Thứ sáu 23-08-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
1628
Tổng số lượt truy cập
12148399
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 2

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 02.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1676.5

1563.6

146.3

33.6

11370.2

21347.3

8262.4

2502

Tuần 01/2019

1708.8

1577.7

150.7

32.1

11678.2

11678.2

9176.2

2381.0

SST 02/01

-1.9%

-0.9%

-2.9%

4.7%

-2.6%

 

-10%

+5.08%

Tuần 02/2018

1618

1539.3

138.2

27.3

11044

21673 

7547.2

3088.1

SS Cùng kỳ 2018

3.6%

1.6%

5.9%

23.1%

3.0 %

-1.5%

9.5%

-19%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 02:

 

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1244.8

382.3

83.2

2.1

4818.9

7862.4

Tuần 01/2019

543.9

333.9

77.5

4.8

2914.5

2914.5

SST 02/01

128.9%

14.5%

7.4%

-56.3%

65.3%

 

Tuần 02/2018

846.2

524.0

61.1

2.8

4436.0

8305.7

SS Cùng kỳ 2018

47.1%

-27%

36.2%

-25%

8.6%

-5.3%

 

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

1

68.8

17.0

6.0

1.4

0.5

68.8

2

63.0

15.0

7.0

2.6

0.5

115.2

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

1

211.9

41.4

22.1

1.8

0.7

211.9

2

246.1

42.1

26.6

1.9

0.7

416.6

 

II. Cắt điện công tác tuần 2

a. Cắt điện theo kế hoạch: 14 lần

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 12/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 378/30 NBMS từ CDPT 378-7/136 Trường Lái - 376-7/437 Chiềng Đông - DCL373-7/340 Đèo Chẹn để lắp MBA tự ngẫu VT 164, tháo trạm cắt 378/175 Nóng Luông;Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 137-232.

* ĐL Mộc Châu: 04 lần ( Ngày 09; 11/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 374/63 Phú Khoa - Vạn Yên để nâng cao KCPĐ đ/d VT 64, 170, 176.

- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ VT tách lèo 62 - Pa Háng - Tân Xuân để KPBL đ/d VT 66, 68; VSCNđ/d từ VT 66-156.

* ĐL Mường La: 02 lần ( Ngày 12/01)

- Cắt điện đ/d377 E17.3 từ VT tách lèo 58/12 - TBA NM May để di chuyển HT đo đếm NM May  VT 58/14.

- Cắt điện đ/d377 E17.3 từ CDPT 377-7/58/9 Nà Kè - TBA T13 để đấu nối đ/d VT 58/13-58/12 saudi chuyển đ/d, đấu lại lèo đ/d VT 58/12 sau khi di chuyển HT đo đếm NM May.

* ĐL Phù Yên: 02 lần ( Ngày 10;12/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/102 TTPY - Sông Mưa để TNĐK MC 375/102, MC 375/222 Nà Xe; KPBL đ/d VT178, 181.

- Cắt điện đ/d371  E17.5 từ  CDPT 375-7/310 Bãi Sại- Sập Việt để lắp MCđ/d VT 323.

* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 12;13/01)

- Cắt điện đ/d474 E17.2 từ CDPT 474-7/41 NB Chiềng Ngần -TBA Đường Đôi để câu đấu đ/d mới vàoVT 45.

- Cắt điện đ/d473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/144 NB Xã Cơi - Nậm Chanh - TC 473/161 Nà Cóng để câuđấu đ/d VT 157 cấp điện TBA Kho lưu trữ, nângcao trình đ/d VT 159/44, 159/55.

* ĐL Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 08;10;12/01)

- Cắt diện đ/d371 E17.4 tà VT tách lèo 44 - TBA Bản Khem để thi công KPBL đ/d VT 44/21-44/23.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bản Lào từ VT tách lèo 218/33 - TBA Nong Cạn để thi công KPBL đ/d VT218/33/17-218/33/22.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/264 Chiềng Khoang từ CDPT 375-7/57/4 Huổi Pao- Bãi Kia để thi công KPBLđ/d VT57/34-57/36.

b. Cắt điện ĐX trong tuần:

* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 12/01)

- Cắt MC 372 E17.1 để thực hiện khắc phục KPSCBL.

III. Tình hình sự cố tuần 02.

1. Trong tuần xảy ra 3 vụ sự cố : Vĩnh cửu 1 vụ, thoáng qua 2 vụ

 

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

S.

 373

 

10/01

0h43

 

1

 

Cây tre đổ vào đ/d VT 105/8-105/9

2

Q. Nhai

 

375/381P. Lanh

13/01

0h02

1

 

 

 

3

P. Yên

 

375/222 Nà xe

12/01

0h02

1

 

 

 

2019

Tuần 02/2019

 

 

2

1

3

 

Tuần 01/2019

 

 

2

3

5

 

2018

So Sánh tuần 02/01

 

 

0%

-66.7%

-40%

 

Tuần 02/2018

 

 

4.5

3

7.5

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

-2.5

-2

-3.5

 

%  (+;-)

 

 

-55.6

-66.7

-60.0

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 02.

