Thứ sáu 19-04-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
277
Tổng số lượt truy cập
11335249
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 11

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 11.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1657.0

1583.2

131.6

35.0

11320.8

118672.5

9650.2

1670.7

Tuần 10/2019

1645.4

1548.3

125.4

36.6

11242.8

107351.7

9552.7

1757.2

SST 11/10

1%

2%

5%

-4%

1%

11%

1%

-5%

Tuần 11/2018

1459

1339.4

127.6

30.1

9898.8

112652.0

8314.3

1584.5

SS Cùng kỳ 2018

14%

18%

3%

16%

14%

5%

16%

5%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 11:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

448.4

64.1

82.4

1.3

2393.6

34964.7

Tuần 10/2019

446.1

87.8

82.3

1.0

2540.1

32571.1

SST 11/10

1%

-27%

0%

30%

-6%

7%

Tuần 11/2018

312.3

270

52.8

0.5

2008.4

29979.0

SS Cùng kỳ 2018

44%

-76%

56%

160%

19%

17%

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

10

18.1

3.0

2

2.7

1.0

458.4

11

16.9

3

2

1.4

0.5

475.3

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

10

123.8

23.2

3.6

1.9

0.4

1762.0

11

128.6

23.2

11.7

9.0

0.3

1890.6

 

II. Cắt điện công tác tuần 11

a. Cắt điện theo kế hoạch: 17 lần

* Điện lực Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 07/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 374/63 Phú Khoa từ VT tách lèo 114 - TC 371/1 Vạn Yên để di chuyển CDPT374/137 Cà Tèo từ VT 137 về VT 124; lắp đặt DCL đ/d VT 115/1.

* Điện lực Mường La: 05 lần ( Ngày 14;15;17/03)

- Tách đ/d PĐ375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/81/1B Bản Trang để tháo DCL 375-7/81/16B Co Tòng(PV di chuyển đến VT 86/45); tháo thu hồi DCL 375-7/3/1 Bản Pắt.

- Tách đ/d PĐ375/3 Huổi Phày  từ DCL 375-7/81/16 HồngHin - TBA Pá Hồng để tháo thu hồi DCL 375-7/81/38 Pá Hồng (PV di chuyển sang VT33/167 đ/d 377).

- Tách đ/d PĐ377/60 Hua Ít từ VT tách lèo 140/10 - TBA Bản Ỏ để tháo thu hồi DCL 377-7/10/1Bản Ỏ (PV di chuyển sang VT 104 đ/d 371).

- Tách đ/d 371từ DCL 371-7/70/23 Nong Quài - Hua Kìm để tháo DCL 371-7/70/43 Hua Kìm  (PV di chuyển đến VT 131).

- Tách đ/d 371từ DCL 371-7/145 Bản Cong - Hin Pá để tháo DCL 371-7/3/1 Nà Lứa (PV di chuyểnđến VT 166/1).

* Điện lực Phù Yên: 04 lần ( Ngày 11;13;14;15/03)

- Tách đ/d PĐ373/8 Tiểu Khu 2 để thay thế DCL 373-7/168/37 bằng CDPT, lắp CDPT đ/d VT168/36/1 NR  Háng Đồng.

- Tách đ/d 373E17.5 từ CDPT 375-7/361 Bản Lìn - Sập Xa để câu đấu đ/d cấp điện TBA PhiêngLương mới XD VT 36/58/19.

- Tách đ/d PĐ373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/281 Bản Pót-DCL 373-7/340 Đèo Chẹn để thay DCL373-7/339/1 Keo Bó bằng CDPT.

- Tách đ/d 373E17.5 từ VT 164- Phiêng Ban - Liếm Siên để thay DCL 373-7/373-7/164/1 TK1 bằngCDPT.

* Điện lực Sông Mã: 02 lần ( Ngày 16;17/03)

- Tách PĐ375/152 Bản Nhạp từ VT tách lèo 276 - TBA Cửa Khẩu để di chuyển đ/d VT 276/5KPBL.

- Tách đ/d375  E17.30 từ CDPT 375-7/207/1 ChiềngXôm- Bản Thón để KPBL đ/d VT 207/20-207/22.

* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 17/03)

- Tách đ/d 371 E17.30- TC 371/67 Huổi Khăng để câu đấu đ/d VT 40 cấp điện TBA Pá Hốc, VT 46 cấp điệnTBA Co Hịnh; kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 53/1 -53/22.

