Thứ hai 22-07-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
636
Tổng số lượt truy cập
11931192
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 16

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 16.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1868.9

1721.3

125.0

44.6

12616.4

177550.6

11186.5

1429.9

Tuần 15/2019

1750.6

1618.2

125.0

39.1

11996.5

164934.2

10445.0

1551.5

SST 16/15

7%

6%

0%

14%

5%

8%

7%

-8%

Tuần 16/2018

1527.4

1332.2

126.4

31.2

9924.1

163991.5

8254.1

1669.9

SS Cùng kỳ 2018

22%

29%

-1%

43%

27%

8%

36%

-14%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 16:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

402.1

69.2

78.8

0.8

2066.6

46429.8

Tuần 15/2019

461.2

47.9

84.8

0.8

2318.7

44363.2

SST 16/15

-13%

44%

-7%

0%

-11%

5%

Tuần 16/2018

473

101

55.7

1

2181.5

39860.7

SS Cùng kỳ 2018

-15%

-31%

41%

-20%

-5%

16%

c. Công suất sản lượng A17.47Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

15

7.5

2.0

0

0.8

0.0

511.8

16

2.4

1

0

0.8

0

514.2

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

15

114.1

19.5

8.9

0.9

0.3

2250.9

16

89.1

16.4

5.5

1.8

0.2

2340.0

II. Cắt điện công tác tuần 16

a. Cắt điện theo kế hoạch: 14 lần

* Đội QLCT: 06 lần ( Ngày 16-21/04)

- Tách đ/d171  E17.1 Mộc Châu-:-171 A17.33 TắtNgoẵn - 173 A17.41 Tô Buông, tách lèo đ/d VT 247 phục vụ dựng cột mới, thay dâydẫn & dây CS khoảng cột 253-256A, khoản cột283-285.

-Tách đường dây177  E17.6 Sơn La - 172 A17.29 TĐ Pá Chiến- NR 173 A17.46 TĐ Nậm Pia.

- Tách đường dây171 A17.29 TĐ Pá Chiến -172 E17.3 Mường La.

- Tách MBA T1E17.2 Sơn La, phục vụ đấu lại cáp nguồn, một chiều, cáp lực theo tiêu chí 5S.

- Trạm E17.3Mường La tách MBA T1, MC 131, 331, 631, phục vụ TNĐK trạm xử lý khiếm khuyết,TNĐK hệ thống SCADA.

* Điện lực Mai Sơn : 01 lần (Ngày 20/04)

- Tách đ/d PĐ378/21 Nà Bó-Tà Hộc- Pắc Ngà phục vụ KPBL VT 126/23/25-123/23/69.

* Điện lực Yên Châu: 01 lần ( Ngày 20/04)

- Tách đ/d 376E17.1 từ VT tách lèo 186-190 phục vụ thi công đ/d 110 kV giao chéo đ/d 376 VT186-187.

* Điện lực Mộc Châu: 02 lần ( Ngày 19; 21/04)

- Tách đ/d472  E17.1 từ DCL 472-7/61/1 TTHC VH -Sao Đỏ 3, phục vụ câu đấu TBA Si Vân Hồ Vt 61/19/3 mới XD.

- Tách đ/d 474E17.1 từ VT tách lèo 52 - TBA Tây Tiến, phục vụ di chuyển tuyến đ/d VT 55-63.

* Điện lực Mường La: 02 lần ( Ngày 19÷20/04)

- Tách đ/d377/60 Hua Ít từ VT tách lèo 140-Nà Lời - Mù Cang Chải phục vụ lắp DCL đ/d VT140/1, nâng cao KCPĐ đ/d VT 140/16/19.

- Tách đ/d 377E17.3 từ DCL 377-7/9A/1 Tiểu Khu 5 - DCL 377-1/60 - DCL 377-7/26 Trường Đảng -DCL 377-7/33/3 Chiềng Tè phục vụ lắp đặt thiết bị, đấu nối đ/d cấp điện TBATiểu Khu 1 VT 40.

