Chủ nhật 24-03-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
837
Tổng số lượt truy cập
11147618
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 8

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 08.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1535.8

1477.2

123.5

32.3

10579.5

85261.4

8835.3

1744.2

Tuần 07/2019

1506.7

1409.2

118.6

30.4

10112.6

74573.1

8273.2

1839.3

SST 08/07

1.9%

4.8%

4.1%

6.3%

4.6%

14.3%

6.8%

Tuần 08/2018

1312.1

1257.2

115.6

28.2

8966.2

83424

7158.7

1807.4

SS Cùng kỳ 2018

17%

17.5%

6.8%

14.5%

18%

2.2%

23.4%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 08:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

648

104.6

95.3

1.5

2958.7

27355.1

Tuần 07/2019

492.8

227.1

84.9

1.6

2880.8

24396.6

SST 08/07

31.5%

-53.9%

12.2%

-6.3%

2.7%

Tuần 08/2018

396

169.2

49.5

1.9

2339.6

24220

SS Cùng kỳ 2018

63.6%

-38.2%

92.5%

-21.1%

26.5%

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

07

32.1

6

3

1.4

0.7

388.3

08

26.8

5.8

2.8

1.4

0.2

415.1

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

07

154.2

24.6

16.1

1.9

0.5

1323.7

08

154.9

25.1

12.3

1.9

0.5

1478.6

II. Cắt điện công tác tuần 8

a. Cắt điện theo kế hoạch: 18 lần

* Đội QLCT: 08 lần ( Ngày 18÷24/02)

- Tách đ/d172  E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 MaiChâu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 Mộc Châu - VT 91.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 Mai Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 MộcChâu - VT 91.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu -172-7 E19.6 Mai Châu; Tách MBA T2, MC 132, 332, 432 trạm E17.1Mộc Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 Mộc Châu - VT 91, TNĐK thiết bịngăn lộ 172, MBA T2; kiểm tra, xử lý khiếm khuyết và VSCN thiết bị.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu -172-7 E19.6 Mai Châu; Tách MC 112 trạm  E17.1 Mộc Châu để đo thông số đ/d Mộc Châu -Mai Châu, TNĐK thiết bị ngăn lộ 112.

- Tách ngăn lộ171, đ/d 171 E17.1 Mộc Châu - 173 A17.41 Tô Buông và NR 171 A17.33 Tắt Ngoẵng; TáchMBA T1 E17.1 và các MC 131; 331; 431 để TNĐK thiết bị ngăn lộ 171, MBA T1 E17.1và VSCN thiết bị; xử lý khiếm khuyết đ/d 171 E17.1 Mộc Châu -173 A17.41 ToBuông và NR 171 A17.33 Tắt Ngoẵng.

- Tách đ/d 171A17.41 Tô Buông - 173 A17.45 Sập Việt để kiểm tra, VSCN và xử lý khiếm khuyếtđ/d.

- Tách đ/d 173E17.6 Sơn La- 173 A17.45 Sập Việt và NR 172 A17.13 XM Mai Sơn để kiểm tra, VSCNvà xử lý khiếm khuyết đ/d.

- Tách MBA T1,MC 131; 331; 431 trạm E17.2 Sơn La để TNĐK MBA T1, ngăn lộ 131, 331, 431 vàVSCN thiết bị.

* Điện lực Mường La: 05 lần ( Ngày 20; 22; 24/02)

- Cắt điện đ/d375 E17.3 từ CDPT 375-7/62/1 Bản Mòn - Tà Lành để kiểm tra, VSCN XLKK đ/d vàTBA.

- Cắt đ/d 377E17.3 từ DCL 377-1/4 ÷ DCL 377-7/4 Chiềng Tè để tháo trạm cắt 377/4 Chiềng Tè vàdi chuyển đến VT 33/28.

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/137/1 Bản Cong - Chiềng Công để kiểm tra, VSCN và xử lýkhiếm khuyết đ/d, TBA.

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/103/1 Bản Chông - Chiềng Ân để kiểm tra, VSCN và xử lýkhiếm khuyết đ/d, TBA.