 

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 2

0

1.1

0.01

0

10.32

0.08

0

11.4

0.09

Thực hiện

0.00

2.20

0.05

0.00

13.17

0.09

0.00

15.37

0.14

KH 2019

1.87

139.54

4.29

0.27

302.12

3.52

2.33

640.24

9.28

%

0.0%

1.6%

1.2%

0.0%

4.4%

2.6%

0.0%

2.4%

1.5%

TH-KH

-1.87

-137.34

-4.24

-0.27

-288.95

-3.43

-2.33

-624.87

-9.14

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 3 (từ ngày 14/01/2019 - 20/01/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công tyCNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 03: Là 20 lần (từ ngày 14/01/2019- 20/01/2019).

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 19/01)

- Tách phụ tải& trạm TG Mai Sơn để thay thế MC 671, 672 bằng MC Recloser; tháo thu hồi MC631, 671, 672.

* ĐL Mộc Châu: 07 lần ( Ngày 14;15;1 6; 17; 18/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 372/92 Chiềng Ve từ VT tác lèo 92/163 - TBA Chiềng Nưa, từ DCL 372-7/175/1Pù Lầu- TBA Pù Lầu- Bản Tưn để KPBL đ/d VT 92/163/1-92/163/3, VT92/175/4-92/175/6.

- Cắt điện đ/d478  E17.1 từ VT 14/2- CDPT 41-7/11/14Chè Mộc Châu -VT tách lèo 42D; tách lèo VT 42- TBA Chè Chiềng Đi để lắp MC đ/d tạiVT 14/2C.

- Cắt điện Cắtđiện đ/d 472  E17.1 từ CDPT 472-7/59 SuốiLìn- km 45 để lắp trạm cắt mới tại VT 91B.

- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ CDPT 372-7/92/3 Chiềng Ve - Cột Mốc để TNĐK MC 372/92 Chiềng Ve;KPBL đ/d VT 92/47- 92/48, 92/86-92/88.

- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ DCL 372-7/58/25 Nà Lùn - Căng Tỵ để TNĐK MC 372/29 Nà Lùn; KPBLđ/d VT 58/113-58/115, 58/132/9- TBA Bản Phách.

- Cắt điện đ/d476  E17.1 từ VT tách lèo 73B- Tân Lập -Pơ Lang để lắp trạm cắt mới VT 75B, 76B; TNĐK MC476/2 Tân Lập.

- Cắt điện đ/dPĐ 374/4 Chiềng Khoa từ CDPT 374-7/94/1 Bó Mòng - Bản Cong để lắp trạm cắt mớiVT 94/8, 94/9; KPBL đ/d VT 94/70-94/71.

* ĐL Quỳnh Nhai: 02 lần ( Ngày 18;20/01)

- Cắt điện đ/dPĐ  375/480 Bản Cút từ DCL 375-7/511 BảnGiôn - Nà Mùn để nâng cao KCPĐ đ/d VT 543-544, VT 554-555; VT 567-567/1.

- Cắt điện PĐ375/264 Chiềng Khoang từ VT tách lèo 269-- Bản Ca - Bản Hào - Nậm Giôn để lắp đặttrạm cắt mới VT 269/5, thay thế CDPT 375-7/264/4 Bản Ca bằng DCL; câu đấu TBANậm Tôm A, Nậm Tôm B, Co Sản, Pom Hán, Pom Ún VT 269/21/52/1; thay TI điểm đođếm Huổi Pao.

* ĐL Sông Mã: 04 lần ( Ngày 15; 19; 20/01)

- Cắt điện PĐ373/206 Mường Lầm - VT 203/150 để câu đấu đ/d VT 203/99 cấp điện TBA Bản Ngày,VT 203/11/10 cấp điện TBA Bản Nong, thay MBAnâng CS TBA Bản Dạ, đấu lại lèo đ/d VT 203/150 cấp điện TBA Pát Ma &Bó Sinh.

- Cắt điện đ/d375  E17.30 từ DCL 375-7/173/43 Nà Ngần -TBA Huổi Bua để câu đấu đ/d VT 173/64/1 cấp điện TBA KSBP Bua Hin mới XD.

- Cắt điện đ/d373  E17.30 - TC 373/2 Phiêng Đồn - TC373/206 Nậm Ty để tách lèo VT 90 PV di chuyển TBA Văn Hóa (7h30-17h30); câu đấuđ/d các VT 12 cấp điện TBA Túp Pạ B, VT 16cấp điện TBA Cang Cói, VT 29 cấp điện TBA Nong Ke, VT 132/2 cấp điện TBAXum Côn mới XD.

