Thứ sáu 23-08-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
1617
Tổng số lượt truy cập
12148345
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 52

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 52.

                                                                       

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A Tháng

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1618.5

1519

138.6

32.2

10948

49041.7

557460.5

8567.1

2381.0

Tuần 51/2018

1626.5

1544

151.4

30.3

11082

 

544811.4

8572.1

2509.7

SST 52/51

-0.5%

-1.6%

-8.5%

6.3%

-1.2%

 

 

-0.1%

-5.1%

Tuần 52/2017

1491.7

1434.3

136.9

30.1

10234.8

45346

512828

7226.7

3008.2

SS Cùng kỳ 2017

+8.5%

+5.9%

+1.2%

+7%

+7%

+8.2%

+8.7%

+18.5%

-20.8%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 52:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A Tháng

A lũy kế

SL Thủy điện

527.8

452.6

75.2

2.3

3396.3

16759.5

300500.0

Tuần 51/2018

567.9

341.8

73.4

2.4

3516.7

 

296232.6

SST 52/51

-7.1%

+32.4%

+2.5%

-4.2%

-3.4%

 

 

Tuần 52/2017

882.5

377.4

62.2

3.8

4008.2

15597.7

297807.6

SS Cùng kỳ 2017

-40.2%

+19.9%

+20.9%

-39.5%

-15.3%

+7.4%

1.4%

 

 

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

51

26.8

5.6

1.5

1.3

0.3

7462.4

52

42.8

18.2

2.9

1.4

0.5

7505.2

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

51

227.2

39.3

29.5

1.9

0.7

10761.6

52

206.5

38.7

26.6

1.9

0.6

10968.1

 

II. Cắt điện công tác tuần 52

a. Cắt điện theo kế hoạch: 6 lần

*E17.5: 01 lần (ngày 30/12)

- Tách phụ tảiE17.5 PV tách T1, T2 để đội QLVH LĐCT Sơn La VSCN thiết bị trạm.

* ĐLMộc Châu: 01 lần ( Ngày 27/12)

- Cắt điện đ/d 376  E17.1 từ VT tách lèo 70- DCL 376-7/179 TàLàng để VSCN đ/d.

* ĐLMường La: 02 lần ( Ngày 26;29/12)

- Cắt điện đ/d PĐ 371/77 Bản Nong  từ DCL 371-7/145 Bản Cong- Hin Pha để kiểmtra, VSCN đ/d & TBA từ VT 146-192 & NR 166.

- Cắt điện đ/d 375 E17.3 - CDPT 375-7/67/1 Nậm Bú- CDPT375-7/68 Nậm Bú để kiểm tra VSCN đ/d  từVT 07-67; thay thế CDPT 375-7/62/1 Bản Mòn bị sự cố.

* ĐL Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 29/12)

- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ VT tách lèo 65-77 để di chuyển tuyến đ/d các VT 71-73.

* ĐL Yên Châu: 01 lần ( Ngày 27/12)

- Cắt điện đ/dPĐ 376/4 Tà Làng 2 - Phiêng Khoài để TNĐK trạm cắt 376/4 Tà Làng 2; kiểm traVSCN đ/d & TBA từ VT 182/5-182/63.

b. Cắt điện ĐX trong tuần:

III. Tình hình sự cố tuần 52.

1. Trong tuần xảy ra 4 vụ sự cố : Vĩnh cửu 2 vụ, thoáng qua 2 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

S.

 

375/152 Bản Nhạp

24/12

00:07

1

 

2

 

 

373/1 Bản Nấu

30/12

0:00

1

 

2

M. Sơn

 

375/129 Bản Pàn

 

29/12

03:14

 

1

3

Vỡ sứ pha A TBA Cà Nam

 

MC382/30 NBMS

30,31/12

02:46

1

1

Vỡ sứ pha B VT 39

3

S. Cộp

371

 

29/12

10:57

 

1

1

Vỡ sứ VT 15 (đêm)

4

T. Châu

375

 

28/12

01:56

 

1

1.5

Vỡ sứ SI TBA T. Châu 2

 

375/124 B. Lào

24/12

00:00

0.5

 

 

2018

Tuần 52/2018

 

 

3.5

4

7.5

 

Tuần 51/2018

 

 

2

2

4

 

2017

So Sánh tuần 52/51

 

 

75%

100%

87.5%

 

Tuần 52/2017

 

 

3.5

3

6.5

 

SS Cùng kỳ 2017

Số vụ (+;-)

 

 

0

+1

+1

 

%  (+;-)

 

 

 

33.3%

15.4%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 52.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 52

0

0.63

0.06

0

12.87

0.04

0

13.5

0.1

Thực hiện

0.34

204.59

2.91

0.00

509.89

3.11

0.35

777.41

6.39

KH 2018

1.42

266.13

3.48

0.06

540.47

3.63

3.22

857.49

13.36

%

23.9%

76.9%

83.6%

1.7%

94.3%

85.7%

10.9%

90.7%

47.8%

TH-KH

-1.08

-61.54

-0.57

-0.06

-30.58

-0.52

-2.87

-80.08

-6.97

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 53 (từ ngày 31/12/2018 - 06/01/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện tết dương lịch năm 2019.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 53: Là 11 lần (từ ngày 31/12/2018- 06/01/2019).

* ĐL Thành Phố: 01 lần ( ngày 04/01)

  - Cắt điện đ/d 478 E17.2 Từ CDPT 478-7/40 CơKhí - TBA Chiềng Ngần 1, Câu đấu đ/d VT 52 & 53 cấp điện 2 TBA TĐC TrườngLuật mới XD; kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

* ĐL Mường La: 01 lần ( ngày 02/01)

  - Cắt điện đ/d PĐ 371/77 Bản Nong - Chiềng Ân,Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 78-145.

