Chủ nhật 17-02-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
286
Tổng số lượt truy cập
10900319
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 01

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 01.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1708.8

1577.7

150.7

32.1

11678.2

11678.2

9176.2

2502.0

Tuần 52/2018

1618.5

1519

138.6

32.2

10948.0

557460.5

8567.1

2381.0

SST 01/52

+5.57%

+3.86%

+8.7%

-0,1%

+6.66%

 

+7.10%

+5.08%

Tuần 01/2018

1552

1478.9

139.3

30

10628.5

10628.5

7540.4

3088.1

SS Cùng kỳ 2018

+10.1%

+6.68%

+8.18%

+7%

+9.8%

+9.8%

+21.6%

-19%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 01:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

543.9

333.9

77.5

4.8

2914.5

2914.5

Tuần 52/2018

527.8

452.6

75.2

2.3

3396.3

300500.0

SST 01/52

+3.05%

-26.3%

+3.05%

+108.6%

-14.2%

-0.04%

Tuần 01/2018

645.5

453.7

59.1

2.5

3869.6

3869.6

SS Cùng kỳ 2018

-15.8%

- 26.5%

+31.1%

+92%

-24.7%

-24.7%

 

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

1

68.8

17.0

6.0

1.4

0.5

68.8

 

 

 

 

 

 

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

1

211.9

41.4

22.1

1.8

0.7

211.9

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Cắt điện công tác tuần 1

a. Cắt điện theo kế hoạch: 11 lần

* ĐLMường La: 01 lần ( Ngày 02/01)

- Cắt điện đ/d PĐ371/77 Bản Nong - Chiềng Ân để kiểm tra VSCN đ/d & Tba từ VT78-145.

* ĐLQuỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 03/01)

- Cắt điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh - Nà Mùn để câu đấu TBABản Tậu VT 451, bản Khúm VT 461, Nậm Tấu VT 553/21, Lọng Ỏ VT 587, Pá Pó VT597; Tách lèo VT 553- Nậm Tấu PV KPBL đ/d VT 553/5-553/6.

* ĐL Phù Yên: 05 lần ( Ngày 03;04;05;06/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 378/165 Pắc Ngà - Suối Lừm để TNĐK MC 378/165 Pắc Ngà.

- Cắt điện đ/dPĐ 373/221 Suối Song - Xím Vàng để TNĐK MC 373/221 Suối Song; TNĐK điểm đo đếmVT 81/18 Chim Thượng, câu đấu TBA Trường TH Suối Lềnh mới XD.

- Cắt điện đ/dPĐ 378/8 Tiểu Khu 2 - Tà Xùa để TNĐK TC 373/168 TK2; KPSCBL đ/d VT168/28-168/32.

- Cắt điện đ/d371  E17.5 từ CDPT 371-7/310 Bãi Sại -Sập Việt để lắp MC đ/d VT 323.

- Cắt điện đ/d373  E17.5 từ DCL 373-7/84 Suối Sập - DCL373-7/172 để TNĐK MC 373/172 Cao Đa; Lắp MC đ/d VT 101 Bản Mòn.

* ĐL Thành Phố: 01 lần ( Ngày 04/01)

- Cắt điện đ/d478 E17.2 Từ CDPT 478-7/40 Cơ Khí - Tba Chiềng Ngần 1 để Câu đấu đ/d VT 52& 53 cấp điện 2 TBA TĐC Trường Luật mới XD; kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

* ĐL Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 05/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 371/155 Bản Bánh - Sam Kha để kiểm tra, VSCN đ/d.

* ĐL Sông Mã: 01 lần ( Ngày 06/01)

- Cắt điện đ/d375  E17.30 từ VT tách lèo 88/39 - HuổiMòn để thi công đ/d 110kV TĐ Mường Hung giao chéo đ/d 375 các VT 88/47 - 88/49.

* ĐL Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 06/01)

- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai- Phiêng Tam - VT tách lèo 62 đ/d 374E17.2 để nâng cao KCPĐ đ/d VT 121/3, 121/78; kiểm tra VSCN đ/d & TBA ĐLThành Phố kết hợp: Nâng cao KCPĐ VT 98/19-98/20, thay dây ấn NR TBA Ót Nọi;TNĐK TC 374/80 Đèo Sơn La; di chuyển tuyến đ/d VT 119/51-119/52 KPSCBL.

b. Cắt điện ĐX trong tuần:

* ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày 06/01)

- Cắt CDPT 375-7/124 Bản Ban để đảm bảođiện áp tại phù Yên U từ 33.1kV  tăng lên 34,5 kV.

