43/42

 

 

150%

40%

81.3%

 

Tuần 43/2017

 

 

3

2

5

 

SS Cùng kỳ 2017

Số vụ (+;-)

 

 

4.5

5

9.5

 

%  (+;-)

 

 

150%

250%

190%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 43.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 43

0

4.98

0.05

0

16.42

0.15

0

22.29

0.27

Thực hiện

0.34

187.91

2.67

0.00

371.45

2.42

0.35

621.92

5.47

KH 2018

1.424

266.11

3.48

0.059

540.43

3.63

3.221

857.53

13.37

%

23.9%

70.6%

76.7%

1.7%

68.7%

66.7%

10.9%

72.5%

40.9%

TH-KH

-1.08

-78.20

-0.81

-0.06

-168.98

-1.21

-2.87

-235.61

-7.90

V.  Lưu ý vận hành tuần 44 (từ ngày 29/10 - 04/11/2018).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 44: Là 15 lần (từ ngày 29/10- 04/11/2018).

* ĐLMường La: 01 lần (ngày 29/10)

- Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/92 Bản Giàn -BảnSang - Bó Mười, VSCN đ/d.

* ĐLThuận Châu: 02 lần ( Ngày 29,31/10)

- Cắtđiện đ/d PĐ 371/157 Bản Hụn - Huổi Tát, Kiểm tra VSCN đ/d &TBA.

- Cắtđiện đ/d Đ/d 371  E17.4 từ DCL 371-7/84/1Hua Ty -TBA Pá Uổi, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

-Cắt điện đ/d Đ/d 371E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty -TBA Pá Uổi, Kiểmtra VSCN đ/d & TBA.

*ĐL Sốp Cộp : 01 lần ( Ngày 30/10)

- Cắtđiện đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói -Mường Lạn, Kiểm tra VSCN đ/d &TBA.

*ĐL Mộc Châu: 02 lần ( Ngày 31/10& 01/11)

- Cắtđiện đ/d 474  E17.1- CDPT 474-7/41 BảnMòn, Câu đấu TBA mới vào VH.

- Khôi phục MBA T2 E17.1 Mộc Châu, Khôi phục kết dâycơ bản khi sửa chữa MBA T2 xong.

*ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 03/11)

-Cắt điện đ/d PĐ 378/30 NBMS từCDPT 378-7/112/2 Mường Hồng -Hin Hụ, Câu đấu đ/d VT 112/4/4cấp điện TBA Tinh bột sắn mới XD.

 

 

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3.0

-0.2

4.4

1.3

-0.8

-1.5

 

 

374

-4.3

-7.2

4.6

1.1

0.8

-0.2

 1

E17.1

376

5.5

-1.5

9.1

1.9

0.2

-0.6

 

 

472

 

 

2.4

0.5

0.1

-0.1

 

 

474

 

 

3.0

0.7

0.0

-0.3

 

 

476

 

 

4.1

0.7

0.1

-0.5

 

 

478

 

 

3.1

0.9

0.5

0.0

 

 

471

 

 

4.7

1.0

0.4

0.0

 

 

473

 

 

1.7

0.4

1.7

0.4

 

 

371

 

 

6.4

1.8

0.3

-0.3

 

 

373

 

 

11.7

4.4

0.5

-0.5

 2

E17.2

374

 

 

9.1

2.1

1.4

-0.2

 

 

382

 

 

5.7

2.0

0.5

-0.6

 

 

471

 

 

1.4

0.3

0.2

-0.1

 

 

473

2.5

0.8

2.5

0.8

0.4

0.1

 

 

474

 

 

0.4

0.1

0.2

0.0

 

 

476

 

 

0.8

0.2

-0.1

-0.1

 

 

478

 

 

0.7

0.2

0.0

0.0

3

E17.3

371

0.0

0.0

4.1

3.8

-1.0

-3.8

377

 

 

2.4

0.8

0.3

0.0

379

0.9

0.3

 

 

-0.1

-0.2

381

0.4

-5.6

 

 

-0.1

-0.5

 

 

371

-1.9

-4.6

2.1

-0.5

0.3

-1.7

4

E17.4

373

 

 

3.6

0.9

0.1

-0.2

 

 

375

7.5

0.9

9.4

2.8

0.5

-0.6

 

 

371

 

 

1.7

0.0

0.0

-0.2

5

E17.5

373

1.0

0.0

14.0

7.6

0.1

0.0

 

 

375

 

 

11

2

0.7

-0.4

6

 

371

 

 

5.0

0.8

-1.0

-3.8

E17.30

373

-0.2

-7.8

5.3

1.0

0.1

-0.6

 

375

3.3

0.0