Chủ nhật 26-05-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
462
Tổng số lượt truy cập
11535230
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 10

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 10.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1645.4

1548.3

125.4

36.6

11242.8

107351.7

9552.7

1690.2

Tuần 09/2019

1580.9

1545.4

127.5

34.1

10956.2

96108.8

9198.9

1757.2

SST 10/09

4%

0%

-2%

7%

3%

12%

4%

-4%

Tuần 10/2018

1482

1360

121

31

9886

87418.0

8458.7

1369.7

SS Cùng kỳ 2018

11%

14%

4%

18%

14%

23%

13%

23%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 09:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

446.1

87.8

82.3

1.0

2540.1

32571.1

Tuần 09/2019

446.1

120.5

81.4

1.4

2675.8

30030.9

SST 10/09

0%

-27%

1%

-29%

-5%

8%

Tuần 10/2018

283

102.2

51.7

0.5

1741

27971.0

SS Cùng kỳ 2018

58%

-14%

59%

100%

46%

16%

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

09

25.2

4.0

3

1.4

1.4

440.3

10

18.1

3

2

2.7

1

458.4

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

09

159.6

23.8

19.7

1.9

0.4

1638.2

10

123.8

23.2

3.6

1.9

0.4

1762.0

 

II. Cắt điện công tác tuần 10

a. Cắt điện theo kế hoạch: 9 lần

* Đội QLCT: 03 lần ( Ngày 04÷06/03)

- Tách đường dây172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo để xử lý khiếm khuyết đường dây, kếthợp TNĐK lộ 172, đo thông số đ/d.

- Tách đường dây175 E17.6 Sơn La - 172 A17.38 TĐ Suối Lừm 3 để xử lý khiếm khuyết đường dây, đothông số đ/d.

- Tách đường dây175 A17.24 Nậm Hồng 2- 171 A17.38 TĐ Suối Lừm 3 để xử lý khiếm khuyết đườngdây, đo thông số đ/d .

* Điện lực Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 09/03)

- Cắt điện PĐ378/30 NBMS từ VT tách lèo 152-187 để tháo, di chuyển MC 378/175 Nóng Luông đếnVT 164; lắp TBA Điền Áp VT 164; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* Điện lực Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 07/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 472/5 Bản Bon - Cò Pá để kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

* Thủy điện Sơ Vin: 01 lần ( Ngày 06/03)

- Tách các máyphát A17.47 Sơ Vin để phục vụ TNĐK thiến bị nhà máy.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 10/03)

- Tách trạm TG2/9 để TNĐK thiến bị trạm TG 2/9.

* Điện lực Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 07;09/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bản Lào từ CDPT 375-7/218/3 Nong Lay - Chiềng Ngàm để nâng cao KCPĐđ/d VT 218/44-218/45, 218/9/9-218/9/10; XNDVĐL: TNĐK thiết bị NMTĐ Chiềng Ngàm.

- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc để nâng cao KCPĐ đ/d VT36/14-36/15; kiểm tra VSCN đ/d.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 1 lần

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 02/03)

- Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ sau DCL 378-7/143/1 NVH Tiểu Khu1 để thay sứ vỡ tại VT 143/36 Pha B.

III. Tình hình sự cố tuần 10.

1. Trong tuần xảy ra 3.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 2 vụ, thoángqua 1.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Phù yên

373

373/172 Cao Đa

6/3/19

0

0.5

0

0.5

ĐL Phù Yên kiểm tra bằng mắt đ/d

373

373/18 Tiểu Khu 2

7/3/19

1:25:00

0

1

1

 Kiểm tra không phát hiện sự cố

375

375/391

10/3/19

0:02:00

1

0

1

ĐL Phù Yên kiểm tra bằng mắt đ/d 

2

Quỳnh Nhai

375

375/381 Phiêng Lanh

7/3/19

0:44:00

0

1

1

Cây đổ vào đ/d VT 470/113-470/114

2019

Tuần 10/2019

 

 

1.5

2

3.5

 

Tuần 09/2019

 