* Điện lực Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 15/03)

- Tách đ/d PĐ371/6 Phiêng Bủng từ VT tách lèo 101/177 - TBA Bản Bon để nâng cao KCPĐ đ/d VT101/177/9-101/177/10; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

- Tách đ/d PĐ371/6 Phiêng Bủng từ CDPT 371-7/149/1 Bản Nhốc ÷ Bản Sát để nâng cao KCPĐ đ/dVT 101/149/21-101/149/22; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* Điện lực Quỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 16/03)

- Tách PĐ 375/480 Bản Cút-:- Nà Mùn để thực hiện cấu đấu TBA mới đưa vào VH.

* Điện lực Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 17/03)

- Tách đ/ 378 E17.2 từ DCL 78-7/126/126/34 Nà Hường - Tà Hộc - DCL378-7/126/1B Bơm để thực hiện cấu đấuTBA mới đưa vào VH.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 3 lần

* ĐL Thành Phố: 01 lần ( Ngày 13/03)

- Cắt điện CDPT476-7/179 Đô Thị để xử lý phát nhiệt tại CDPT 473-7/223 CATP pha B.

* ĐL Sông Mã: 01 lần ( Ngày 15/03)

- Cắt điện PĐ 373/1 BảnNấu đến DCL 373-7/52/13 Bản Ngày để phục vụ thi công Cầu.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 16/03)

- Cắt điện CDPT378-7/68/4A Xum Lo để thay thế 3 VT sứ vỡ.

III. Tình hình sự cố tuần 11.

1. Trong tuần xảy ra 3.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 2 vụ, thoángqua 1.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ/Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

S. Mã

373/1 Bản Nấu

11/03

0h37

1

 

1

 

2

T. Phố

473

12/03

0h10

 

1

1

Dân chặt cây đổ vào TBA Sư Phạm 2

3

M. Sơn

378/30 NBMS

17/03

01h20

 

1

1

Vỡ sứ VT 112/60 pha A; C dân chặt cây đổ vào đ/d

4

M. Châu

372/92 C. Ve

16/03

0h00

0.5

 

0.5

 

2019

Tuần 11/2019

 

 

1.5

2

3.5

 

Tuần 10/2019

 

 

1.5

2

3.5

 

So Sánh tuần 10/09

 

 

0%

0%

0%

 

2018

Tuần 11/2018

 

 

19

9

28

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

 

 

 

 

%  (+;-)

 

 

 

 

 

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 11.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 11

0

1.45

0.08

0

4.95

0.08

0

6.39

0.16

Thực hiện

0.00

8.09

0.27

0.00

31.05

0.30

0.00

39.13

0.57

KH 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

0.0%

6.2%

12.0%

0.0%

11.9%

10.2%

0.0%

8.6%

9.2%

TH-KH

-0.32

-123.31

-1.98

-0.01

-229.96

-2.65

-0.35

-415.37

-5.65

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 12 (từ ngày 18/03/2019 - 24/03/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảmbảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 12: Là 16 lần (từ ngày 18/03/2019-24/03/2019).

* Đội QLCT: 07 lần ( Ngày 19÷25/03)

- Tách đ/d 171E17.2 Sơn La- 176 E21.1 Tuần Giáo để xử lý khiếm khuyết đ/d từ VT 01-155.

- Tách đ/d 172E17.4 Thuận Châu 171 E21.1 Tuần Giáo để xử lý khiếm khuyết đ/d từ VT 130-182.

- Tách đ/d 174E17.2 Sơn La- 171 E17.4 Thuận Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d từ VT 01-130.

* Điện lực Mộc Châu: 02 lần ( Ngày 22;23/03)

- Tách đ/d PĐ372/92 Chiềng Ve từ CDPT 372-7/92/56 Co Phương - Cột Mốc để khắc phục bão lũđ/d VT 92/120-92/122, câu đấu đ/d VT 92/62 cấp điện TBA MTG mới XD.

- Tách đ/d 372E17.1 từ CDPT 372-7/88/1 To Láng - A Má để câu đấu đ/d VT 88/5 cấp điện TBA PuPau mới XD.

