Chủ nhật 26-05-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
411
Tổng số lượt truy cập
11535004
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 6

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 06.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1636.2

1306.4

121.9

30.5

9697.6

64460.5

7817.8

1879.9

Tuần 05/2019

1640.6

1447.3

124.8

29.5

10622.5

54762.9

8392.2

2230.3

SST 06/05

0%

-10%

-2%

3%

-9%

18%

-7%

-16%

Tuần 06/2018

1713

1415

133.8

30.8

11192.4

64642.0

9160.9

2031.5

SS Cùng kỳ 2018

-4%

-8%

-9%

-1%

-13%

0%

-15%

-7%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 06:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

515.5

187.2

80.7

1.7

2977.7

21515.7

Tuần 05/2019

557.0

266.1

87.9

0.6

3401.1

18538.1

SST 06/05

-7%

-30%

-8%

183%

-12%

16%

Tuần 06/2018

405.2

184

52.6

1.6

2521.6

19479.0

SS Cùng kỳ 2018

27%

2%

53%

6%

18%

10%

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

05

58.2

10

6

2.8

0.5

313.6

06

42.6

8

6

1.4

0.5

356.2

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

05

182.7

30.2

24.0

1.9

0.6

1018.0

06

151.5

30.5

17.0

1.9

0.6

1169.5

II. Cắt điện công tác tuần 6

a. Cắt điện theo kế hoạch: 00 lần

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 00 lần

III. Tình hình sự cố tuần 06.

1. Trong tuần xảy ra 5.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 2 vụ, thoángqua 3.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Mai Sơn

373

382/52 Bản Áng

5/2/19

0:00:00

0.5

 

0.5

 

2

Phù yên

373

373/8 TK2

6/2/19

0:02:00

1

 

2.5

 

373

373/8 TK2

7/2/19

0:00:00

0.5

 

 

375

375/222 Nà Xe

7/2/19

1:31:00

 

1

Cây đổ vào đ/d VT 235/6-7 nhánh rẽ đi Yên Hạ 2

3

Mộc Châu

372

 

8/2/19

0:00:00

0.5

 

0.5

 

4

Thành Phố

473

 

9/2/19

0:06:00

1

 

2

 

374

 

10/2/19

0:32:00

 

1

Gãy đế CSV TBA TĐC Nong Đúc 2

2019

Tuần 06/2019

 

 

3.5

2

5.5

 

Tuần 05/2019

 

 

4

3

7

 

So Sánh tuần 06/05

 

 

-13%

-33%

-21%

 

2018

Tuần 06/2018

 

 

1.5

1

2.5

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

-2

-1

-3

 

%  (+;-)

 

 

-133%

-100%

-120%

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 06.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 6

0

0.14

0

0

0.41

0.01

0

0.56

0.01

Thực hiện

0.00

4.12

0.11

0.00

15.38

0.12

0.00

19.51

0.23

KH 2019

1.44

76.16

3.44

0.16

173.33

2.58

1.80

487.35

7.42

%

0.0%

5.4%

3.2%

0.0%

8.9%

4.7%

0.0%

4.0%

3.1%

TH-KH

-1.44

-72.04

-3.33

-0.16

-157.95

-2.46

-1.80

-467.84

-7.19

 

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 7 (từ ngày 11/02/2019 - 17/02/2019).

  1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thôngbáo ngừng cấp điện:

          - Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

  2. Công tác giảmsuất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

  - Thực hiện công văn số 1082/NPCIT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chương trình phần mềm quản lí mấtđiện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnhsửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đã có phiên bản mới. Cácchức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thời gian đóng điện trở lạitrong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạch cắt điện mà thời gianđóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu cung cấp thông tin choTTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

  3. Đăngkí cắt điện kế hoạch tuần 07: Là 01 lần (từ ngày 11/02/2019-17/02/2019).

  * ĐL Thuận Châu: 01 lần ( ngày 16/02)

          - Cắt điện đ/d 371E17.4 từ VT tách lèo 44 - TBA Nà Tắm để lắp CDPT đ/d VT 44/4; kiểm tra VSCN đ/d.