 

4.5

2

6.5

 

So Sánh tuần 10/09

 

 

-78%

0%

-46%

 

2018

Tuần 10/2018

 

 

3

0

3

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

2

-2

-0.5

 

%  (+;-)

 

 

67%

200%

-17%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 10.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 10

0

0.43

0

0

3.9

0.01

0

4.33

0.02

Thực hiện

0.00

6.64

0.19

0.00

26.10

0.22

0.00

32.74

0.41

KH 2019

1.44

76.16

3.44

0.16

173.33

2.58

1.80

487.35

7.42

%

0.0%

8.7%

5.5%

0.0%

15.1%

8.5%

0.0%

6.7%

5.5%

TH-KH

-1.44

-69.52

-3.25

-0.16

-147.23

-2.36

-1.80

-454.61

-7.01

V. Lưu ý vận hành tuần 11(từ ngày 11/03/2019 - 17/03/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảmbảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 V/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 11: Là 18 lần (từ ngày 04/03/2019-10/03/2019).

* Đội QLCT: 03 lần ( Ngày 17/03)

- Tách đ/d 171E17.6 Sơn La- 172 A17.52 Mường Hung để xử lý khiếm khuyết, đo thông số đ/d.

- Tách đ/d 171A17.52 Mường Hung - 131  E17.30 Sông Mãđể xử lý khiếm khuyết, đo thông số đ/d.

- Tách MBA T1,MC 131, 331 E17.30 Sông Mã để TNĐK hệ thống SCADA, xử lý khiếm khuyết thiết bịtrạm & TNĐK các ngăn lộ trung áp.

* Điện lực Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 07/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 374/63 Phú Khoa từ VT tách lèo 114 - TC 371/1 Vạn Yên để di chuyển CDPT374/137 Cà Tèo từ VT 137 về VT 124; lắp đặt DCL đ/d VT 115/1.

* Điện lực Mường La: 05 lần ( Ngày 14;15;17/03)

- Tách đ/d PĐ375/3 Huổi Phày  từ DCL 375-7/81/1B BảnTrang để tháo DCL 375-7/81/16B Co Tòng (PV di chuyển đến VT 86/45); tháo thuhồi DCL 375-7/3/1 Bản Pắt.

- Tách đ/d PĐ375/3 Huổi Phày  từ DCL 375-7/81/16 HồngHin - TBA Pá Hồng để tháo thu hồi DCL 375-7/81/38 Pá Hồng (PV di chuyển sang VT33/167 đ/d 377).

- Tách đ/d PĐ377/60 Hua Ít từ VT tách lèo 140/10 - TBA Bản Ỏ để tháo thu hồi DCL 377-7/10/1Bản Ỏ (PV di chuyển sang VT 104 đ/d 371).

- Tách đ/d 371từ DCL 371-7/70/23 Nong Quài - Hua Kìm để tháo DCL 371-7/70/43 Hua Kìm  (PV di chuyển đến VT 131).

- Tách đ/d 371từ DCL 371-7/145 Bản Cong - Hin Pá để tháo DCL 371-7/3/1 Nà Lứa  (PV di chuyển đến VT 166/1).

* Điện lực Phù Yên: 04 lần ( Ngày 11;13;14;15/03)

- Tách đ/d PĐ373/8 Tiểu Khu 2 để thay thế DCL 373-7/168/37 bằng CDPT, lắp CDPT đ/d VT168/36/1 NR  Háng Đồng.

- Tách đ/d 373E17.5 từ CDPT 375-7/361 Bản Lìn - Sập Xa để câu đấu đ/d cấp điện TBA PhiêngLương mới XD VT 36/58/19.

- Tách đ/d PĐ373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/281 Bản Pót - DCL 373-7/340 Đèo Chẹn để thay DCL373-7/339/1 Keo Bó bằng CDPT.

- Tách đ/d 373E17.5 từ VT 164 - Phiêng Ban - Liếm Siên để thay DCL 373-7/373-7/164/1 TK1 bằngCDPT.

