Thứ sáu 19-04-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
231
Tổng số lượt truy cập
11335138
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 13

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 13.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1671.6

1581.4

132.4

35.8

11421.7

141639.5

9679.4

1742.3

Tuần 12/2019

1679.5

1603.3

135.0

38.9

11545.4

130217.9

9990.9

1554.6

SST 13/12

0%

-1%

-2%

-8%

-1%

9%

-3%

12%

Tuần 13/2018

1521.9

1458.4

126.1

31.7

10396

133213.0

8731.9

1659.7

SS Cùng kỳ 2018

10%

8%

5%

13%

10%

6%

11%

5%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 13:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

405.2

66.2

81.7

0.4

2404.2

39401.1

Tuần 12/2019

385.0

54.2

70.3

0.3

2032.2

36996.9

SST 13/12

5%

22%

16%

33%

18%

6%

Tuần 13/2018

357.2

195.7

56

0.7

2119.5

34058.8

SS Cùng kỳ 2018

13%

-66%

46%

-43%

13%

16%

c. Công suất sản lượng A17.47Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

12

13.6

3.0

0

1.4

0.0

488.9

13

15.4

3

1

1.4

0.5

504.3

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

12

122.4

23.4

11.3

1.9

0.3

2013.0

13

123.8

19.3

13.2

1.9

0.2

2136.8

 

II. Cắt điện công tác tuần 13

a. Cắt điện theo kế hoạch: 6 lần

* Đội QLCT: 01 lần ( Ngày 25/03)

- Tách đ/d 174E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d từ VT 01 ÷ VT 130.

* Điện lực Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 30/03)

- Tách đ/d PĐ382/30 NBMS từ VT tách lèo 136-170 để nâng cao KCPĐ & KPBL đ/d các VT 138;139; 152; 157; 160; 165; 167; 169.

* Điện lực Mường La: 02 lần ( Ngày 25;30/03)

- Tách đ/d PĐ377/28 Hua Nặm - Phú Rểnh để câu đấu đ/d VT 33/55 cấp điện TBA TH Nậm Păm mớiXD.

- Tách đ/d 377E17.3 từ DCL 377-7/9A/1 Tiểu Khu 5 - DCL 377-1/60-DCL 377-7/33/3 Chiềng Tè đểlắp đặt, đấu nối đ/d cấp điện TBA Tiểu Khu 1 VT 38.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 30/03)

- Tách đ/d 371;374 E17.2-TG 2/9 để nâng cao KCPĐ đ/d 371; 374 VT 01 xuất tuyến đi chung cột,thay dây dẫn VT 05-06; Nâng cao KCPĐ đ/d các VT 30-31; 43-44 đ/d 374.

*Điện lực Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 30/03)

- Tách đ/d375  E17.4 từ VT tách lèo 118 - DCL375-1/124- Phiêng Tam - VT tách lèo VT 62 đ/d 374 E17.2 để KPBL đ/d VT 119;KPVP hành lang đ/d VT 120 - 121; 121/12-121/13.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 2 lần

* ĐL Thành Phố: 01 lần ( Ngày 28/03)

- Cắt điện CDPT473-7/159/16 Hua La để phục vụ đấu lại lèo VT 159/43.

* ĐL Quỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 29/03)

- Cắt điện CDPT473-7/441/3 Hua Cẩu để thay thế sứ đỡ VT441/120.

III. Tình hình sự cố tuần 13.

1. Trong tuần xảy ra 13 vụ sự cố : Vĩnh cửu 3 vụ, thoángqua 10 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Mộc Châu

476

0

25/3/19

0

0.5

 

0.5

kiểm tra bằng mắt  đ/d

376

0

26/3/19

1:04:00

 

1

1

 kiểm tra phát hiện dân chặt cây đổ vào đ/d VT 48-49

376

0

27/3/19

0:00:00

0.5

 

0.5

 

2

Mường La

375

375/3 Huổi Phày

27/3/19

0:10:00

1

 

1

 

3

Phù Yên

373

373/172 Cao Đa

29/3/19

0:03:00

1

 

1

 

373

373/172 Cao Đa

29/3/19

1:05:00

1

 

1

 

373

373/101 Bản Mòn

29/3/19

1:16:00

1

 

1

 

375

375/102 TTPY

29/3/19

0:07:00

1

 

1

 

4

Quỳnh Nhai

373

373/142 Pha Lao

28/3/19

0:10:00

 

1

1

Dân chặt tre đổ vào đ/d khỏng cột 169-170

5

Sông Mã

375

375/152 Bản Nhạp

27/3/19

0:00:00

0.5

 

0.5

 

373

373/2 Phiêng Đồn

30/3/19

0:04:00

1

 

1

Tre đổ vào đ/d VT 203/42

375

375/152 Bản Nhạp

31/3/19

0:14:00

1

 

1

kiểm tra bằng mắt đ/d

373

373/108 Nà Nghịu

31/3/19

0:06:00

1

 

1

kiểm tra bằng mắt đ/d

6

Thành Phố

473

473/1 Hua La

27/3/19

4:03:00

 

1

1

 VT 159/43/2 vỡ sứ phóng điện xuyên ty.

7

E17.2 Sơn La

172

0

29/3/19

0:00:00

0.5

 

0.5

Xe ô tô di chuyển qua VT 34-35 không hạ thùng gây đứt dây cáp quang, văng lên đường dây.