* Điện lực Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 18÷20/04)

- Tách đ/d 373E17.4 từ DCL 373-7/58/1 Nong Lào - TBA Nong Lào phục vụ nâng cao KCPĐ đ/d VT58/9-58/10, kiểm tra VSCN đ/d.

- Tách đ/dPĐ371/157 Bản Hụn từ VT tách lèo 101/199-Liệp Tè- Co Phương, phục vụ nâng caoKCPĐ đ/d VT 101/199/8-199/9, 199/14-199/15, 199/20-199/21, kiểm tra VSCN đ/d.

b. Cắt điện đột xuất: 3 lần

* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 15/04)

- Cắt điện PĐ 371/22 Sổm Pói để xử lý vi phạmkhoảng cách gây phóng điện tại TBA Bản Ca.

* Điện lực Mường La: 01 lần ( Ngày 18/04)

- Cắt điện CDPT 371-7/6 Bản Tìn để chặt cây VT125-126 nguy cơ đổ vào đ/d.

* Điện lực Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 20/04)

- Cắt điện DCL 378-7/166/1A Bơm Nước để xử lýchuỗi sứ bị tuột chốt tại VT 126/3A.

III. Tình hình sự cố tuần 16.

1. Trong tuần xảy ra 10.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 5 vụ, thoángqua 5.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Mai Sơn

382

382/3 Nà Ớt

18/4/19

0:03:00

1

 

1

ĐL Mai Sơn kiểm tra bằng mắt đ/d.

378

378/30 NBMS

19/4/19

0:13:00

 

1

1

Xuất hiện CĐ E17.2 cắt MC 378 ko hết CĐ, cắt MC 376 hết CĐ, đóng MC 376 tốt, đóng MC 378 xuất hiện CĐ.

2

Phù yên

373

373/101 Bản Mòn

18/4/19

0:11:00

1

 

1

ĐL Phù Yên kiểm tra bằng mắt đ/d.

373

373/172 cao Đa

19/4/19

0:06:00

1

 

1

 

971

19/4/19

0:27:00

 

1

1

Cây đổ vào đ/d VT 14/9-14/10.

972 TG Huy Hạ

20/4/19

1:16:00

 

1

1

Đứt SI pha B TBA TG Huy Hạ.

4

Mường La

371

371/2 Bản Tìn

19/4/19

0:03:00

1

 

1

 

5

Yên Châu

376

376/4 Tà Làng 2

19/4/19

0:00:00

0.5

 

0.5

ĐL Yên Châu kiểm tra bằng mắt đ/d.

6

Sốp Cộp

371

371/67 Huổi Khăng

20/4/19

0:25:00

 

1

1

ĐL Sốp Cộp kiểm tra bằng mắt đ/d.

7

Mộc Châu

476

476/2 Tân Lập

20/4/19

0:08:00

1

 

1

ĐL mộc Châu kiểm tra bằng mắt đ/d.

8

Sông Mã

375

375/152 Bản Nhạp

21/4/19

1:05:00

 

1

1

ĐL Sông mã cắt DCL 375-7/22/1 Mường Hung sự cố đ/d khách hàng.

2019

Tuần 16/2019

 

3:57:00

5.5

5

10.5

 

Tuần 15/2019

 

 

14.5

1

15.5

 

So Sánh tuần 16/15

 

 

-75%

25%

-60%

 

2018

Tuần 16/2018

 

 

14.5

5

19.5

 

So sánh 2019/2018

 

 

62%

0%

46%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 16.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 16

0.00

2.32

0.01

0.00

10.4

0.08

0.00

10.67

0.03

Thực hiện

0.01

17.96

0.39

0.00

79.79

0.67

0.01

97.75

1.07

KH 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

3.1%

13.7%

17.3%

0.0%

30.6%

22.7%

2.9%

21.5%

17.2%

TH-KH

-0.31

-113.44

-1.86

-0.01

-181.22

-2.28

-0.34

-356.75

-5.15

V.  Lưu ý vận hành tuần 17 (từ ngày 22/04/2019 - 28/04/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảmbảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 17: Là 17 lần (từ ngày 22/04/2019-28/04/2019).

