Thứ sáu 19-04-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
229
Tổng số lượt truy cập
11335131
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 3

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 03.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1652.5

1574.2

141.1

33.3

11292.8

32640.1

8662.2

2630.6

Tuần 02/2019

1676.5

1563.6

146.3

33.6

11370.2

21347.3

8262.4

3107.8

SST 03/02

-1%

1%

-4%

-1%

-1%

53%

5%

-15%

Tuần 03/2018

1551.5

1434.8

126.4

29.8

10468.4

32141.2

7824.5

2643.9

SS Cùng kỳ 2018

7%

10%

12%

12%

8%

2%

11%

-1%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 03:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

787.7

347.1

79.6

0.9

3923.1

11756.4

Tuần 02/2019

1244.8

382.3

83.2

2.1

4918.9

7833.3

SST 03/02

-37%

-9%

-4%

-57%

-20%

50%

Tuần 03/2018

546

250.3

56.5

2

3190.6

11496.2

SS Cùng kỳ 2018

44%

39%

41%

-55%

23%

2%

 

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

02

63.0

15.0

7

2.6

0.5

7498.6

03

54.9

10

6

1.4

0.5

7553.5

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

02

246.1

42.1

30.8

1.9

0.7

10780.5

03

222.9

38.9

26.6

1.9

0.7

11003.4

 

II. Cắt điện công tác tuần 3

a. Cắt điện theo kế hoạch: 20 lần

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 19/01)

- Tách phụ tải& trạm TG Mai Sơn để thay thế MC 671, 672 bằng MC Recloser, tháo thu hồi MC631, 671, 672.

* ĐL Mộc Châu: 07 lần ( Ngày 14; 15; 16; 17; 18/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 372/92 Chiềng Ve từ VT tách lèo 92/163 - TBA Chiềng Nưa, từ DCL 372-7/175/1Pù Lầu- TBA Pù Lầu - Bản Tưn để KPBL đ/d VT 92/163/1 - 92/163/3, VT92/175/4-92/175/6.

- Cắt điện đ/d478  E17.1 từ VT 14/2 - CDPT41-7/11/14 Chè Mộc Châu - VT tách lèo 42D; tách lèo VT 42 - TBA Chè Chiềng Điđể lắp MC đ/d tại VT 14/2C.

- Cắt điện Cắtđiện đ/d 472  E17.1 từ CDPT 472-7/59 SuốiLìn - km 45 để lắp trạm cắt mới tại VT 91B.

- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ CDPT 372-7/92/3 Chiềng Ve - Cột Mốc để TNĐK MC 372/92 Chiềng Ve;KPBL đ/d Vt 92/47 - 92/48, 92/86-92/88.

- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ DCL 372-7/58/25 Nà Lùn - Căng Tỵ để TNĐK MC 372/29 Nà Lùn; KPBLđ/d VT 58/113-58/115, 58/132/9 - TBA Bản Phách.

- Cắt điện đ/d476 E17.1 từ VT tách lèo 73B- Tân Lập - Pơ Lang để lắp trạm cắt mới VT 75B,76B; TNĐK MC476/2 Tân Lập.

- Cắt điện đ/dPĐ 374/4 Chiềng Khoa từ CDPT 374-7/94/1 Bó Mòng - Bản Cong để lắp trạm cắt mớiVT 94/8, 94/9; KPBL đ/d VT 94/70-94/71.

- DCL 476-7/55/19 Sam Kha- Pơ Lang để KPSCBL VT55E/41-55E/43.

* ĐL Quỳnh Nhai: 02 lần ( Ngày 18; 20/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/480 Bản Cút từ DCL 375-7/511 Bản Giôn - Nà Mùn để nâng cao KCPĐ đ/d VT543-544, VT 554-555; VT 567-567/1.

- Cắt điện PĐ375/264 Chiềng Khoang từ VT tách lèo 269 - Bản Ca - Bản Hào - Nậm Giôn để lắp đặttrạm cắt mới VT 269/5, thay thế CDPT 375-7/264/4 Bản Ca bằng DCL; câu đấu TBANậm Tôm A, Nậm Tôm B, Co Sản, Pom Hán, Pom Ún VT 269/21/52/1; thay TI điểm đođếm Huổi Pao.