* Điện lực Mường La: 01 lần ( Ngày 24/03)

- Tách đ/d PĐ375/5 Bản Ca từ DCL 375-7/48/1 Đen Đin - TBA Đen Đin để câu đấu đ/d VT 48/20cấp điện TBA Pá Sóng, VT 48/22 cấp điện TBA Huổi Hậu mới XD cấp điện TBA Pu Paumới XD.

* Điện lực Phù Yên: 02 lần ( Ngày 22;24/03)

- Tách đ/d PĐ375/222 Nà Xe từ DCL 375-7/254 Bản Vườn - Sông Mưa - Bản Dinh để KPBL đ/d VT271-273.

- Tách  trạm TGPY, chuyển PT cấp điện phụ tải TG PYnhận TG Huy Hạ để TNĐK  thiết bị trạmTGPY, đảm bảo cấp điện PT TGPY.

* Điện lực Sông Mã: 02 lần ( Ngày 23;24/03)

Tách đ/d373  E17.30 - TC 373/108 Nà Nghịu; chuyểnPT cấp điện PĐ 373/108 NN nhận điện đ/d 371 để kiểm tra, VSCN đ/d  từ VT 76-107.

- Tách đ/d PĐ373/108 Nà Nghịu - TC Phiêng Đồn - TC 373/206 Nậm Ty để kiểm tra, VSCN đ/d, đấunối TBA Hu Pàn Vt 132/20 mới XD.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 23/03)

- Cắt điện PĐ473/1 Hua La- Nậm Chanh để tháo thay DCL 473-7/159/16 Hua La bằng CDPT, nângcao KCPĐ đ/d VT 159/44.

* Điện lực Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 23/03)

- Tách đ/d373  E17.4 từ CDPT 473-7/42 Tạng Phát -DCL 373-7/99 Mô Cổng để nâng cao KCPĐ đ/d VT 43, 59-62, 94-96, 98/3-98/4.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

4.0

1.4

4.3

1.4

-0.7

-1.3

374

2.7

-3.1

3.6

1.1

0.2

-0.3

376

6.2

0.5

9.6

2.2

0.9

-0.3

472

 

 

2.2

0.6

0.3

0.1

474

 

 

2.7

0.7

0.3

-0.1

476

 

 

3.6

0.8

0.4

-0.2

478

 

 

3.2

1.2

0.5

-0.2

471

 

 

3.5

0.9

0.4

0.0

473

 

 

1.6

0.4

0.2

0.0

2

E17.2

371

 

 

6.0

1.8

0.3

-0.4

373

 

 

4.5

1.5

0.5

-0.5

374

 

 

7.4

2.1

0.7

-0.2

378

 

 

15.2

7.6

2.4

-0.2

471

 

 

1.4

0.3

0.3

0.0

473

2.3

0.7

3.8

0.7

0.3

0.0

474

 

 

0.6

0.2

0.2

0.0

476

 

 

0.8

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

0.5

0.0

0.0

0.0

375

4.0

-2.2

6.1

1.4

0.3

-0.6

377

 

 

2.4

0.7

0.3

0.0

379

1.0

-4.1

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-5.8

 

 

-0.1

-0.4

4

 

E17.4

371

0.6

-4.7

0.8

0.2

-0.4

-1.0

373

 

 

3.6

0.7

0.1

-0.3

375

7.2

1.7

9.1

2.1

0.1

-1.4

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.6

0.0

0.1

-0.2

373

2.3

-10.8

4.9

1.2

1.3

-0.5

375

 

 

10

2

1.6

-0.1

6

 

E17.30

 

371

 

 

4.3

0.8

-0.9

-3.4

373

3.1

-2.3

5.9

1.8

-0.1

-0.9

375

3.9

0.0

3.9

0.5

0.3

-0.5

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1950

32.00

1.00

1005

-32

1.00

4678

-197

0.92

473/106 Hang Dơi

1364

83

1.00

759

85

0.99

369

-4

1.00

472/5 Bản Bon

205

-23

0.99

74

-14

0.98

36

-19

0.87

471/105 Tiểu Khu 9

741

165

0.99

398

96

0.97

131

60

0.89

374/63 Phú Khoa

1226

-47

1

650

-14

1

281

-138

0.89

374/4 Chiềng Khoa

-3444

-310

0.99

-3814

-204

1.00

554

-199

0.94

376/187 Tà Làng 1

4743

266

0.99

2558

89

0.99

1300

-60

0.99

372/92 Chiềng Ve

1225

-15

0.99

611

-40

0.99

332

-139