* B12: 09 lần (Ngày 28/04)

- Tách đ/d 173E12.3-171-7 E17.5 Phù Yên để đo thông số đ/d, xử lý khiếm khuyết.

* Đội QLCT: 09 lần (Ngày 22÷27/04)

- Tách MBA T2E17.2 Sơn La để đấu lại cáp nguồn một chiều, cáp lực theo tiêu chí 5S.

- Tách đ/d 171E17.1 Mộc Châu ÷ 171 A17.33 Tắt Ngoẵng - VT tách lèo 247 để đấu lại lèo đ/d VT247 sau khi công tác.

- Tách ngăn lộ171 E17.4 Thuận Châu để thay động cơ điều khiển DCL 171-1, kết hợp kiểm tra tínhiệu SCADA.

- Tách ngăn lộ172  E17.4 Thuận Châu để thay động cơđiều khiển DCL 172-2, kết hợp kiểm tra tín hiệu SCADA.

* Điện lực Mai Sơn : 01 lần (Ngày 27/04)

- Tách đ/d PĐ378/30 NBMS từ VT tách lèo 153 - TBA Đèn Đường TK1 để di chuyển tuyến đ/d &TBA Mía Đường SH VT 153/2.

* Điện lực Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 22/04)

- Tách đ/d476  E17.1 từ CDPT 476-7/1B TK Cơ Quan -Tân Lập - Sam Kha để câu đấu TBA Linh Yến VT 38B/6 mới XD.

* Điện lực Mường La: 02 lần ( Ngày 25÷26/04)

- Tách đ/d PĐ371/77 Bản Nong - Hin Phá để lắp DCL đ/d VT 105; 131.

- Tách đ/d 377E17.3 từ DCL 377-7/19/1 Nặm Păm - TBA Dậy Nghề để câu đấu TBA NB Nặm Păm VT33/9/6 mới XD.

* Điện lực Phù Yên: 02 lần ( Ngày 25/04)

- Tách đ/d PĐ375/142 TTPY từ CDPT 375-7/142/1 Văn Yên - Giáp Đất để di chuyển TBA TháiThượng VT 142/21 sang VT 142/18; Câu đấu TBA Thải Hạ tại VT 142/26.

* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 27/04)

- Tách đ/d PĐ371/22 Sổm Pói từ VT tách lèo 169 - Pá Cạch để kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 27/04)

- Tách đ/d PĐ374/80 Đèo Sơn La từ CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen - Bản Nam để câu đấu TBAPhiêng Liệu VT 119/41 mới XD.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

4.3

1.5

4.3

1.5

-0.3

-1.2

374

1.9

-2.3

2.5

0.7

0.2

-0.2

376

7.6

3.5

9.0

3.5

0.7

-0.1

472

 

 

2.0

0.6

0.2

-0.1

474

 

 

2.6

1.0

0.1

-0.2

476

 

 

3.0

0.8

0.0

-0.4

478

 

 

2.6

1.4

0.3

-0.1

471

 

 

3.3

1.2

0.5

0.1

473

 

 

1.6

0.7

0.3

0.0

2

E17.2

371

 

 

6.2

2.7

0.8

-0.2

373

 

 

4.3

1.6

1.0

-0.1

374

 

 

8.5

3.3

2.3

0.5

378

 

 

13.3

0.0

1.0

-0.9

471

 

 

1.2

0.5

0.1

0.0

473

2.2

0.9

2.7

0.9

0.4

0.0

474

 

 

0.6

0.2

0.2

0.0

476