Thứ tư 14-11-2018

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
429
Tổng số lượt truy cập
10392805
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44

 

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 44.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A Tháng

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1619.2

1512.6

136.9

33

10971.1

48510.4

469461

6984.4

3986.7

Tuần 43/2018

1609.1

1534.6

135.7

32

11001.6

 

458608

6816.3

4184.9

SST 44/43

( %)

+0.6

-1.4

+0.9

+3.1

-0.3

 

+11.6

+2.5

-4.7

Tuần 44/2017

1439.3

1335.8

130.1

25.7

9776.1

44292.4

431683.1

5682.3

4093.8

SS Cùng kỳ 2017(%)

+12.5

+13.2

+5.2

+28.4

+12.2

+9.5

+8.8

+22.9

-2.6

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 44:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A Tháng

A lũy kế

SL Thủy điện

1161.8

742

77

12.8

6647.7

32325.2

265153.3

Tuần 43/2018

1350.4

845.1

64.8

23.5

7656.9

 

258505

SST 44/43(%)

-14

-12.2

+18.8

-45.5

-13.2

 

 

Tuần 44/2017

846.9

687.752

60.7

12.3

5637.75

35629.9

266431.7

SS Cùng kỳ 2017(%)

37.2

7.9

26.9

4.1

17.9

-9.3

-0.5

 

 

 

 

 

c. Công suất sản lượng A17.47 SơVin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

43

282.9

66.8

17.8

2.8

1.0

7016.6

44

120.5

24.3

14

2.8

0.5

7137.1

 

d. Công suất sản lượngNMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

43

309.3

46.9

33.5

1.9

0.9

8995.6

44

312.4

46.9

39.3

1.9

0.5

9308.0

 

II. Cắt điện công tác tuần 44

a. Cắt điện theo kế hoạch: 08 lần

* ĐLMường La: 01 lần (ngày 29/10)

- Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/92 Bản Giàn -BảnSang - Bó Mười, VSCN đ/d.

* ĐLThuận Châu: 03 lần ( Ngày 29,31/10)

- Cắt điện đ/d PĐ 371/157 Bản Hụn - Huổi Tát, Kiểmtra VSCN đ/d & TBA.

- Cắtđiện đ/d Đ/d 371  E17.4 từ DCL 371-7/84/1Hua Ty -TBA Pá Uổi, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

-Cắt điện đ/d Đ/d 371  E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty -TBA PáUổi, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

*ĐL Sốp Cộp : 01 lần ( Ngày 30/10)

- Cắtđiện đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói -Mường Lạn, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

*ĐL Mộc Châu: 02 lần ( Ngày 31/10& 01/11)

- Cắtđiện đ/d 474  E17.1- CDPT 474-7/41 BảnMòn, câu đấu TBA mới vào VH.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 03/11)

- Cắtđiện đ/d PĐ 378/30 NBMS từ CDPT 378-7/112/2 Mường Hồng -HinHụ, câu đấu đ/d VT 112/4/4 cấp điện TBA Tinh bột sắn mới XD.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 04 lần

          * ĐL Thành Phố: 01 lần (Ngày 29/10)

          -Cắtđiện ĐX đ/d 476 TG 2/9 PV tách tụ bù VT195 và đóng tụ bù VT15

          * ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày31/10)

          -Cắtđiện PĐ 372/92 Chiềng ve PV ĐL Mộc Châu thay sứ VT 92/19 nguy cơ sự cố

          * ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 31/10)

          -CắtCDPT 382-7/118 Nà Viền PV ĐL Mai Sơn chặt tre tại VT 187-188 nguy cơ gây sự cố.

          * ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày01/11)

          -Cắtđiện 373 E17.5 (ĐL Phù Yên xử lý cây có nguy cơ đổ vào đ/d).

