Chủ nhật 26-05-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
444
Tổng số lượt truy cập
11535061
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 7

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 07.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1506.7

1409.2

118.6

30.4

10112.6

74573.1

8273.2

1839.3

Tuần 06/2019

1636.2

1306.4

121.9

30.5

9697.6

64460.5

7817.8

1879.9

SST 07/06

-8%

8%

-3%

0%

4%

16%

6%

-2%

Tuần 07/2018

1534.7

1267.6

116.6

29.7

9815.4

74457.0

7838.2

1977.2

SS Cùng kỳ 2018

-2%

11%

2%

2%

3%

0%

6%

-7%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 07:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

492.8

227.1

84.9

1.6

2880.8

24396.6

Tuần 06/2019

515.5

187.2

80.7

0.6

2977.7

21515.7

SST 07/06

-4%

21%

5%

167%

-3%

13%

Tuần 06/2018

397

183.2

55.2

1.5

2401.6

21880.6

SS Cùng kỳ 2018

24%

24%

54%

7%

20%

11%

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

06

42.6

8.0

6

1.4

0.5

356.2

07

32.1

6

3

1.4

0.7

388.3

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

06

151.5

30.5

17.0

1.9

0.6

1169.5

07

154.2

24.6

16.1

1.9

0.5

1323.7

II. Cắt điện công tác tuần 7

a. Cắt điện theo kế hoạch: 1 lần

* ĐL Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 16/02)

- Cắt điện đ/d 371 E17.4 từ VT tách lèo 44 - TBA Nà Tắm để lắp CDPT tại VT44/4.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 6 lần

* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 12/02)

- Cắt điện đ/d 372 Mộc Châu – Pa Háng để thay sứ VT 47.

* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 14;16/02)

- Cắt điện TC 374 TG 2/9 để thay thế CSV pha B đấu vào thanh cái bịgẫy chân đế.

- Cắt điện đ/d478 từ sau CDPT 478-7/6/1 Nội Trú để thay sứ đỡ SI pha B TBA Dân Tộc Nội Trú bịsự cố.

* ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày 15/02)

- Cắt điện PĐ375/222 Nà Xe để thay sứ đỡ SI TBA Bản Khèn bị vỡ.

* ĐL Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 16/02)

- Cắt điện đ/d371 E17.4 để tách lèo tại VT 44.

- Cắt điện đ/d371 E17.4 để đấu lèo tại VT 44.

III. Tình hình sự cố tuần 07.

1. Trong tuần xảy ra 16.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 6 vụ, thoáng qua 10.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Mộc Châu

372

PĐ 372/92 Chiềng Ve

43513

7E-04

1

 

1

 

2

Phù yên

373

 

14/2/19

0:38:00

 

1

1

gãy lèo VT 27 pha A

378

378/21 Nà Bó

16/2/19

0:02:00

0.5

 

0.5

 

3

Thành Phố

474

 

14/2/19

0:00:00

0.5

 

0.5

 

4

Thuận Châu

375

PĐ 375/124 Bản Lào

16/2/19

0:55:00

 

1

1

 

5

Đội 110 kV

171

 

16/2/19

0:00:00

0.5

 

0.5

 

6

Mường La

377

 

16/2/19

0:29:00

0.5

 

0.5

 

371

 

16/2/19

0:28:00

0.5

 

0.5

 

377

 

16/2/19

1:22:00

1

 

1

 

379

 

16/2/19

1:50:00

1

 

1

Xử lý nổ đầu cáp

381

 

17/2/19

0:00:00

0.5

 

0.5

 

381

 

17/2/19

0:00:00

0.5

 

0.5

 

7

Quỳnh Nhai

375

PĐ 375/480 Bản Cút

17/2/19

0:06:00

1

 

 

ĐL Quỳnh Nhai kiểm tra MC ko có thông số sự cố

375

PĐ 375/5 Bản Ca

17/2/19

0:07:00

 

1

1

 

8

Sông Mã

375

PĐ 375/152 Bản Nhạp

17/2/19

0:34:00

 

1

1

Dân chặt tre ngoài hành lang đổ vào đ/d VT 173/81-173/82

375

PĐ 375/152 Bản Nhạp

17/2/19

0:03:00

1

 

1

0

9

Sốp Cộp

371

0

17/2/19

0:34:00

1

 

1

ĐL Sốp Cộp xử lý sự cố đ/d 371 - DCPT 371-1/67 Huổi Khăng - Sổm Pói

10

Yên Châu

376

376/4 Bản Đán

17/2/19

0:18:00

1

 

1

MC 376/4 nhảy CĐ pha B, trời mưa giông lốc

376

376/4 Tà Làng 2

17/2/19

1:10:00

 

1

1

ĐL Yên Châu cắt CDPT 376-7/61/1 Tô Buông

376

PĐ 376/187 Tà Làng 1

17/2/19

 

 

1

1

 

376

PĐ 376/4 Bản Đán

02/17/19

0:41:00

1

0

1

 

2019

Tuần 07/2019

 

 

10.5

6

16.5

 

Tuần 06/2019

 

 

3.5

2

5.5

 

So Sánh tuần 06/05

 

 

200%

200%

200%

 

2018

Tuần 07/2018

 

 

2

2

4

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

-8.5

-4

-12.5

 

%  (+;-)

 

 

-425%

-200%

-313%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 07.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 7

0

0

0

0

0.75

0.02

0

0.75

0.02

Thực hiện

0.00

4.15

0.12

0.00

16.13

0.14

0.00

20.28

0.25

KH 2019

1.44

76.16

3.44

0.16

173.33

2.58

1.80

487.35

7.42

%

0.0%

5.4%

3.5%

0.0%

9.3%

5.4%

0.0%

4.2%

3.4%

TH-KH

-1.44

-72.01

-3.32

-0.16

-157.20

-2.44

-1.80

-467.07

-7.17

V. Lưu ý vận hành tuần 8(từ ngày 18/02/2019 - 24/02/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 08: Là 18 lần (từ ngày 18/02/2019-24/02/2019).