- Cắt điện đ/d377 E17.3 - DCL 377-7/4 Chiềng Tè - DCL 377-7/60 Hua Ít để cắt điện đ/d 377E17.3 -DCL 377-7/4 Chiềng Tè - DCL 377-7/60 Hua Ít.

* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 23/02)

- Cắt điện PĐ371/159 Bản Bánh - Mường Lèo để kiểm tra VSCN đ/d và TBA.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 23/02)

- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai - VT tách lèo 63 đ/d 374 E17.2 để dựng bổxung cột VT 119/23-119/24, 119/28/9-119/28/10; lắp chụp nâng CT VT 119/34/12.

* Điện lực Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 22; 23/02)

- Cắt điện đ/d373  E17.4 từ DCL 373-7/85/1 Bình Thuận -Pha Đin để lắp trạm cắt đ/d VT 85/3; 85/4.

- Cắt điện đ/dPĐ 371/157 Bản Hụn từ sau DCL 371-7/101/186 Trại Bò - Huổi Tát để KPBL đ/d VT101/199/7/10.

- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai - VT tách lèo 63 đ/d 374 E17.2 để lắptrạm cắt đ/d VT 121/3, 121/4.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 3 lần

* ĐL Mường La: 01 lần ( Ngày 19/02)

- Cắt điện lộ 379; 381 E17.3 để đấu lèo VT 65 lộ 379 E17.3.

* ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày 21/02)

- Cắt điện đ/d 375 E17.5 sau CDPT 375-7/53 Nong Vai để xử lýtụ bù.

* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 24/02)

- Cắt điện CDPT478-7/15 Đài Bay để thay chì tụ bù VT18A bị đứt pha C.

III. Tình hình sự cố tuần 08.

1. Trong tuần xảy ra 10.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 6 vụ, thoáng qua 4.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

M. Sơn

 

PĐ 382/3 Nà Ớt

23/02

10h22

 

1

1

Vỡ 6 chuỗi sữ VT 185/138

2

M. Châu

372

 

18/02

02h29

0.5

 

2.5

 

374

 

18/02

 

1

 

gãy đầu cốt pha C VT 61/43

 

374/63 P. Khoa

18/02

04h45

 

1

vỡ sứ pha A VT 138

3

M. La

381

 

23/02

0h08

1

 

1

 

4

P. Yên

972

 

18/02

13h48

 

1

3

Ko phát hiện sự cố

 

PĐ 373/8 Tiểu Khu 2

18/02

12h14

1

1

cây bay lên đ/d VT 168/62/12

 

PĐ 373/101 Bản Mòn

18/02

01h07

 

1

Giông lốc

5

Đội 110 kV

171

 

20/02

00:00

0.5

 

0.5

Mưa giông

6

B12 ( Y. bái)

 

377/122 MCC

18/02

15h15

 

1

 

Xử lý đổ cột

7

S. Mã

373

373/206 N. Ty

24/02

0h00

0.5

 

0.5

 

2019

Tuần 08/2019

 

 

4.5

6

10.5

 

Tuần 07/2019

 

 

10.5

6

16.5

 

So Sánh tuần 08/07

 

 

-57%

0%

-36%

 

2018

Tuần 08/2018

 

 

4

2

6

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

+0.5

+4

+4.5

 

%  (+;-)

 

 

12.5%

200%

75%

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 08.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 8

0

1.54

0.04

0

3.21

0.02

0

4.76

0.07

Thực hiện

0.00

5.69

0.16

0.00

19.34

0.16

0.00

25.04

0.32

KH 2019

1.44

76.16

3.44

0.16

173.33

2.58

1.80

487.35

7.42

%

0.0%

7.5%

4.7%

0.0%

11.2%

6.2%

0.0%

5.1%

4.3%

TH-KH

-1.44

-70.47

-3.28

-0.16

-153.99

-2.42

-1.80

-462.31

-7.10

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 9 (từ ngày 25/02/2019 - 03/03/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảmbảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 09: Là 9 lần (từ ngày 25/02/2019-03/03/2019).