          III. Tình hình sự cố tuần 44.

1.     Trongtuần xảy ra 3 vụ sự cố : Vĩnh cửu 1 vụ, thoáng qua 2 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Mộc Châu

372

 

04/11

00:02

1

 

 

 

4

Sông Mã

 

PĐ 373/108 N. Nghiụ

31/10

01:32

 

1

 

VT 118/8 chim cú bay vào đ/d

5

T. Phố

473

PĐ 473/1 Hua la

04/11

01:00

 

1

 

Con mèo nhảy lên TBA Tâm Thần

2018

Tuần 44

 

 

1

2

3

 

Tuần 43/22018

 

 

7.5

7

14.5

 

2017

So Sánh tuần 44/43(%)

 

 

-86.7

-71.4

-79.3

 

Tuần 44/2017

 

 

4

4

8

 

SS Cùng kỳ 2017

Số vụ (+;-)

 

 

-3

-2

-5

 

%  (+;-)

 

 

-75%

-50%

-62.5%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 44.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 44

0

0.84

0.02

0

1.06

0.01

0

1.9

0.03

Thực hiện

0.34

188.43

2.69

0.00

376.12

2.44

0.35

627.42

5.50

KH 2018

1.424

266.11

3.48

0.059

540.43

3.63

3.221

857.5275

13.366

%

23.9%

70.8%

77.3%

1.7%

69.6%

67.3%

10.9%

73.2%

41.1%

TH-KH

-1.08

-77.68

-0.79

-0.06

-164.31

-1.19

-2.87

-230.11

-7.87

V.  Lưu ý vận hành tuần 45 (từ ngày 05/11 - 11/11/2018).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 45: Là 12 lần (từ ngày 05/11- 11/11/2018).

* CNLĐCTSL: 04 lần (ngày 7; 8; 9; 11/11)

-Cắt điện đ/d 172 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu - 176 E21.1 Tuần Giáo để kiểm tra, VSCN & SC đ/d từ VT 59-129.

-Cắt điện đ/d 172 E17.4 Thuận Châu -171 E21.1 Tuần Giáo để kiểm tra, VSCN &SC đ/d.

-Cắt điện đ/d 174 E17.2 Sơn La- 171 E17.4 Thuận Châu - Giáo để Kiểm tra, VSCN & SC đ/d.

-Cắt điện đ/d 171 E17.2 Sơn La - E17.30 Sông Mã để thaythế cáp nhị thứ  ngăn lộ 331; xử lý khiểmkhuyết đ/d 110kV SL- SM.

* ĐLMường La: 01 lần (ngày 10/11)

- Cắt điện đ/d 377 E17.3 từ VT tách lèo 58/12 - TBA T13 để PVtháo, di chuyển đ/d 58/12-58/13 & hệ thống đo đếm sang VT mới.

* ĐLThuận Châu: 01 lần ( Ngày 10/11)

- Cắt điệnCDPT 373-7/42 Tạng Phát - DCL 373-1/142 Pha Lao để kiểm tra VSCN đ/d từ VT43-140

*ĐL Phù Yên : 03 lần ( Ngày 09;10;11/11)

- Cắt điện Đ/d373 E17.5 đến VT tách lèo 74; từ VT 78-:- DCL 373-7/84 Suối Sập để KPSC bão lũ,bổ xung chụp đầu cột, thay xà, tháo rỡ TBA Gia Phù chuyến sang VT mới, thu hồicột, lắp đặt xà sứ, dây dẫn từ VT 12 đến VT 21 ; đấu lại lèo đ/d VT 74, 78.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/102 TTPY từ DCL 375-7/155 Bản Băn - Bản Dinh để di chuyển TBA Mường Cơitừ VT 188/1 - Vt 187, thu hồi đ/d từ VT 188 - 188/1

- Cắt điện PĐ375/102 TTPY từ CDPT 375 - 7/142 Văn Yên - Bản Chiếu 2 để đấu nối đ/d VT142/45/16 cấp điện Tba Khe Lành, Giáp Đất mới XD.

*ĐL Quỳnh Nhai : 01 lần ( Ngày 09/11)

- Cắtđiện đ/d PĐ 375/264 Chiềng Khoang từ CDPT 375-7/269/4 Bản Ca - Nậm Giôn - Liệp Tè để kiểm tra, VSCN đ/d & TBA

*ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 10;11/11)

- Cắtđiện đ/d 476 TG 2/9 từ VT tách lèo 148 - TBA Viettelđể di chuyển TBA Đèn đường T7 & Tba Viettel sang VT mới.

