Chủ nhật 24-03-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
873
Tổng số lượt truy cập
11147665
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 9

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 09.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A Tháng

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1580.9

1545.4

127

34.1

10956.2

41098

96217.6

9199.0

1757.2

Tuần 08/2019

1535.8

1477.2

123.5

32.3

10579.5

 

85261.4

8835.3

1744.2

SST 09/08

2.9%

4.6%

2.8%

5.6%

3.6%

 

12.9%

4.1%

0.7%

Tuần 09/2018

1373

1326

118.7

21.1

9443.1

40253

87418.8

7887.6

1555.5

SS Cùng kỳ 2018

15.1%

16.5%

7%%

61.6%

16%

2.1%

10.1%

16.6%

13.0%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 09:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tháng

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

446

120.5

81.4

1.4

11834

2675.8

30030

Tuần 08/2019

648

104.6

95.3

1.5

 

2958.7

27355.1

SST 09/08

-31.2%

15.2%

-14.6%

-6.7%

 

-9.6%

9.7%

Tuần 09/2018

353.7

114.3

53.8

0.7

9739

2100.7

25247.9

SS Cùng kỳ 2018

26.1%

5.4%

51.3%

100%

21.5%

27.4%

18.9%

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

08

26.8

5.8

2.8

1.4

0.2

415.1

09

25.2

4.2

2.8

1.4

1.4

440.3

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

08

154.9

25.1

12.3

1.9

0.5

1478.6

09

159.6

23.8

19.7

1.9

0.4

16378.2

II. Cắt điện công tác tuần 9

a. Cắt điện theo kế hoạch: 8 lần

* Đội QLCT: 04 lần ( Ngày 26;28/02;01/03)

- Tách ngăn lộ171, đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo, tách MBA T2 MC 132, 332, 432để TNĐK ngăn lộ 171, xử lý khiếm khuyết đ/d, TNĐK MBA T2, ngăn lộ tổng các phíaMBA; XLKK thiết bị.

- Tách đ/d 171E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo để XLKK đ/d, đo thông số đ/d.

- Tách đ/d 174E17.6 Sơn La - 172 E17.2 Sơn La và ngăn lộ 172 E17.2 Sơn La để xử lý khiếmkhuyết và đo thông số đ/d; TNĐK ngăn lộ 172 E17.2.

- Tách đ/d 176E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn La và ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La để xử lý khiếmkhuyết và đo thông số đ/d; TNĐK ngăn lộ 173 E17.2.

* Điện lực Mường La: 01 lần ( Ngày 25/02)

- Cắt điện PĐ377/60 Hua Ít từ CDPT 371-7/141 Nà Lời - CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng- Huổi Tóngđể lắp trạm cắt đ/d tại VT 169, 170/2, 171.

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/137/1 Bản Cong - Chiềng Công để kiểm tra,

* Điện lực Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 26; 28/02)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/64 Ba Nhất từ sau CDPT 375-7/64/62 Bản Tăng- Bản Xanh để nâng cao KCPĐđ/d VT 64/83, 64/85; kiểm tra VSCN đ/d.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bảnh Lào từ CDPT 375-7/218/3 Nong Lay - Chiềng Ngàm để nâng cao KCPĐđ/d VT 218/44-:-218/45, từ VT 281/9/9-:-289/9/10.

* Điện lực Quỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 02/03)

- Cắt điện PĐ 375/5 Bản ca để thực hiện lắp CDPT.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 2 lần

* ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày 02/03)

- Cắt điện CDPT 375-7/124 Bản Ban để thay sứ VT 184/6 bịphóng điện.

* ĐL Yên Châu: 01 lần ( Ngày 27/02)

- Cắt điện đ/d 376 E17.1 từ sau DCL 376-7/179 Tà Làng đến DCL376-7/437 Chiềng Đông để thay sứ pha B VT DCL 376-1/187.

I. Tình hình sự cố tuần 09.

1. Trong tuần xảy ra 6.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 2 vụ, thoáng qua 4.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

M. Châu

 

372/29 Nà Lùn

26/02

03h07

 

1

1

đứt dây buộc cổ sứ dây rơi xuống xà VT 58/166 pha C

2

S. Mã

375

 

28/02

0h08

1

 

1

 

Y. Châu

376

 

27/02

0h22

 

1

1

Rắn bò lên DCL 376-1/187 vỡ 02 bát sứ

3

M. La

375

 

01,02/03

00h01

1.5

 

1.5

 

4

P. Yên

 

373/101 Bản Mòn

25/02

01h14

1

 

1.5

 

 

375/102 TTPY

01/03

00h00

0.5

 

 

5

Q. Nhai

 

375/381 P.Lanh

01/03

0h00

0.5

 

0.5

 

2019

Tuần 09/2019

 

 

4.5

2

6.5

 

Tuần 08/2019

 

 

4.5

6

10.5

 

So Sánh tuần 09/08

 

 

0%

-66.7%

-38.1%

 

2018

Tuần 09/2018

 

 

8

5

13

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

-3.5

-4

-6.5

 

