Thứ năm 21-11-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
624
Tổng số lượt truy cập
13134642
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 26.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1911.44

1793.65

115.35

45.93

12932.17

300166.22

10005.68

2926.50

Tuần 25/2019

1952.43

1677.91

115.42

42.18

12652.84

287234.04

9161.33

3491.51

SST 26/25

-2%

7%

0%

9%

2%

5%

9%

-16%

Tuần 26/2018

1572.54

1329.29

105.46

24.00

10446.95

260754.26

5302.74

5144.20

SS Cùng kỳ 2018

22%

35%

9%

91%

24%

15%

89%

-43%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 26:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1097.10

417.83

91.08

1.80

5018.34

92573.49

Tuần 25/2019

1297.18

593.39

89.76

2.00

5860.34

87555.14

SST 26/25

-15%

-30%

1%

-10%

-14%

6%

Tuần 26/2018

1741.11

1279.73

87.50

36.75

10174.67

109507.98

SS Cùng kỳ 2018

-37%

-67%

4%

-95%

-51%

-15%

 

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

25

70.3

33.5

27.0

2.8

0.5

1976.1

26

40.6

37.0

24.9

1.4

0.5

2016.7

 

d. Công suất sảnlượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

25

210.5

33.5

27.0

1.8

0.1

3996.2

26

212.9

37.0

24.9

1.8

0.4

4209.1

 

II. Cắt điện công tác tuần 26

Stt

Thiết bị/ Đường dây

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - Bản Xanh

7:30-10:15

26/6

Thuận Châu

 Nâng cao KCPĐ đ/d VT 64/27-64/28, 64/28/4-64/28/5

2  

PĐ 382/52 Bản Áng,
PĐ 382/3 Nà Ớt,
PĐ374/127 Phiêng Tam, PĐ374/9 Mường tè,
PĐ372/92 Chiềng ve
PĐ374/63 Phú Khoa
Lộ 471, 478 E17.2,
PĐ 375/64 Ba Nhất,
PĐ 377/2 Huổi Phăng,
473/4 Vật Tư,
PĐ 376/4 Bản Đán,
PĐ 375/64 Ba Nhất.
CDPT  971-7/3 Khối 11,
CDPT 375-7/173/1 Kiển Lâm,
CDPT 375-7/88/3 Hoàng Mã,
CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà.

11h42

28/6

PC SL

A1 yêu cầu sa thải phụ tải do sự cố hệ thống ( 11MW)

3  

Tách đ/d PĐ 374/80 Đèo Sơn La từ CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ- Ót Luông

6:00-8:50

29/6

Thành Phố

Dựng BX cột VT 98/6-98/7 câu đấu TBA Chợ Chiềng cọ mới XD

4  

Tách PĐ 382/52 Bản Áng- DCL 382-7/52/105 Bản Lầm

7:00-9:45

29/6

Mai Sơn

Tháo thu hồi DCL 382-7/60/1 Bản Ngòi, kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 52/2-64

5  

Tách đ/d PĐ 382/52 Bản Lầm từ DCL 382-7/52/105 Bản Lầm - Bản Bon

7:00-9:55

29/6

Thuận Châu

 Nâng cao KCPĐ đ/d VT 105/21-105/23

6  

Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/38/20 Bó Cốp- Thẳm Sun

9:00-10:30

29/6

Mường La

Lắp CSV đ/d Vt 86/38/24

7  

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca từ DCL 375-7/98/2A Huổi Tao- Huổi Pươi

9:30-11:30

29/6

Mường La

Câu đấu đ/d VT 269/98/19A cấp điện các TBA Nậm Cứm, Huổi Chèo, Huổi Ngàn, Púng Ngùa mới XD

8  

Tách đ/d 476 E17.1 từ CDPT 476-7/1B TKCQ- Tà Phình -Sam Kha

7:00-8:55

30/6

Mộc Châu

Câu đấu đ/d  cấp điện các TBA Đội 85-2 VT 26B, Tà Lọng  2 Vt 77B, Phiêng Cành VT 125/3B, Nà Tân VT 158B; KPKCPĐ đ/d Vt 25-26B