* Đội QLCT: 05 lần ( Ngày 25/02÷01/03)

- Tách ngăn lộ171, đ/d 171 E17.2 Sơn La- 176 E21.1 Tuần Giáo, tách MBA T2 Sơn La 132, 332,432 để TNĐK ngăn lộ 171, xử lý khiếm khuyết đ/d, TNĐK MBA T2, ngăn lộ tổng cácphía MBA; XLKK thiết bị.

- Tách đ/d 171E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo để XLKK đ/d, đo thông số đ/d.

- Tách ngăn lộ 174,đ/d 174 E17.2 Sơn La- 171 E17.4 Thuận Châu để TNĐK ngăn lộ 174, XLKK và đothông số đ/d.

- Tách đ/d 174E17.6 Sơn La -172 E17.2 Sơn La và ngăn lộ 172 E17.2 Sơn La để XLKK và đo thôngsố đ/d; TNĐK ngăn lộ 172 E17.2.

- Tách đ/d 176E17.6 Sơn La -173 E17.2 Sơn La và ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La để XLKK và đo thôngsố đ/d; TNĐK ngăn lộ 173 E17.2.

* Điện lực Mường La: 02 lần ( Ngày 25; 26/02)

- Cắt điện PĐ377/60 Hua Ít từ CDPT 371-7/141 Nà Lời - CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng - Huổi Tóngđể lắp trạm cắt đ/d  tại VT 169, 170/2,171.

- Cắt điện đ/d377 E17.3 từ DCL 377-7/4 Chiềng Tè -Phú Rểnh để lắp DCL đ/d VT 33/27, MC VT33/28 (di chuyển TC 377/4 Chiềng Tè đến); DCL VT 33/102, MC VT 33/103 (mới).

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/137/1 Bản Cong - Chiềng Công để kiểm tra,

* Điện lực Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 28/02)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/64 Ba Nhất từ sau CDPT 375-7/64/62 Bản Tăng - Bản Xanh để nâng cao KCPĐđ/d VT 64/83, 64/85; kiểm tra VSCN đ/d.

* Điện lực Thuận Châu; XNDV: 01 lần ( Ngày 26/02)

Cắt điện đ/d PĐ375/124 Bảnh Lào từ CDPT 375-7/218/3 Nong Lay- Chiềng Ngàm để nâng cao KCPĐ đ/dVT 218/44-:-218/45, từ VT 281/9/9-:-289/9/10; TNĐK thiết bị NMTĐ Chiềng Ngàm

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.0

1.2

3.8

1.2

-0.6

-1.4

374

2.1

-5.1

4.4

0.8

0.2

-0.4

376

5.6

0.2

9.2

2.0

0.7

-0.4

472

 

 

2.0

0.5

0.2

0.0

474

 

 

2.4

0.7

0.3

0.0

476

 

 

2.7

0.6

0.3

-0.2

478

 

 

2.4

1.1

0.5

0.1

471

 

 

3.1

0.9

0.6

0.0

473

 

 

1.5

0.5

1.5

0.5

2

E17.2

371

 

 

6.0

1.6

0.0

-0.6

373

 

 

4.2

1.7

0.3

-0.3

374

 

 

7.8

1.9

0.6

-0.3

378

 

 

14.4

6.0

1.6

-0.9

471

 

 

1.3

0.3

0.0

-0.1

473

2.2

0.6

3.7

0.6

0.2

0.0

474

 

 

0.5

0.1

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.2

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

1.0

0.0

0.0

0.0

375

3.1

-3.0

6.6

1.3

0.1

-0.8

377

 

 

2.4

0.6

0.3

0.0

379

0.7

-4.1

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-4.5

 

 

-0.1

-0.4

4

 

E17.4

371

0.8

-4.2

3.8

-0.7

-0.4

-1.2

373

 

 

3.6

0.6

0.1

-0.4

375

7.0

1.3

8.9

1.9

0.1

-1.4

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.7

0.2

0.1

-0.2

373

2.5

-10.5

11.3

-6.5

0.5

-0.4

375

 

 

10

0

1.5

0.0

6

 

E17.30

 

371

 

 

4.3

0.7

-0.8

-3.6

373

2.7

-5.9

6.1

1.1

-0.3

-1.4

375

3.9

0.0