Thứ hai 22-07-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
639
Tổng số lượt truy cập
11931252
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24

I.Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 24.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1907.70

1686.79

118.30

47.93

12548.83

274581.20

9732.04

2816.78

Tuần 23/2019

1727.70

1557.38

119.73

28.71

11440.13

262032.38

6915.14

4524.99

SST 24/23

10%

8%

-1%

67%

10%

5%

41%

-38%

Tuần 24/2018

1638.58

1478.26

105.90

34.50

11082.60

238596.81

6164.40

4918.20

SS Cùng kỳ 2018

16%

14%

12%

39%

13%

15%

58%

-43%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 24:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Tuần 23/2019

1528.82

454.94

96.50

9.20

8133.94

77066.02

SST 24/23

-42%

-29%

-6%

-78%

-43%

6%

Tuần 24/2018

1590.97

1049.45

81.46

21.06

8976.68

90378.93

SS Cùng kỳ 2018

-44%

-69%

11%

-91%

-48%

-10%

c.Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

23

240.6

45.7

35.8

2.8

0.9

1802.8

24

103.0

41.8

34.6

2.8

0.6

1905.8

 

 

d.Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

23

297.5

45.7

35.8

1.9

0.9

3516.7

24

269.0

41.8

34.6

1.8

0.5

3785.7

II. Cắt điện công tác tuần 24

STT

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca từ CDPT 375-7/57/4 Huổi Pao- Bãi Kia

8:00-15:00

12/6

Thuận Châu

Nâng cao KCPĐ đ/d VT 57/10/12-57/10/13; VT 57/5- TBA Bãi Kia

2  

Tách đ/d 373- TC 382/30 NBMS, chuyển PT cấp điện PĐ 382/30 NBMS- DCL 375-7/361 Nàn Un nhận điện đ/d 375 E17.30

2:30-3:30

12/6

Thành Phố

Xử lý tiếp xúc đầu cáp xuất tuyến đ/d 378 VT cột 01

3  

Tách đ/d 378 E17.2- TC 378/40 NBMS, chuyển PT cấp điện đ/d PĐ 378/40 NBMS nhận điện đ/d 375 E17.3, 373  E17.5

2:30-3:30

12/6

Thành Phố

Xử lý tiếp xúc đầu cáp xuất tuyến đ/d 378 VT cột 01

4  

Tách đ/d 478 E17.2 từ CDPT 478-7/74 Nà Ngùa- TBA Chiềng Ngần 1

6:00-10:30

15/6

Thành Phố

Câu đấu TBA Chiềng Ngần 3 VT 103 (CQT TBA UB Chiềng Ngần)

5  

Tách đ/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/144 Xã Cơi- CDPT 473-7/161 Nà Cóng- Nậm Chanh

6:00-10:30

15/6

Thành Phố

Thi công đ/d 374 giao chéo đ/d 473 tại VT 149-150

6  

Tách đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt- Bản Nhụ

7:30-15:00

15/6

Mai Sơn

Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 185/3-185/90, lắp chụp nâng cao KCPĐ đ/d VT 185/14, lắp DCL đ/d VT 185/154, KPBL đ/d VT 185/80-185/81

 

 

 

 

 

 

III. Tình hình sự cố tuần 24.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 24/2019

8.5

6

14.5

Tuần 23/2019

35

14

49

So sánh tuần 24/23

-76%

-57%

-70%

2

2018

Tuần 24/2018

11.5

4

15.5

So sánh 2019/2018

-26%

50%

-6%

 

IV. Đánhgiá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 24

 

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 24

Tuần 24

0.01

4.03

0.02

0

0.9

0.01

0.01

5.09

0.04

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.02

40.37

0.63

0.00

107.35

0.88

0.02

147.89

1.53

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

6.3%

30.7%

28.0%

0.0%

41.1%

29.8%

5.7%

32.5%

24.6%

TH-KH

-0.30

-91.03

-1.62

-0.01

-153.66

-2.07

-0.33

-306.61

-4.69

 

V.  Lưuý vận hành tuần 24 (từ ngày 10/06/2019 - 16/06/2019).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thôngbáo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suấtsự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện công văn số 342/PCSL-TTĐK ngày04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêu tháng, quý năm 2019 chỉ tiêuđộ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số 374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

 

 

 

 

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 24: (từ ngày 10/06/2019 - 16/06/2019).