III. Tình hình sự cố tuần 26.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 26/2019

8.5

4

12.5

Tuần 25/2019

24

2

26

So sánh tuần 26/25

-65%

100%

-52%

2

2018

Tuần 26/2018

8

4

12

So sánh 2019/2018

6%

0%

4%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 26

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 26

Tuần 26

0

0

0

0

2.35

0.02

0.00

42.17

0.18

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.02

40.37

0.63

0.00

107.35

0.88

0.02

147.89

1.53

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

6.3%

30.7%

28.0%

0.0%

41.1%

29.8%

5.7%

32.5%

24.6%

TH-KH

-0.30

-91.03

-1.62

-0.01

-153.66

-2.07

-0.33

-306.61

-4.69

 

V.  Lưu ý vận hành tuần27 (từ ngày 01/07/2019 - 07/07/2019).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La mùa nắng nóng

2. Công tác giảm suất sự cố vànâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện công văn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/vgiao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêu tháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy,suất sự cố các đơn vị theo QĐ số 374/QĐ-EVNNPCcủa Tổng Công ty.

3. Đăngkí cắt điện kế hoạch tuần 27: (từ ngày 01/07/2019 - 07/07/2019).

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 20; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 20-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00-17:00

02/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19

2  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 20; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 20-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00-17:00

05/7

Mộc Châu

Thay DCL 374-1/4 bằng CDPT (từ 6-8h)
'Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19

3  

Tách đ/d PĐ 373/221 Suối Song - Bản Cải, Hua Ngà

8:00-10:50

05/7

Phù Yên

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 221/5-221/81

4  

Tách đ/d 373  E17.5 từ CDPT 373-7/164/1 Tiểu Khu 1- Liếm Siêu

6:00-8:00

06/7

Phù Yên

Câu đấu TBA Hồng Ngài 2 VT 164/18 (CQT)

5  

Tách đ/d 371 E17.3- TC 371/67 Huổi Khăng, chuyển PT cấp điện PĐ 371/67 Huổi Khăng nhận điện đ/d 373  E17.30

7:00-8:30

06/7

Sốp Cộp

Câu đấu TBA Phận Viên, Công An VT 59/2

6  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 20; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 20-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00-17:00

07/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19

7  

Tách đ/d 373  E17.5 từ CDPT 373-7/195 Bản Phe- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn

6:00-7:30

06/7

Phù Yên

Câu đấu đ/d cấp điện các  TBA Bản Pe 2 VT 199/1, Bản Phúc 2 VT 263 (CQT); KPtồn tại sau thi công  đ/d VT 226/41/49-226/41/49/3

8  

Tách đ/d 375  E17.5 Phù Yên- Sông Mưa

6:00-7:30

06/7

Phù Yên

Câu đấu đ/d cấp điện các TBA Bản Thượng Tọ VT 52/8, Nà Nò VT 60, Bản Dèm Vt 72/4, Khối 5 VT 82A/2, Bản Vường 2 VT 253, Thịnh Lang VT 287A, Bản Mỏ VT 304, Đ/d 10kV câu đấu các TBA Bản Puôi 1 VT 26, Bản Puôi 3 VT 40, Công Viên 18/10 VT 14/8

9  

TÁCH Đ/D 374 E17.2 từ VT tách lèo (lèo đôi) VT 38- VT 55- DCL 374-7/14 TG 2/9; chuyển PT cấp điện đ/d  T2 TG 2/9 nhận điện đ/d 371

5:15-12:45

07/7

Thành Phố

Dựng BX cột & câu đấu đ/d VT 40-41 cấp điện TBA Quyết Tâm 2 VT 40A/1 (CQT); Thi công đấu nối đ/d từ Vt 54 -:- 55 (mới XD).

10  

Tách đ/d 374 E17.2 từ VT tách lèo 61- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La; Tách đ/d PĐ 473/161 Nà cóng - CDPT 473-7/193 Xăng Dầu Tô Hiệu

5:30-12:30

07/7

Thành Phố

Thi công lắp CDPT & đấu cáp ngầm đ/d 374 tại VT 61 (đi chung cột đ/d 473 VT 168) đến CDPT tại VT 59

 

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.     Thôngsố các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

 

372

2.6

2.6

3.8

2.6

-0.4

-0.4

374

2.3

-3.9

6.3

1.6

0.7

-0.4

376

6.0

2.4

8.7

3.7

0.4

-0.5

472

 

 

2.1

1.1

0.5

0.1

474

 

 

2.7

1.1

0.1

-0.2

476

 

 

3.2

1.1

0.2

-0.4

478