- Cắt điện đ/d 22kVtừ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm - CDPT 473 - 7/128 Tổ 2 Quyết Thắng; đ/d 473 TG 2/9 - CDPT 473 - 7/128 Tổ 2 Quyết Thắng - CDPT 473-7/139 Tỉnh Đội để thay thế thanh truyềnđộng CDPT 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng.

- Cắt điện đ/d 476 TG2/9- CDPT 476-7/122 Đài TH-CDPT 476-7/146 Nhà Nổi để lắp thiết bị & câu đấu đ/d VT 133 cấp điện TBAKS Hoa Hồng; Thay thế CDPT 476-7/145 KS Sơn La bị sự cố.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1 

 E17.1

372

3.7

0.0

4.5

1.2

-0.9

-1.6

374

-1.7

-6.2

4.8

0.9

0.6

-0.6

376

6.8

-0.3

9.8

1.7

0.1

-0.5

472

 

 

2.2

0.5

0.3

-0.1

474

 

 

2.9

0.8

-0.1

-0.3

476

 

 

3.8

0.8

0.2

-0.4

478

 

 

2.6

1.1

0.6

0.0

471

 

 

4.3

1.0

0.5

0.0

473

 

 

1.8

0.4

1.8

0.4

2

  E17.2

371

 

 

6.4

1.4

0.3

-0.6

373

 

 

13.8

5.0

1.3

-0.6

374

 

 

9.4

2.4

1.2

0.3

382

 

 

6.0

2.1

0.7

-0.7

471

 

 

1.4

0.3

0.2

-0.1

473

2.6

0.8

3.1

1.3

0.4

0.0

474

 

 

0.4

0.1

0.2

0.0

476

 

 

0.9

0.2

-0.1

-0.1

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

10.4

0.0

-1.0

-4.1

375

3.3

-5.7

10.4

0.0

0.1

-0.5

377

 

 

2.6

0.8

0.3

0.0

379

0.8

-4.9

 

 

-0.1

-0.6

381

0.4

-5.3

 

 

-0.1

-0.5

 

4

 

 

E17.4

 

371

-2.9

-3.7

1.1

0.3

-0.2

-1.3

373

 

 

3.8

0.8

0.1

-0.3

375

7.9

1.1

9.8

3.0

0.4

-0.5

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.9

0.0

0.1

-0.1

373

1.0

0.0

13.6

7.0

0.2

0.0

375

 

 

11

2

0.7

-0.3

6

 

E17.30

 

371

 

 

5.0

0.8

-1.0

-4.1

373

1.5

-8.1

5.9

0.8

0.2

-1.0

375

3.7

0.0

3.7

-0.8

0.2

-0.6

 

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1956

101

0.99

1000

-7

0.99

501

-142

0.95

473/106 Hang Dơi

1171

84

0.99

692

78

0.99

303

-38

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

642

177

0.96

316

105

0.95

111

48

0.92

374/63 Phú Khoa

181

1086

0.16

55

518

0.1

95

266

0.38

374/4 Chiềng Khoa

-6981

227

1.00

-8004

456

1.00

-4410

-488

0.99

376/187 Tà Làng 1

5283

83

0.99

2633

-346

0.99

1211

-41

0.99

372/92 Chiềng Ve

1154

-36

1.00

624

-37

0.99

275

-147

0.88

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

386

-307

0.78

288

-185

0.73

99

-212

0.42

378/30 NBMS

14941

682

0.99

10418

855

0.99

5618

-662

0.99

382/30 NBMS

5054

-513

0.99

3502

-73

0.99

3272

-52

0.99

374/80 Đèo SL

224

-240

0.67

128

-238

0.47

43

-259

0.16

378/175 Nóong Luông

3277

194

0.99

2090

159

0.99

892

-26

1.00

374 TG 2/9

1577

94

1.00

1081

10

1.00

576

-76

0.99

382/52 Bản Áng

1575

99

1.00

901

59

0.99

413

-144

0.94

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

646

13

1.00

349

-16

0.99

152

-87

0.86

371/3 Huổi Phày

2791

-32

1.00

1252

-241

0.98

631

-316

0.89

371/6 Phiêng Bủng

853

85

0.99

449

80

0.98

399