* Điện lực Sông Mã: 02 lần ( Ngày 16;17/03)

- Tách PĐ 375/152Bản Nhạp từ VT tách lèo 276 - TBA Cửa Khẩu để di chuyển đ/d VT 276/5 KPBL.

- Tách đ/d375  E17.30 từ CDPT 375-7/207/1 ChiềngXôm - Bản Thón để KPBL đ/d VT 207/20-207/22.

* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 17/03)

- Tách đ/d 371  E17.30 - TC 371/67 Huổi Khăng để câu đấu đ/dVT 40 cấp điện TBA Pá Hốc, VT 46 cấp điện TBA Co Hịnh; kiểm tra, VSCN đ/d từ VT53/1 - 53/22.

* Điện lực Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 15/03)

- Tách đ/d PĐ371/6 Phiêng Bủng từ VT tách lèo 101/177 - TBA Bản Bon để nâng cao KCPĐ đ/d VT101/177/9-101/177/10; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

- Tách đ/d PĐ371/6 Phiêng Bủng từ CDPT 371-7/149/1 Bản Nhốc ÷ Bản Sát để nâng cao KCPĐ đ/dVT 101/149/21-101/149/22; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

 

 

 

 

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

472

 

 

2.1

0.5

0.4

0.0

474

 

 

2.6

0.8

0.2

0.0

476

 

 

3.2

0.6

0.3

-0.2

478

 

 

2.8

1.4

0.3

-0.2

471

 

 

3.3

0.9

0.3

0.0

473

 

 

1.6

0.5

0.2

0.0

371

 

 

5.6

1.8

0.3

-0.4

373

 

 

4.1

1.5

0.4

-0.1

374

 

 

7.4

2.1

0.7

-0.2

2

E17.2

378

 

 

14.3

6.3

1.8

-0.7

471

 

 

1.3

0.3

0.1

-0.1

473

2.3

0.7

3.3

0.7

0.3

0.0

474

 

 

0.5

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.0

371

0.0

0.0

0.5

0.5

0.0

0.0

375

4.0

-2.3

7.7

1.4

0.2

-0.7

377

 

 

2.4

0.7

0.3

0.1

3

E17.3

379

0.8

-5.8

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-4.5

 

 

-0.1

-0.4

371

0.8

-4.4

4.8

-0.1

-0.5

-0.9

373

 

 

3.6

0.7

0.1

-0.3

375

7.1

1.5

9.0

2.2

-0.2

-1.5

4

 

E17.4

371

 

 

2.8

0.9

0.1

-0.3

373

2.9

-10.1

9.9

-1.7

1.0

-0.4

375

 

 

9

3

1.2

0.0

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

4.2

0.7

-0.9

-3.4

373

2.9

-5.2

6.5

1.8

-0.3

-1.0

375

4.0

0.0

4.0

-0.7

0.3

-0.5

6

 

E17.30

 

472

 

 

2.1

0.5

0.4

0.0

474

 

 

2.6

0.8

0.2

0.0

476

 

 

3.2

0.6

0.3

-0.2

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1735

7.00

1.00

1103

74

0.99

463

-156

0.95

473/106 Hang Dơi

1079

93

0.99

747

80

0.99

317

-6

1.00

472/5 Bản Bon

171

-12

0.99

65

-13

0.97

42

-18

0.9

471/105 Tiểu Khu 9

546

128

0.97

399

114

0.96

142

71

0.89

374/63 Phú Khoa

969

65

0.99

713

25

1

302

-93

0.95

374/4 Chiềng Khoa

-1911

-258

0.99

-1844

-171

0.99

500

-210

0.92

376/187 Tà Làng 1

3843

395

0.99

2658

279

0.99

1174

-104

0.99

372/92 Chiềng Ve

1009

-21

0.99

583

-61

0.99

282

-133

0.90

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

264

-279

0.68

212

-285

0.58

101

-280

0.34

378/30 NBMS

15011

644

0.99

12208

766

0.99

7318

-464

0.99

382/30 NBMS

3659

108