* ĐL Quỳnh Nhai: 01 lần ( ngày 03/01)

  - Cắt điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh - Nà Mùn, Câuđấu TBA Bản Tậu VT 451, bản Khúm VT 461; Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 382 - 480.

* ĐL Phù Yên: 05 lần ( ngày 03, 04, 05, 06)

  - Cắt điện đ/d PĐ 378/165 Pắc Ngà-Suối Lừm, TNĐK MC 378/165 Pắc Ngà.

  - Cắt điện đ/d PĐ 373/221 Suối Song -Xím Vàng,TNĐK MC 373/221 Suối Song; TNĐK điểm đo đếm VT 81/18 Chim Thượng.

  - Cắt điện đ/d PĐ 378/168 Tiểu Khu 2 - Tà Xùa,TNĐK TC 373/168 TK2; KPSCBL đ/d VT 168/28-168/32.

          -Cắt điện đ/d 371E17.5 từ CDPT 371-7/310 Bãi Sại - Sập Việt, Lắp MC đ/d VT 323.

  - Cắt điện đ/d 373  E17.5 từ DCL 373-7/84 Suối Sập - DCL 373-7/172(Cao Đa); chuyển PT cấp điện đ/d PĐ 373/172 Cao Đa nhận điện đ/d 378 E17.2, TNĐKMC 373/172 Cao Đa; Lắp MC đ/d VT 101 Bản Mòn.

* ĐL Sốp Cộp: 01 lần ( ngày 05/01)

  - Cắt điện đ/d PĐ 371/155 Bản Bánh - Sam Kha, Kiểm tra,VSCN đ/d.

* ĐL Sông Mã: 01 lần ( ngày 06/01)

  - Cắt điện đ/d 375  E17.30 từ VT tách lèo 88/39 - Huổi Mòn, thicông đ/d 110kV TĐ Mường Hung giao cheo đ/d 375 các VT 88/47- 88/49.

* ĐL Thuận Châu: 01 lần ( ngày 06/01)

  - Cắt điện đ/d 375  E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai- Phiêng Tam- VT tách lèo 62 đ/d 374 E17.2, Nâng cao KCPĐ đ/d VT 121/3, 121/78; kiểmtraVSCN đ/d & TBA.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.7

0.5

4.4

1.2

-0.9

-1.5

374

1.9

-5.5

6.9

0.7

0.4

-0.5

376

8.3

0.8

11.9

2.1

0.1

-0.7

472

 

 

2.2

0.5

0.0

-0.1

474

 

 

3.4

0.7

0.1

-0.2

476

 

 

3.4

0.6

0.3

-0.4

478

 

 

2.6

0.9

0.4

-0.1

471

 

 

4.6

0.8

0.3

-0.1

473

 

 

2.2

0.4

2.2

0.4

2

E17.2

371

 

 

6.3

1.0

0.3

-0.6

373

 

 

4.9

1.4

0.2

-0.4

374

 

 

8.2

1.8

0.4

-0.5

378

 

 

16.5

5.3

1.5

-1.3

471

 

 

1.8

0.3

0.3

-0.3

473

2.9

0.6

4.7

0.6

0.3

0.0

474

 

 

0.6

0.1

0.1

0.0

476

 

 

1.1

0.2

-0.1

-0.1

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

375

2.6

-6.4

7.6

-5.0

0.0

-0.6

377

 

 

2.4

0.5

0.1

-0.1

379

0.4

-4.3

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-4.6

 

 

-0.2

-0.4

4

 

E17.4

371

0.8

-8.4

8.6

0.2

-0.3

-0.8

373

 

 

3.4

0.3

0.0

-0.4

375

7.4

1.1

9.2

2.0

-0.7

-1.4

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.5

0.0

0.0

-0.3

373

2.7

-10.9

4.8

0.7

1.0

-0.5

375

 

 

11

2

0.6

-0.9

6

 

E17.30

 

371

 

 

3.7

0.0

0.0

-3.4

373

2.1

-6.7

6.1

-2.4

-0.5

-1.2

375

4.6

0.0

4.6

-1.5

0.3

-0.8

 

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2144

-9.00

1.00

1069

-45

1.00

466

-217

0.90

473/106 Hang Dơi

1641

59

1.00

1078

55

1.00

404

-37

0.99

472/5 Bản Bon

200

-25

0.99

86

-21

0.96

34

-28

0.77

471/105 Tiểu Khu 9

838

160

0.98

513

87

0.98

128

28

0.97

374/63 Phú Khoa

1200

-38

1

680

-52

0.99

252

-154

0.85

374/4 Chiềng Khoa

-6113

8

1.00

-6699

79

1.00

384

-311

0.77

376/187 Tà Làng 1

5259

102

0.99

2909

33

0.99

1194

-244

0.97

372/92 Chiềng Ve

1325

-95

0.99

680

-98

0.98

275

-195

0.81

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

372

-39

0.68

168

-416

0.37

108

-288

0.35

378/30 NBMS

18396

28

1

11259

-810

0.99

7266

-715

0.99

382/30 NBMS

4872

-472

0.99

3275

-387

0.99

2638

-432

0.98

374/80 Đèo SL

212

-239

0.66

134

-239

0.48

46

-241

0.18

378/175 Nóong Luông

3329

-46

1.00

2107

77

1.00

909

-83

0.99

374 TG 2/9

1474

-106

1.00

1116

-122

0.99

399