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 22; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 22-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00

18/6

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-20

2  

Chuyển PT cấp điện đ/d 371  E17.30 nhận điện đ/d 373, tách ngăn lộ 371, 375

7:00

18/6

Đội QLCT

TN thiết bị ngăn lộ 371, 375

3  

Chuyển PT cấp điện đ/d 373  E17.30 nhận điện đ/d 371, tách ngăn lộ 373

13:00

18/6

Đội QLCT

TN thiết bị ngăn lộ 373

4  

Chuyển PT cấp điện phụ tải  E17.30 nhận điện đ/d 373 E17.2, 371  E17.4; tách T1  E17.30 &  MC tổng các phía

20:00

19/6

Đội QLCT

TN MBA T1, MC 131, 331

5  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 22; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 22-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00

19/6

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-20

6  

Tách đ/d PĐ 373/8 Tiểu Khu 2  từ DCL 373-7/167/63 Cáo B- Quang Mang

6:30

19/6

Phù Yên

Kiểm tra, VSCN đ/d  từ VT 168/64-168/120

7  

Tách đ/d PĐ 371/157 Bản Hụn từ  DCL 371-7/101/186 Trại Bò- Huổi Tát

7:30

20/6

Thuận Châu

Khắc phục KCPĐ đ/d VT 101/187-101/188, 101/199/14-101/199/15; lắp CDPT đ/d VT 101/199/3

8  

Tách MBA T1 E17.3 Mường La, tách phụ tải TC 631; chuyển PT cấp điện phụ tải TC C31 nhận điện đ/d 371 E17.2

22:00

22/6

Đội QLCT

Thay MBA T1naang CS từ 25 MVA>40 MVA; đảm bảo cấp điện phụ tải C31

9  

Tách đ/d 375  E17.4 từ VT tách lèo 115- TBA Chiềng Pấc 1

7:00

21/6

Thuận Châu

Nâng cao KCPĐ đ/d  VT 115/4

10  

Tách đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa - Vạn Yên

7:30

21/6

Mộc Châu

Thi công cáp quan  từ VT 175-176; Nâng cao KCPĐ đ/d VT 88-89, 164-165

11  

Tách đ/d 177  E17.6 Sơn La- 172 A17.29 Pá Chiến - 173 A.46 Nậm Pia 1 -172 E17.3 Mường La

6:00

22/6

Đội QLCT

Xử lý khiếm khuyết đ/d,
Đo thông số đ/d 177  E17.6 Sơn La- 172 A17.29 Pá Chiến - 173 A.46 Nậm Pia 1

12  

Tách đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh- Bản cút

8:00

22/6

Quỳnh Nhai

Câu đấu các TBA Pá Uôn 1 VT 396, Pá Uôn 2 VT 402, Chiềng Khay 1 VT 554, Chiềng Khay 2 VT 545

13  

Tách đ/d PĐ 375/264 Chiềng Khoang từ DCL 375-7/244/4 Bản Hậu - Bản Sản

8:00

23/6

Quỳnh Nhai

Câu đấu TBA Phiêng Mẩy VT 277/23

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

2.3

2.3

3.7

2.3

-1.1

-1.1

 

 

374

0.8

-6.3

3.5

1.1

0.9

-0.4

 1

E17.1

376

6.4

1.6

7.5

3.5

0.5

-0.4

 

 

472

 

 

1.5

1.5

0.1

0.1

 

 

474

 

 

2.6

1.2

0.1

-0.1

 

 

476

 

 

2.9

0.9

0.0

-0.5

 

 

478

 

 

2.8

1.5

0.6

-0.1

 

 

471

 

 

3.3

1.2

0.0

-0.4

 

 

473

 

 

1.7

0.7

0.3

0.1

 

 

371

 

 

6.6

3.2

0.6

-0.3

 

 

373

 

 

1.8

1.8

0.0

0.0

 2

E17.2

374

 

 

7.6

3.5

2.0

0.5

 

 

378

 

 

11.7

4.9

0.7

-1.2

 

 

471

 

 

0.9

0.4

0.1

0.0

 

 

473

2.0

1.0

3.3

1.0

0.2

0.0

 

 

474

 

 

0.7

0.3

0.2

0.0

 

 

476

 

 

0.8

0.4

0.1

0.1

 

 

478

 

 

0.6

0.3

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

1.0

0.5

0.0

0.0

375

3.8

-3.9

8.2

-2.9

0.5

-0.1

377

 

 

2.2

1.3

0.4

0.2

379

0.6

-5.5

 

 

-0.1

-0.4

381

0.3

-5.6