* ĐL Sông Mã: 04 lần ( Ngày 15; 19; 20/01)

- Cắt điện PĐ373/206 Mường Lầm - VT 203/150 để câu đấu đ/d VT 203/99 cấp điện TBA Bản Ngày,VT 203/11/10 cấp điện TBA Bản Nong, thay MBA nâng CS TBA Bản Dạ, đấu lại lèođ/d xVT 203/150 cấp điện TBA Pát Ma & Bó Sinh.

- Cắt điện đ/d375 E17.30 từ DCL 375-7/173/43 Nà Ngần - TBA Huổi Bua để câu đấu đ/d VT173/64/1 cấp điện TBA KSBP Bua Hin mới XD.

- Cắt điện đ/d373 E17.30 - TC 373/2 Phiêng Đồn- TC 373/206 Nậm Ty để tách lèo VT90 PV di chuyển TBA Văn Hóa (7h30-17h30); câu đấu đ/d các VT 12 cấp điện TBATúp Pạ B, VT 16  cấp điện TBA Cang Cói,VT 29 cấp điện TBA Nong Ke, VT 132/2 cấp điện TBA Xum Côn mới XD.

- Cắt điện đ/dPĐ 373/206 Nậm Ty - DCL 373-7/380 Co Mạ để câu đấu đ/d VT 264/3/24 cấp điện TBABó Hun mới XD.

* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 19; 20/01)

- Cắt điện đ/d476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/146 Nhà Nổi - CDPT 476-7/179 Đô Thị để âu đấu đ/d VT174 cấp điện TBA CS Kè Suối số 2 mới XD.

- Cắt điện đ/d473 E17.2 - CDPT 473-7/77 Quyết Tâm, Cắt điện đ/d 476 E17.2- CDPT 476-7/78Quyết Tâm để câu đấu TBA KS Hoàng Sơn VT 26 đ/d 476.

* ĐL Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 08;10;12/01)

- Cắt điện PĐ371/157 Bản Hụn từ CDPT 371-7/101/186 Trại Bò - Huổi Tát để KPBL đ/d VT101/199/7/9 -101/199/7/11.

- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ DCL 371-7/141 Bản Mới - DCL 373-7/380 Co Mạ để TNĐK MC 372/29 NàLùn; KPBL đ/d VT 153/7-153/9, 158-160.

- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ CDPT 371-7/117/29 Co Mạ - Nà Làng để KPBL đ/d VT 117/94.

b. Cắt điện ĐX trong tuần:

* ĐL Thành Phố: 01 lần ( Ngày 19/01)

- Cắt điện đ/d 371; 374 E17.2 phục vụ ĐLThành Phố câu đấu TBA Hẹo Phung

III. Tình hình sự cố tuần 03.

1. Trong tuần xảy ra 7.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 3 vụ, thoáng qua 4.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

M. Châu

472

 

19/01

00:00

0.5

 

0.5

Đứt SI TBA Mường An

2

M. La

377

 

15/01

00:16

 

1

1

Dân chặt cây đổ vào TBA XD Hồ Gươm

1

 

P. Yên

371

 

15/01

00:30

 

1

3

Cây văng lên đ/d VT 80-81

 

373/172 C. Đa

15/01

00:08

1

 

 

 

375/222 Nà Xe

15/01

01:51

 

1

vỡ sứ pha B VT 450/66

2

T. Phố

374

 

19/01

00:04

1

 

1

 

 

T. Châu

373

 

17/01

00:39

1

 

2

 

3

 

375/6 P. Bủng

19/01

00:03

1

 

 

2019

Tuần 03/2019

 

 

4.5

3

7.5

 

Tuần 02/2019

 

 

2

1

3

 

2018

So Sánh tuần 03/02

 

 

125%

200%

150%

 

Tuần 03/2018

 

 

4.5

3

7.5

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

0%

0%

0%

 

%  (+;-)

 

 

0

0

0

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 03.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 3

0

0

0

0

6.53

0.02

0

6.52

0.03

Thực hiện

0.00

2.20

0.05

0.00

19.70

0.11

0.00

21.89

0.17

KH 2019

1.87

139.54

4.29

0.27

302.12

3.52

2.33

640.24

9.28

%

0.0%

1.6%

1.2%

0.0%

6.5%

3.1%

0.0%

3.4%

1.8%

TH-KH

-1.87

-137.34

-4.24

-0.27

-282.42

-3.41

-2.33

-618.35

-9.11

 

V. Lưu ý vận hành tuần 4(từ ngày 11/01/2019 - 27/01/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 04: Là 23 lần (từ ngày 21/01/2019-27/01/2019).