III. Tình hình sự cố tuần 01.

1. Trong tuần xảy ra 5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 3 vụ, thoáng qua 2 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

S.

 

375/152 Bản Nhạp

06/1

02h42

 

1

1

Ko phát hiện sự cố

2

M. Sơn

 

378/30 NBMS

03/01

00h03

1

 

1

 

3

T. Phố

 

473/1 H. La

04/01

00h03

1

 

1

Mèo nhẩy TBA Tâm Thần

4

T. Châu

 

373/142 Pha Lao

05/01

01h24

 

1

2

Gãy đế CSV TBA Đốm Khiêu

 

375/381 Phiêng Lanh

05/01

04h21

 

1

Ko phát hiện sự cố

2019

Tuần 01/2019

 

 

2

3

5

 

Tuần 52/2018

 

 

3.5

4

7.5

 

2018

So Sánh tuần 01/52

 

 

-42.9%

-25%

-33.3%

 

Tuần 01/2018

 

 

4

3

7

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

-2

0

-2

 

%  (+;-)

 

 

-50%

0%

-28.6%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 01.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 1

0

1.1

0.04

0

2.85

0.01

0

3.97

0.05

Thực hiện

0.00

1.10

0.04

0.00

2.85

0.01

0.00

3.97

0.05

KH 2019

0.99

186.29

2.44

0.04

378.33

2.54

2.33

686.97

9.28

%

0.0%

0.6%

1.6%

0.0%

0.8%

0.4%

0.0%

0.6%

0.5%

TH-KH

-0.99

-185.19

-2.40

-0.04

-375.48

-2.53

-2.33

-683.00

-9.23

V.  Lưu ý vận hành tuần 2 (từ ngày 07/01/2019 - 13/01/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 02: Là 12 lần (từ ngày 07/01/2019- 13/01/2019).

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 12/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 378/30 NBMS từ CDPT 378-7/136 Trường Lái -DCL 376-7/437 Chiềng Đông - DCL373-7/340 Đèo Chẹn để lắp MBA tự ngẫu VT 164, tháo trạm cắt 378/175 Nóng Luông;Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 137-232.

* ĐL Mộc Châu: 02 lần ( Ngày 09; 11;)

- Cắt điện đ/dPĐ 374/63 Phú Khoa - Vạn Yên để nâng cao KCPĐ đ/d VT 64, 170, 176.

- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ VT tách lèo 62 - Pa Háng - Tân Xuân để KPBL đ/d VT 66, 68; VSCNđ/d từ VT 66-156.

* ĐL Mường La: 02 lần ( Ngày 12/01)

- Cắt điện đ/d377 E17.3 từ VT tách lèo 58/12 - TBA NM May để di chuyển HT đo đếm NM May VT58/14.

- Cắt điện đ/d377 E17.3 từ CDPT 377-7/58/9 Nà Kè - TBA T13 để đấu nối đ/d VT 58/13-58/12 saudi chuyển đ/d, đấu lại lèo đ/d VT 58/12 sau khi di chuyển HT đo đếm NM May.

* ĐL Phù Yên: 02 lần ( Ngày 10;12/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/102 TTPY - Sông Mưa để TNĐK MC 375/102, MC 375/222 Nà Xe; KPBL đ/d VT178, 181.

- Cắt điện đ/d371  E17.5 từ  CDPT 375-7/310 Bãi Sại- Sập Việt để lắp MCđ/d VT 323.

* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 12;13/01)

- Cắt điện đ/d474 E17.2 từ CDPT 474-7/41 NB Chiềng Ngần -TBA Đường Đôi để câu đấu đ/d mới vàoVT 45.

- Cắt điện đ/d473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/144 NB Xã Cơi - Nậm Chanh - TC 473/161 Nà Cóng để câuđấu đ/d VT 157 cấp điện TBA Kho lưu trữ, nâng cao trình đ/d VT 159/44, 159/55.