2019

Tuần 13/2019

 

 

10

3

13

 

Tuần 12/2019

 

 

16

3

19

 

So Sánh tuần 13/12

 

 

-38%

0%

-32%

 

2018

Tuần 13/2018

 

 

2

5

7

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

-8

2

-6

 

%  (+;-)

 

 

-400%

40%

-86%

 

 

 

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 13.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 13

0

3.1

0.01

0

6.7

0.06

0

10.79

0.06

Thực hiện

0.00

11.18

0.28

0.00

58.05

0.47

0.00

69.23

0.75

KH 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

0.0%

8.5%

12.4%

0.0%

22.2%

15.9%

0.0%

15.2%

12.1%

TH-KH

-0.32

-120.22

-1.97

-0.01

-202.96

-2.48

-0.35

-385.27

-5.47

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 14 (từ ngày 01/04/2019 - 07/04/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảmbảo cung cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 14: Là 12 lần (từ ngày 01/04/2019-07/04/2019).

* A17.14: 01 lần ( Ngày 02/04)

- Tách ngăn lộ 373 A17.14 khôi phục kếtdây cơ bản đ/d 373 E17.30 & C31 A17.14 sau công tác.

* Đội QLCT: 04 lần ( Ngày 07/04)

- Tách đường dây171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo để ép vá dây dẫn khoảng cột VT 69 ÷ VT 70cả hai mạch Sơn La - Tuần Giáo và Sơn La Thuận Châu; Thay sứ, kiểm tra phụ kiệnVT 130 (VT câu đấu chuyển đổi vào trạm 110kV Thuận Châu).

- Tách đường dây174 E17.1 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu để thay sứ, kiểm tra phụ kiện VT 130;Ép vá dây chống sét khoảng cột VT 78 ÷ VT 79 (cả hai mạch Sơn La - Tuần Giáo vàSơn La Thuận Châu).

- Tách đường dây172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo để thay sứ, kiểm tra phụ kiện VT 130;Xử lý khiếm khuyết DCL 171-1, DCL 172-1 trạm E17.4 Thuận Châu.

- Tách thanh cáiC11, MBA T1 E17.4 để xử lý khiếm khuyết DCL 171-1, DCL 172-1 trạm E17.4 ThuậnChâu.

* Điện lực Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 04/04)

- Tách đ/d PĐ374/4 Chiềng Khoa - Tô Múa để khắc phục BL đ/d VT 61/28/6; thay CDPT 374-7/94/1Bó móc lắp đặt tại VT 61/33.

* Điện lực Mường La: 03 lần ( Ngày 03; 05; 06/04)

- Tách PĐ 371/77Bản Nong - Hin Pá để lắp DCL đ/d VT 105.

- Tách đ/d PĐ375/3 Huổi Phày - DCL 375-7/86/82 Bản Chang để lắp DCL đ/d VT 86/48; đảm bảocấp điện đ/d từ DCL 375-7/86/82 Bản Chang - DCL 378-7/126/1B NMG.

- Tách đ/d 375E17.3 từ VT tách lèo 85-103 để câu đấu đ/d VT 87 cấp điện TBA Lâm trường 1,dựng BX cột VT 92-93 câu đấu TBAVăn Minh; dựng BX cột VT 96-97 câu đấu TBA LâmTrường 2, TBA Ta Mo; câu đấu TBA  Bản Giàn1 VT 98/1, TBA Mường Bú VT 102.

* Điện lực Phù Yên: 01 lần ( Ngày 02/04)

- Tách đ/d PĐ371/323 Nà Dòn từ VT tách lèo 386/17 - TBA Tiến Anh để tách lèo đ/d VT 386/17 -TBA Tiến Anh (theo đề nghị của KH).

* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 06/04)

- Tách đ/d PĐ371/22 Sổm Pói từ DCL 371-7/53/103 Nà Khoang - Pá Cạch để kiểm tra, VSCN đ/d từVT 104 ÷ VT 168.

* Điện lực Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 30/03)

- Tách đ/d PĐ375/6 Phiêng Bủng từ VT tách lèo 101/132- TBA Nà Sành để KPKC Pha đất đ/d VT101/132/7 ÷ VT 131/132/8, kết hợp kiểm tra VSCN đ/d.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.7

1.3

4.0

1.3

-0.8

-1.4

374

2.4

-3.4

4.9

0.9

0.0

-0.5

376

7.3

1.8

9.7

2.3

0.8

-0.6

472

 

 

2.2

0.6

0.4

0.0

474

 

 

2.5

0.7

0.3

0.0

476

 

 

3.5

0.8

0.5

-0.3

478

 

 

3.0

1.4

0.3

0.0

471

 

 

3.6

0.9

0.3

0.0

473

 

 

1.7

0.4

0.2

0.0

2

E17.2

371

 

 

6.3

1.8

0.3

-0.6

373

 

 

3.6

1.4

0.7

-0.4

374

 

 

7.3

2.0

1.0

-0.4

378

 

 

14.3

7.2

1.5

-0.7

471

 

 

1.4

0.3

0.4

0.0

473

2.4

0.6

3.9

0.6

0.3

0.0

474

 

 

0.5

0.1

0.2

0.0

476

 

 

1.0

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.6

0.2

0.1

0.0

3

E17.3

371

0.0

0.0

0.6

0.5

0.0

0.0

375

4.6

-1.5

10.6