* Đội QLCT: 02 lần ( Ngày 21; 22/01)

- Tách MBA T2, MC 132 E17.5 để xử lý điện trở tiếp xúc & TNlại MC 132.

- Tách MBA T1, MC 131 E17.5 để xử lý điệntrở tiếp xúc & TN lại MC 131.

* ĐL Mai Sơn: 03 lần ( Ngày 26;27/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 378/30 NBMS - CDPT 387-7/109 TK10 để k iểm tra, VSCN đ/d & TBA từ VT 31-108.

- Cắt điện đ/dPĐ 378/17 NMG  Tà Hộc - Pắc Ngà để t háo tụ bù đ/d VT126/32 di chuyển đến VT 160/8.

- Cắt điện đ/dPĐ 378/30 NBMS từ DCL 378-7/160/1 Phiêng Hỳ - TBA Phiêng Hỳ để lắp tụ bù đ/d VT160/8.

* ĐL Mộc Châu: 03 lần ( Ngày 16; 22; 23/01)

- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ DCL 372-7/58/25 Nà Lùn - Căng Tỵ để KPBL đ/d VT  58/113-58/115, 58/132/9 - TBA Bản Phách.

- Cắt điện PĐ473/106 Hang Dơi - CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn - CDPT 471-7/176 TH 14 câu đấu đ/dVT 170 cấp điện TBA NHNN MC mới XD.

- Cắt điện đ/dPĐ 372/92 Chiềng Ve từ DCL 372-7/177 Xuân Nha - Cột Mốc để KPBL đ/d VT 92/222,92/228-92/230.

* ĐL Mường La: 01 lần ( Ngày 23/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 377/60 Hua Ít từ DCL 377-7/77/4 Bản Phiêng- TBA TD T500 để TNĐK TBA T500.

* ĐL Phù Yên: 06 lần ( Ngày 21; 22; 23; 25/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 373/221 Suối Song - Nậm Chim để câu đấu đ/d VT 221/108/7 cấp điện TBA Suối Tù,VT 221/81/20/17 cấp điện TBA Lềnh Tiến, VT 221/108/23 cấp điện TBA Y Chí Chàn,VT 221/34 cấp điện TBA Suối Sạ, VT 221/97 cấp điện TBA Má Nọi mới XD.

- Cắt điện đ/d972 Huy Hạ từ CDPT 972-7/88 Nong Pùng - Ba Bèo để KPBL đ/d các VT 104, 105,116, 118.

- Cắt điện đ/dPĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/225/6 Tà Đò - Co Muông - Bản Mong để câu đấuđ/d VT 226/41/49 cấp điện TBA Suối Hẹ, VT 226/6 cáp điện TBA Tà Đò B mới XD.

- Cắt điện đ/dPĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/281 Bản Pót - DCL 373-7/340 Đèo Chẹn câu đấuđ/d Vt 319 cấp điện TBA Pá Nó B mới XD.

- Cắt điện đ/dPĐ 371/122 Bản Vạn từ CDPT 371-7/310 Bãi Sại - Cò Muồng- Sập Việt để thayMBA  TBA Bản Nhèm  TBA Cò Muồng nâng CS từ 31.5-50 KVA; ĐLYênChâu: Câu đấu TBA Pá Khôm1, 2, 3 VT 386/19.

- Cắt điện đ/d PĐ375/222 Nà xe từ DCL 375-7/487 Bản Bản - Bản Dinh để câu đấu đ/d VT 489 cấpđiện các TBA TC TĐ Mường Bang.

* ĐL Quỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 21/01)

- Cắt điện PĐ375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/470/1 Co Líu -Pá Ngà - Kéo Ca để câu đấu đ/dVT 47038 cấp điện TBA Bản Tưn mới XD.

* ĐL Thuận Châu: 07 lần ( Ngày 21;26;27/01)

- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ VT tách lèo 36/40- TBA Ta Tú để nâng cao KCPĐ đ/d VT36/40/21-36/40/23; KT VSCN đ/d từ VT 36/40/1 - TBA Ta Tú; Câu đấu đ/d cấp điện TBAPá Sàng mới XD  VT 36/40/1.

- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Cha Mạy để câu đấu đ/d VT 84/4 cấp điện TBAHua Lương, TBA Nông Cóc A VT 84/24, Nông Cốc B VT 84/37, Nậm Búa VT 84/38, Hà TẩuVT 84/46/9 mới XD.

- Cắt điện đ/d371  E17.4 từ DCL 371-7/95 Hya Ty - DCL 373-7/380Co Mạ câu đấu đ/d  VT 117/22/23/9 cấpđiện TBA Bản Nghè B, Chà Lạy A VT 117/17, Chà Lạy B VT 136, Sềnh Thàng VT117/56, Nà Cha VT 117/83/20, Hát Tang VT 117/83/16, Pôm Khan Vt 117/83/6, CoNghè A VT 117/37, Pá Ẩu VT 117/70 mới XD.

- Cắt điện PĐ382/52 Bản Áng từ DCL 382-7/52/105 Bản Lầm - TBA Bản Bon để c âu đấu đ/d VT 105/34cấp điện TBA Hua Lành mới XD.

- Cắt điện đ/d375  E17.4 từ DCL 375-7/134/1 Muổi Nọi - TBA Muổi Nọiđể câu đấu đ/d VT 134/30 cấp điện TBA Co Dại mới XD.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/64 B Nhất từ CDPT 375-7/64/62 Bản Tăng - TBA Bản Xanhđể câu đấu đ/d VT 64/63 cấp điện TBA Huổi Kép, TBA UBX Nậm Lầu mới XD.

- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ DCL 373-7/58/1 Nong Lào - TBA Nong Lào để câu đấu đ/d VT 58/18 cấpđiện TBA Hua Lỷ mới XD.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.4

0.9

4.5

1.2

-0.8

-1.5

374

2.0

-4.6

4.9

0.3

0.4

-0.8

376

6.7

0.5

10.3

1.9

0.4

-0.5

472

 

 

2.3

0.5

0.0

-0.2

474

 

 

3.6

0.8

0.1

-0.3

476

 

 

4.0

0.6

0.2

-0.3

478

 

 

3.3

1.3

0.3

-0.2

471

 

 

5.0

0.8

0.4

-0.1

473

 

 

2.3

0.5

2.3

0.5

2

E17.2

371

 

 

6.9

1.4

0.2

-0.8

373

 

 

4.8

1.8

0.3

-0.7

374

 

 

8.8

1.9

0.6

-0.4

378

 

 

17.8

6.9

1.4

-0.7

471

 

 

1.9

0.3

0.3

-0.2

473

3.0

0.7

4.8

0.7

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.1

0.1

0.0

476

 

 

1.1

0.2

0.0

-0.1

478

 

 

0.7

0.1

0.0

0.0

3

E17.3

371

0.0

0.0

0.7

0.0

0.0

0.0

375

3.3

-6.0

8.8

-4.3

0.0

-0.9

377

 

 

2.5

0.3

0.1

-0.2

379

0.5

-4.8

 

 

-0.2

-0.5

381

0.2

-5.1

 

 

-0.1

-0.3

4

 

E17.4

371

0.7

-9.2

2.8

0.1

-0.5

-1.8

373

 

 

3.7

0.7

0.0

-0.4

375

7.1

1.3

9.0

2.1

-0.2

-1.4

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.6

0.0

0.1

-0.3

373

2.7

-10.9

4.7

0.7

0.8

-0.6

375

 

 

11.0

2.0

0.9

-0.6

6

 

E17.30

 

371

 

 

3.4

0.4

-0.3

-0.8

373

1.2

-7.5

6.1

0.8

-0.4

-1.1

375

2.9

0.0

2.9

-0.9

0.1

-0.6

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1800

62.00

1.00

1025

25

1.00

408

-184

0.91

473/106 Hang Dơi

1338

91

1.00

743

61

0.99

366

-2

1.00

472/5 Bản Bon

190

-19

0.99

85

-7

0.99

63

-7

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

706

172

0.97

384

102

0.96

116

44

0.99

374/63 Phú Khoa

1184

-75

0.99

636

-49

0.99

490

-18

0.99

374/4 Chiềng Khoa

-4012

206

1.00

-6799

273

1.00