%  (+;-)

 

 

-43.8%

-60%

-50%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 09.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 9

0

0

0

0

1.19

0.04

0

1.17

0.04

Thực hiện

0.00

5.69

0.16

0.00

20.53

0.20

0.00

26.21

0.36

KH 2019

1.44

76.16

3.44

0.16

173.33

2.58

1.80

487.35

7.42

%

0.0%

7.5%

4.7%

0.0%

11.8%

7.8%

0.0%

5.4%

4.9%

TH-KH

-1.44

-70.47

-3.28

-0.16

-152.80

-2.38

-1.80

-461.14

-7.06

V.  Lưu ý vận hành tuần 10 (từ ngày 04/03/2019 - 10/03/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảmbảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/vgiao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêu tháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy,suất sự cố các đơn vị theo QĐ số 374/QĐ-EVNNPCcủa Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 10: Là 11 lần (từ ngày 04/03/2019-10/03/2019).

* Đội QLCT: 02 lần ( Ngày 04; 06/03)

- Tách đường dây172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo để xử lý khiếm khuyết đường dây, kếthợp TNĐK lộ 172, đo thông số đ/d.

- Tách đường dây175 A17.24 Nậm Hồng 2- 171 A17.38 TĐ Suối Lừm 3 để xử lý khiếm khuyết đườngdây, đo thông số đ/d .

* Điện lực Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 09/03)

- Cắt điện PĐ378/30 NBMS từ VT tách lèo 152-187 để tháo, di chuyển MC 378/175 Nóng Luông đếnVT 164; lắp TBA Điền Áp VT 164; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* Điện lực Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 07/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 472/5 Bản Bon - Cò Pá để kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

* Điện lực Phù Yên: 02 lần ( Ngày 10/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 373/8 Tiểu Khu 2 để thay thế DCL 373-7/168/37 bằng CDPT, lắp CDPT đ/d VT168/36/1 NR Háng Đồng.

- Chuyển PT cấpđiện PĐ 374/63 Phú Khoa - Vạn Yên về kết dây cơ bản sau khi khôi phục kết dâycơ bản sau khi khôi phục AT1 A100.

* Thủy điện Sơ Vin: 01 lần ( Ngày 06/03)

- Tách các máyphát A17.47 Sơ Vin để phục vụ TNĐK thiến bị nhà máy.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 10/03)

- Tách trạm TG2/9 để TNĐK thiến bị trạm TG 2/9.

* Điện lực Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 07;09/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bản Lào từ CDPT 375-7/218/3 Nong Lay - Chiềng Ngàm để nâng cao KCPĐđ/d VT 218/44-218/45, 218/9/9-218/9/10; XNDVĐL: TNĐK thiết bị NMTĐ Chiềng Ngàm.

- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc để nâng cao KCPĐ đ/d VT36/14-36/15; kiểm tra VSCN đ/d.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.4

1.0

3.9

1.1

-0.6

-1.4

374

2.3

-4.8

4.6

0.8

0.2

-0.4

376

6.1

1.4

11.1

2.0

0.7

-0.3

472

 

 

2.2

0.5

0.2

0.0

474

 

 

2.6

0.7

0.2

-0.1

476

 

 

2.8

0.6

0.2

-0.2

478

 

 

2.8

1.0

0.4

-0.2

471

 

 

3.3

0.8

0.3

0.0

473

 

 

1.7

0.4

1.7

0.4

2

E17.2

371

 

 

6.0

1.6

0.2

-0.6

373

 

 

4.4

1.7

0.4

-0.6

374

 

 

7.2

1.9

0.7

-0.3

378

 

 

15.9

5.3

1.8

-1.1

471

 

 

1.3

0.3

0.0

-0.1

473

2.1

0.7

3.1

0.7

0.3

0.0

474

 

 

0.5

0.1

0.1

0.0

476

 

 

0.9

0.2

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

0.5

0.0

0.0

0.0

375

3.4

-2.8

10.0

-0.1

0.1

-0.7

377

 

 

2.4

0.6

0.3

0.0

379

0.6

-5.8

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-4.4

 

 

-0.1

-0.2

4

 

E17.4

371

0.6

-4.5

1.2

-3.4

-0.4

-0.8

373

 

 

3.5

0.8

0.1

-0.3

375

7.1

1.4

9.0

2.2

-0.2

-1.3

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.7

0.0

0.0

-0.3

373

2.5

-10.5

9.5

0.8

1.0

-0.5

375

 

 

10

2

1.1

-0.1

6

 

E17.30

 

371

 

 

4.5

0.8

-0.8

-3.3

373

2.6

-6.2

5.9

-1.2

-0.3

-1.3

375

4.0

0.0

4.0

-1.2

0.2

-0.5

 

 

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1735

7.00

1.00

1103

74

0.99

463

-156

0.95

473/106 Hang Dơi

1084

104

0.99

716

112

0.98

381

8

1.00

472/5 Bản Bon

207

-6

1

81

-3

1.00

43

-11

0.96

471/105 Tiểu Khu 9

540

167

0.95