* ĐL Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 08;10;12/01)

- Cắt diện đ/d371  E17.4 tà VT tách lèo 44 - TBA BảnKhem để thi công KPBL đ/d VT 44/21-44/23.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bản Lào từ VT tách lèo 218/33 - TBA Nong Cạn để thi công KPBL đ/d VT218/33/17-218/33/22.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/264 Chiềng Khoang từ CDPT 375-7/57/4 Huổi Pao - Bãi Kia để thi công KPBLđ/d VT57/34-57/36.

 

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.7

0.3

4.9

1.2

-0.4

-1.5

374

2.1

-5.6

5.4

0.7

0.6

-0.6

376

6.5

0.8

10.1

2.2

0.4

-0.8

472

 

 

2.5

0.5

0.1

-0.2

474

 

 

3.7

0.9

0.1

-0.2

476

 

 

4.0

0.7

0.2

-0.5

478

 

 

3.2

0.9

0.5

-0.1

471

 

 

5.1

0.9

0.3

-0.1

473

 

 

2.3

0.5

2.3

0.5

2

E17.2

371

 

 

7.2

1.5

0.3

-0.8

373

 

 

5.6

1.6

0.2

-0.9

374

 

 

11.3

2.0

1.2

-0.4

378

 

 

16.6

6.4

1.4

-1.0

471

 

 

2.0

0.3

0.3

-0.2

473

3.3

0.6

5.0

0.6

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.1

0.1

0.0

476

 

 

1.3

0.3

-0.1

-0.1

478

 

 

0.8

0.2

0.0

0.0

3

E17.3

371

0.0

0.0

0.5

0.0

0.0

0.0

375

2.9

-6.2

5.1

-4.2

0.0

-0.7

377

 

 

3.0

0.6

0.2

-0.1

379

0.6

-4.2

 

 

-0.2

-0.5

381

0.2

-4.5

 

 

-0.2

-0.4

4

 

E17.4

371

0.7

-9.3

8.7

-0.3

-0.3

-1.3

373

 

 

4.0

0.6

0.0

-0.5

375

8.2

1.2

10.0

1.9

0.1

-1.5

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.8

0.0

0.0

-0.3

373

3.2

-10.0

11.0

1.0

0.7

-0.9

375

 

 

12

2

1.0

-0.8

6

 

E17.30

 

371

 

 

4.3

0.6

-0.8

-3.9

373

2.5

-7.3

6.7

0.9

-0.5

-1.4

375

4.1

0.0

4.1

-0.1

0.3

-0.8

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2013

94

1.00

1188

101

0.99

439

-180

0.92

473/106 Hang Dơi

1423

95

1.00

808

73

0.99

359

-16

1.00

472/5 Bản Bon

200

-25

0.99

86

-21

0.96

34

-28

0.77

471/105 TK9

797

181

0.97

340

88

0.96

114

37

0.94

374/63 Phú Khoa

1230

-59

1

615

-69

0.99

272

-123

0.91

374/4 Chiềng Khoa

-2334

-272

0.99

-2706

-201

0.99

449

-250

0.87

376/187 Tà Làng 1

5134

258

0.99

2774

225

0.99

1202

-153

0.99

372/92 Chiềng Ve

1311

-30

1.00

649

-54

0.99

292

-160

0.87

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

373

-379

0.7

216

-344

0.53

120

-393

0.29

378/30 NBMS

16767

1155

0.99

11646

478

0.99

7377

77

0.99

382/30 NBMS

4849

-327

1.00

3386

-23

0.99

2795

-169

1.00

374/80 Đèo SL

265

238

0.74

132

-249

0.46

54

250

0.21

378/175 N.Luông

3433

319

0.99

3005

-40

1.00

881

3

1.00

374 TG 2/9

1456

-36

1.00

1132

-56

1.00

413

-220

0.88

382/52 Bản Áng

1585

6

1.00

722

-57

0.99

371

-191

0.88

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

684

-11

1.00

345

-73

0.97

164

-103

0.84

375/3 Huổi Phày

2804

-143

1.00

1519

-191

0.99

605

-326

0.88

375/6 Phiêng Bủng

891

124

0.99

404

86

0.97

353