                   

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.2

0.6

3.8

1.3

-0.8

-1.4

374

3.0

-5.5

7.7

0.9

0.5

-0.4

376

7.7

1.3

9.7

2.4

0.9

-0.3

472

 

 

1.9

0.5

0.2

0.0

474

 

 

2.3

0.8

0.4

0.1

476

 

 

3.0

0.6

0.4

-0.3

478

 

 

2.2

1.3

0.7

0.4

471

 

 

3.2

1.0

0.3

0.0

473

 

 

1.5

0.5

1.5

0.5

2

E17.2

371

 

 

5.7

1.6

0.4

-0.4

373

 

 

4.1

1.1

0.0

-0.5

374

 

 

6.1

1.7

0.9

-0.3

378

 

 

10.9

3.3

1.8

0.5

471

 

 

1.2

0.3

0.0

-0.1

473

2.0

0.5

3.7

0.5

0.2

0.0

474

 

 

0.4

0.1

0.0

0.0

476

 

 

0.7

0.2

0.0

0.0

478

 

 

0.6

0.2

0.0

0.0

3

E17.3

371

0.0

0.0

0.9

0.0

0.0

0.0

375

5.2

-4.3

5.3

0.0

0.0

-0.7

377

 

 

2.1

0.6

0.2

-0.1

379

0.8

-4.1

 

 

-0.2

-0.5

381

0.6

-4.4

 

 

-0.1

-0.4

4

 

E17.4

371

1.0

-7.8

8.0

-0.6

-0.1

-1.1

373

 

 

3.4

0.6

0.0

-0.4

375

8.9

1.4

9.8

2.1

0.1

-1.1

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.9

0.3

0.0

-0.2

373

3.2

-10.6

6.3

1.1

0.8

-0.5

375

 

 

10

2

1.4

0.3

6

 

E17.30

 

371

 

 

3.9

0.7

-0.8

-3.1

373

3.7

-7.1

5.5

1.2

-0.2

-1.8

375

4.4

0.0

4.4

-0.6

0.5

-0.4

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1504

6.00

1.00

818

-30

1.00

436

-157

0.93

473/106 Hang Dơi

1107

96

0.99

620

47

0.99

384

15

1.00

472/5 Bản Bon

207

-13

1

85

-4

0.99

47

-14

0.95

471/105 Tiểu Khu 9

470

110

0.96

298

75

0.96

134

60

0.91

374/63 Phú Khoa

1215

-8

1

566

-20

1

315

-99

0.95

374/4 Chiềng Khoa

-4119

-125

1.00

-5076

92

0.99

505

-172

0.94

376/187 Tà Làng 1

4859

383

0.99

2687

240

0.99

1218

-92

0.99

372/92 Chiềng Ve

949

-73

1.00

429

-116

0.96

276

-158

0.86

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

357

-360

0.7

182

-368

0.44

106

-234

0.41

378/30 NBMS

10509

73

0.99

6273

339

0.99

2873

-241

0.99

382/30 NBMS

3588

-547

0.99

2020

-482

0.97

1133

-637

0.87

378/17 NM Giấy

-465

163

0.94

-249

213

0.76

-109

228

0.43

374/80 Đèo SL

206

38

0.98

101

25

0.97

42

14

0.94

378/175 Nóong Luông

2801

32

1.00

1463

145

0.99

710

34

1.00

374 TG 2/9

1111

71

0.99

634

35

1.00

341

-32

0.99

374/127 Phiêng Tam

1100

10

1.00

-583

15

1.00

-272

65

0.97

382/52 Bản Áng

1232

45

1.00

45

38

0.99

368

-18

1.00

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

-340

45

0.99

-184

73

0.92

375/3 Huổi Phày

3158

-165

1.00

1630

-296

0.98

809

-466

0.86

375/6 Phiêng Bủng

1008

79

0.99

443

96

0.97

221

180

0.77

375/129 Bản Pàn

3609

-110

1

1372

-249

0.98

662

-391