- Cắt điện đ/dPĐ 373/206 Nậm Ty - DCL 373-7/380 Co Mạ để câu đấu đ/d VT 264/3/24 cấp điện TBABó Hun mới XD.

* ĐL Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 20/01)

- Cắt điện đ/d371  E17.30- TC 371/67 Huổi Khăng để thayMBA TBA Sổm Pói.

* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 19; 20/01)

- Cắt điện đ/d476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/146 Nhà Nổi - CDPT 476-7/179 Đô Thị để câu đấu đ/d VT174 cấp điện TBA CS Kè Suối số 2 mới XD.

- Cắt điện đ/d473 E17.2 - CDPT 473-7/77 Quyết Tâm, Cắt điện đ/d 476 E17.2 - CDPT 476-7/78Quyết Tâm để câu đấu TBA KS Hoàng Sơn VT 26 đ/d 476.

* ĐL Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 08; 10; 12/01)

- Cắt điện PĐ371/157 Bản Hụn từ CDPT 371-7/101/186 Trại Bò - Huổi Tát để KPBL đ/d VT101/199/7/9 -101/199/7/11.

- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ DCL 371-7/141 Bản Mới - DCL 373-7/380 Co Mạ KPBL đ/d VT153/7-153/9, 158-160.

- Cắt điện đ/d371  E17.4 từ CDPT 371-7/117/29 Co Mạ -Nà Làng để KPBL đ/d VT 117/94.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.4

0.6

4.6

1.3

-0.5

-1.5

374

2.0

-6.1

4.0

0.7

0.5

-0.6

376

6.2

0.8

9.8

2.0

0.6

-0.5

472

 

 

2.1

0.5

0.0

-0.2

474

 

 

3.3

0.6

0.2

-0.2

476

 

 

4.0

0.7

0.3

-0.4

478

 

 

3.0

1.1

0.5

0.0

471

 

 

4.7

0.8

0.3

-0.1

473

 

 

2.2

0.4

2.2

0.4

2

E17.2

371

 

 

7.3

1.8

0.2

-0.4

373

 

 

5.2

2.1

0.4

-0.6

374

 

 

9.4

1.8

0.4

-0.3

378

 

 

17.6

6.1

2.3

-0.7

471

 

 

2.0

0.3

0.1

-0.1

473

3.2

0.7

5.0

0.7

0.3

0.0

474

 

 

0.7

0.1

0.2

0.0

476

 

 

1.1

0.2

-0.1

-0.1

478

 

 

0.7

0.1

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

1.0

0.0

0.0

0.0

375

3.4

-5.5

6.5

1.2

0.0

-1.5

377

 

 

2.7

0.6

0.2

-0.1

379

0.6

-4.3

 

 

-0.2

-0.5

381

0.3

-5.5

 

 

-0.1

-0.4

4

 

E17.4

371

0.7

-8.4

8.6

0.0

0.0

-1.1

373

 

 

4.1

0.6

0.1

-0.4

375

8.3

1.1

10.1

1.9

0.3

-1.1

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.8

0.0

0.1

-0.3

373

2.9

-10.1

11.2

1.1

0.8

-0.5

375

 

 

11

2

0.8

-0.5

6

 

E17.30

 

371

 

 

4.6

0.7

-0.9

-3.9

373

2.5

-6.8

6.2

1.1

-0.1

-1.1

375

5.2

0.0

5.2

-0.9

0.4

-0.5

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1800

62.00

1.00

1025

25

1.00

408

-184

0.91

473/106 Hang Dơi

1338

91

1.00

743

61

0.99

366

-2

1.00

472/5 Bản Bon

190

-19

0.99

85

-7

0.99

63

-7

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

706

172

0.97

384

102

0.96

116

44

0.99

374/63 Phú Khoa

1184

-75

0.99

636

-49

0.99

490

-18

0.99

374/4 Chiềng Khoa

-4012

206

1.00

-6799

273

1.00

442

-241

0.87

376/187 Tà Làng 1

4961

261

0.99

2733

199

0.99

1192

-126

0.99

372/92 Chiềng Ve

1282

-8

1.00

649

-54

0.99

274

-140

0.88

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

386

-373

0.71

278

-264

0.65

108

-389

0.26

378/30 NBMS

16517

1374

0.99

8822

2064

0.97

6945

141

0.99

382/30 NBMS

4468

-344

1.00

2920

58

1.00

3680

86

1.00

378/17 NM Giấy

639

218

0.94

427

207

0.90

135

206

0.54

374/80 Đèo SL

252

237

0.74

149

246

0.51

48

254

0.18

378/175 N.Luông

3350

357

0.99

2023

130

0.99

824

40

1.00

374 TG 2/9

1393

-126

0.99

1152

-13

1.00

385

-176