* Đội QLCT: 08 lần ( Ngày 18÷24/02)

- Tách đ/d172  E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 MaiChâu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 Mộc Châu - VT 91.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 Mai Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172  E17.1 Mộc Châu - VT 91.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 Mai Châu; Tách MBA T2, MC 132, 332, 432 trạm  E17.1 Mộc Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172E17.1 Mộc Châu - VT 91, TNĐK thiết bị ngăn lộ 172, MBA T2; kiểm tra, xử lýkhiếm khuyết và VSCN thiết bị.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 Mai Châu; Tách MC 112 trạm E17.1 Mộc Châu để đothông số đ/d Mộc Châu - Mai Châu, TNĐK thiết bị ngăn lộ 112.

- Tách ngăn lộ171, đ/d 171 E17.1 Mộc Châu - 173 A17.41 To Buông & NR 171 A17.33 Tắt Ngoẵn;Tách MBA T1 E17.1 & các MC 131; 331; 431 để TNĐK thiết bị ngăn lộ 171, MBAT1 E17.1 & VSCN thiết bị; xử lý khiếm khuyết đ/d 171 E17.1 Mộc Châu - 173A17.41 To Buông & NR 171 A17.33 Tắt Ngoẵn.

- Tách đ/d 171A17.41 To Buông - 173 A17.45 Sập Việt để kiểm tra, VSCN & xử lý khiếmkhuyết đ/d.

- Tách đ/d 173E17.6 Sơn La - 173 A17.45 Sập Việt & NR 172 A17.13 XM Mai Sơn để kiểm tra,VSCN & xử lý khiếm khuyết đ/d.

- Tách MBA T1,MC 131; 331; 431 trạm E17.2 Sơn La để TNĐK MBA T1, ngăn lộ 131, 331, 431 vàVSCN thiết bị.

* Điện lực Mường La: 05 lần ( Ngày 20; 22; 24/02)

- Cắt điện đ/d375 E17.3 từ CDPT 375-7/62/1 Bản Mòn - Tà Lành để kiểm tra, VSCN XLKK đ/d &TBA.

- Cắt đ/d 377E17.3 từ DCL 377-1/4 ÷ DCL 377-7/4 Chiềng Tè để tháo trạm cắt 377/4 Chiềng Tè vàdi chuyển đến VT 33/28.

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/137/1 Bản Cong - Chiềng Công để kiểm tra, VSCN & xửlý khiếm khuyết đ/d, TBA.

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/103/1 Bản Chông - Chiềng Ân để kiểm tra, VSCN & xửlý khiếm khuyết đ/d, TBA.

- Cắt điện đ/d377 E17.3 - DCL 377-7/4 Chiềng Tè - DCL 377-7/60 Hua Ít để cắt điện đ/d 377E17.3 -DCL 377-7/4 Chiềng Tè - DCL 377-7/60 Hua Ít.

* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 23/02)

- Cắt điện PĐ371/159 Bản Bánh - Mường Lèo để kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 23/02)

- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai - VT tách lèo 63 đ/d 374 E17.2 để dựng bổxung cột VT 119/23-119/24, 119/28/9-119/28/10; lắp chụp nâng CT VT 119/34/12.

* Điện lực Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 22; 23/02)

- Cắt điện đ/d373  E17.4 từ DCL 373-7/85/1 Bình Thuận -Pha Đin để lắp trạm cắt  đ/d VT 85/3;85/4.

- Cắt điện đ/dPĐ 371/157 Bản Hụn từ sau DCL 371-7/101/186 Trại Bò - Huổi Tát để KPBL đ/d VT101/199/7/10.

- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai - VT tách lèo 63 đ/d 374 E17.2 để lắptrạm cắt đ/d VT 121/3, 121/4.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.4

1.3

3.8

1.3

-0.7

-1.4

374

2.3

-5.9

3.2

0.8

0.7

-0.4

376

5.9

0.3

9.1

2.2

0.2

-0.9

472

 

 

2.0

0.5

0.2

0.0

474

 

 

2.6

0.8

0.2

0.0

476

 

 

3.2

0.6

0.2

-0.4

478

 

 

3.0

1.0

0.4

-0.2

471

 

 

3.4

1.0

0.3

0.0

473

 

 

1.7

0.5

1.7

0.5

2

E17.2

371

 

 

6.3

1.8

0.4

-0.3

373

 

 

4.0

1.4

0.1

-0.4

374

 

 

6.6

1.8

0.9

-0.1

378

 

 

12.1

4.9

0.6

-1.5

471

 

 

1.2

0.3